Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 49,50

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 11-02-2010
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:13' 11-02-2010
Dung lượng: 195.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn :23/01/2010
Tiết: 49.
Chương II: HỆ SINH THÁI
Bài 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
-Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật. Lấy được ví dụ minh họa quần thể sinh vật.
-Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.
2. Kỹ năng :
-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
-Phát triển kỹ năng tư duy logic, khái quát hóa, suy luận.
3. Thái độ : Ý thức học tập và bảo vệ thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bị của GV :
-Bảng phụ ghi nội dung bảng 47.1; 47.2/sgk-140.
-TV : H.47/sgk-141.
-Sưu tầm các tranh ảnh về quần thể.
2. Chuẩn bị của HS :
-Xem trước bài.
-Kẽ bảng 47.1; 47.2/sgk-140 vào vở bài tập.
-Sưu tầm các tranh ảnh về quần thể.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. định tình hình lớp : (1’) Ktra sĩ số của lớp.
2. Kiểm Tra Bài cũ : (Không tra
3. Giảng bài mới:
a. Giới thiệu : (1’) Các em đã biết, những sinh vật cùng loài có xu hướng quần tụ bên nhau thành từng đàn, từng nhóm. Vậy, tập hợp những cá thể cùng loài đó được gọi là gì ? Và chúng có những đặc trưng cơ bản nào ?
b. Tiến trình bài dạy :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
10’
HĐ1 : Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
-Gọi HS đọc ttin/sgk-139.
-Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành bảng 47.1 : Trong số các ví dụ ở bảng 47.1, ví dụ nào là quần thể sinh vật, ví dụ nào không phải là quần thể sinh vật ? Giải thích ?
->GV nhận xét và công bố đáp án đúng trên bảng phụ.
-Yêu cầu HS quan sát các tranh ảnh đã sưu tầm và cho biết chúng có được gọi là quần thể sinh vật không ? Tại sao ?
? Vậy, quần thể sinh vật là gì ?
GV tổng kết.
? Một lồng gà hoặc 1 chậu cá chép có phải là quần thể sinh vật không ? Tại sao ?
->GV khẳng định : Không phải, vì đây mới chỉ có biểu hiện bên ngoài của quần thể.
HĐ1 : Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
-1 HS đọc ttin.
-Các nhóm trao đổi -> hoàn thành bảng 47.1.
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét.
->Sửa bài (nếu có).
-1 vài HS trả lời. Lớp nhận xét.
-1 HS trả lời. Lớp nhận xét.
-1 HS trả lời. Lớp nhận xét.
I. Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 khu vực nhất định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
18’
HĐ2 : Những đặc trưng cơ bản của quần thể :
1.Tỉ lệ giới tính :
-Yêu cầu HS tự nghiên cứu ttin/sgk-140.
? Tỉ lệ giới tính là gì ?
? Tỉ lệ giới tính phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Cho ví dụ ?
? Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng tới quần thể ntn ?
GV tổng kết.
2.Thành phần nhóm tuổi :
-Yêu cầu HS đọc ttin bảng 47.2/sgk-140 về ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi.
-Treo TV H.47 và giới thiệu cấu trúc tháp tuổi.
? Nhận xét về tỉ lệ sinh, số lượng cá thể của quần thể ở mỗi dạng tháp tuổi ?
=> GV tổng kết.
3.Mật độ quần thể là gì ?
? Mật độ quần thể là gì ?
? Mật độ quần thể phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
? Trong các đặc trưng trên, đặc trưng nào là cơ bản nhất ? Vì sao ?
->GV khẳng định : Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất.
HĐ2 : Những đặc trưng cơ bản của quần thể :
-Cá nhân nghiên cứu ttin.
-1 vài HS trả lời. Lớp nhận xét.
->Aûnh hưởng tới khả năng sinh sản của quần thể.
-Đọc ttin.
-Quan sát
Tiết: 49.
Chương II: HỆ SINH THÁI
Bài 47: QUẦN THỂ SINH VẬT
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức :
-Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật. Lấy được ví dụ minh họa quần thể sinh vật.
-Lấy được ví dụ minh họa cho các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.
2. Kỹ năng :
-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
-Phát triển kỹ năng tư duy logic, khái quát hóa, suy luận.
3. Thái độ : Ý thức học tập và bảo vệ thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ :
1. Chuẩn bị của GV :
-Bảng phụ ghi nội dung bảng 47.1; 47.2/sgk-140.
-TV : H.47/sgk-141.
-Sưu tầm các tranh ảnh về quần thể.
2. Chuẩn bị của HS :
-Xem trước bài.
-Kẽ bảng 47.1; 47.2/sgk-140 vào vở bài tập.
-Sưu tầm các tranh ảnh về quần thể.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. định tình hình lớp : (1’) Ktra sĩ số của lớp.
2. Kiểm Tra Bài cũ : (Không tra
3. Giảng bài mới:
a. Giới thiệu : (1’) Các em đã biết, những sinh vật cùng loài có xu hướng quần tụ bên nhau thành từng đàn, từng nhóm. Vậy, tập hợp những cá thể cùng loài đó được gọi là gì ? Và chúng có những đặc trưng cơ bản nào ?
b. Tiến trình bài dạy :
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
10’
HĐ1 : Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
-Gọi HS đọc ttin/sgk-139.
-Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành bảng 47.1 : Trong số các ví dụ ở bảng 47.1, ví dụ nào là quần thể sinh vật, ví dụ nào không phải là quần thể sinh vật ? Giải thích ?
->GV nhận xét và công bố đáp án đúng trên bảng phụ.
-Yêu cầu HS quan sát các tranh ảnh đã sưu tầm và cho biết chúng có được gọi là quần thể sinh vật không ? Tại sao ?
? Vậy, quần thể sinh vật là gì ?
GV tổng kết.
? Một lồng gà hoặc 1 chậu cá chép có phải là quần thể sinh vật không ? Tại sao ?
->GV khẳng định : Không phải, vì đây mới chỉ có biểu hiện bên ngoài của quần thể.
HĐ1 : Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
-1 HS đọc ttin.
-Các nhóm trao đổi -> hoàn thành bảng 47.1.
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét.
->Sửa bài (nếu có).
-1 vài HS trả lời. Lớp nhận xét.
-1 HS trả lời. Lớp nhận xét.
-1 HS trả lời. Lớp nhận xét.
I. Thế nào là 1 quần thể sinh vật ?
Quần thể sinh vật bao gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong 1 khu vực nhất định, ở 1 thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
18’
HĐ2 : Những đặc trưng cơ bản của quần thể :
1.Tỉ lệ giới tính :
-Yêu cầu HS tự nghiên cứu ttin/sgk-140.
? Tỉ lệ giới tính là gì ?
? Tỉ lệ giới tính phụ thuộc vào những yếu tố nào ? Cho ví dụ ?
? Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng tới quần thể ntn ?
GV tổng kết.
2.Thành phần nhóm tuổi :
-Yêu cầu HS đọc ttin bảng 47.2/sgk-140 về ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi.
-Treo TV H.47 và giới thiệu cấu trúc tháp tuổi.
? Nhận xét về tỉ lệ sinh, số lượng cá thể của quần thể ở mỗi dạng tháp tuổi ?
=> GV tổng kết.
3.Mật độ quần thể là gì ?
? Mật độ quần thể là gì ?
? Mật độ quần thể phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
? Trong các đặc trưng trên, đặc trưng nào là cơ bản nhất ? Vì sao ?
->GV khẳng định : Mật độ là đặc trưng cơ bản nhất.
HĐ2 : Những đặc trưng cơ bản của quần thể :
-Cá nhân nghiên cứu ttin.
-1 vài HS trả lời. Lớp nhận xét.
->Aûnh hưởng tới khả năng sinh sản của quần thể.
-Đọc ttin.
-Quan sát
 








Các ý kiến mới nhất