Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tính chất hidro tiết 2 (very good)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: violet.vn/thethao0481
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:32' 18-02-2012
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 941
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Truong Th? Th?o
    môn hóa học 8
    Chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THỊ XÃ AN NHƠN
    TRƯỜNG THCS NHƠN HẬU
    Kiểm tra bài cũ:
    *** Đáp án:
    - Tính chất vật lí: Hidro là chất khí không màu, không mùi, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất ít trong nước.
    - Phản ứng cháy: 2H2 + O2 2H2O
    *** Câu hỏi: Trình bày tính chất vật lí và viết phương trình phản ứng cháy của Hidro?
    BÀI 31: TÍNH CHẤT –
    ỨNG DỤNG CỦA HIDRO (t.t.).
    BÀI 24: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO. (t.t.)
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Tác dụng với oxi:
    2. Tác dụng với đồng (II) oxit:
    Quan sát thí nghiệm:
    Những dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?
    : CuO màu đen chuyển thành kim loại Cu màu đỏ; có hơi H2O thoát ra ở đầu ống nghiệm.
    Xác định chất tham gia và sản phẩm?
     :
    Chất tham gia: H2; CuO
    Sản phẩm: H2O; Cu
    Cơ chế phản ứng giữa CuO và H2:
    BÀI 24: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO. (t.t.)
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Tác dụng với oxi:
    2. Tác dụng với đồng (II) oxit:
    - Ở nhiệt độ cao, khí hidro tác dụng với đồng (II) oxit tạo thành đồng kim loại và nước.
    - PT:
    H2 + CuO H2O + Cu
    * Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.
    Viết phương trình hóa học cho phản ứng giữa H2 và CuO?
    Viết phương trình hóa học cho các phản ứng giữa hidro và các oxit sau:
    Sắt (III) oxit
    Thủy ngân (II) oxit
    Chì (II) oxit
    Viết phương trình hóa học cho các phản ứng giữa hidro và các oxit sau:
    a. Sắt (III) oxit
    b. Thủy ngân (II) oxit
    c. Chì (II) oxit
    BÀI 24: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Tác dụng với oxi:
    Tác dụng với đồng oxit:
    - Ở nhiệt độ cao, khí hidro tác dụng với đồng (II) oxit tạo thành đồng kim loại và nước.
    - PTHH: H2 + CuO H2O + Cu
    * Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.
    III. ỨNG DỤNG:

    Quan sát hình vẽ sau:
    Nêu những ứng dụng của hidro và cho biết mỗi ứng dụng đó dựa trên tính chất nào của hidro?
    BÀI 24: TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO.
    I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Tác dụng với oxi:
    2. Tác dụng với đồng oxit:
    - Ở nhiệt độ cao, khí hidro tác dụng với đồng (II) oxit tạo thành đồng kim loại và nước.
    - PTHH: H2 + CuO H2O + Cu
    * Ở nhiệt độ thích hợp, khí hidro không những kết hợp được với đơn chất oxi, mà nó còn kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.
    III. ỨNG DỤNG:
    Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa, ô tô, đèn xì.
    Nguyên liệu để sản xuất amoniac, axit và nhiều chất khác.
    Làm chất khử điều chế 1 số kim loại.
    Bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không.
    Bài tập củng cố:
    Bài tập 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất khí H2; O2; CO2; không khí đựng trong các bình riêng biệt?
    Dẫn lần lượt các khí vào các bình nhỏ hơn rồi thử bằng que đóm chỉ còn tàn đỏ, chất khí nào làm que đóm bùng cháy là O2.
    Dẫn lần lượt các khí còn lại vào dung dịch nước vôi trong dư, khí nào làm nước vôi trong vẩn đục là CO2:
    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
    Dẫn lần lượt các khí còn lại vào ống nghiệm rỗng 2 đầu đựng bột CuO đun nóng, khí nào phản ứng làm biến đổi CuO màu đen thành kim loại Cu màu đỏ là H2.
    H2 + CuO → Cu + H2O
    Khí còn lại là không khí.
    t0
    Bài tập củng cố:
    Bài tập 2: Dẫn 8,96 lít khí H2 (đktc) qua 46,08 g FeO. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
    * Hướng dẫn giải:
    - PTHH: FeO + H2 → Fe + H2O
    t0
    VH2 = 8,96 (lít)
    mFeO = 46,08(g)
    mrắn = ?(g)
    VH2
    nH2
    mFeO
    nFeO
    Chất nào dư sau phản ứng?
    Nếu H2 dư hoặc cả 2 chất vừa hết=> Chất rắn sau phản ứng là Fe
    Nếu FeO dư => Chất rắn sau phản ứng là Fe và FeO
    Bài tập củng cố:
    Bài tập 2: Dẫn 8,96 lít khí H2 (đktc) qua 46,08 g FeO. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
    * Hướng dẫn giải:
    - PTHH: FeO + H2 → Fe + H2O
    - Số mol FeO trong 46,08 gam: nFeO = 46,08:72 = 0,64 (mol)
    - Số mol H2 trong 8,96 lít: n H2 = 8,96: 22,4 = 0,4 (mol)
    Theo PTHH: n FeO(pư) = nH2=0,4 (mol) < 0,64 (mol)
     FeO dư; H2 tham gia phản ứng hết.
    Theo phương trình: nFe = nH2 = 0,4 (mol)
    - Số mol FeO còn dư: nFeO(dư) = 0,64 – 0,4 = 0,24 (mol)
    khối lượng chất rắn thu được = mFe + mFe3O4(dư)
    = 0,4.56 + 0,24.72= 39,68 (g)
    t0
    Hướng dẫn học ở nhà:
    Học thuộc bài cũ.
     Làm hoàn chỉnh các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 109 SGK.
    Ôn lại tính chất vật lí, hóa học của Oxi và Hidro: tiết sau luyện tập.
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT GIẢNG!
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
    CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa