Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 16-03-2011
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:59' 16-03-2011
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
CHƯƠNG IV:
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Ưu thế lai, phép lai kinh tế
Ưu thế lai
3 câu.
1,5 điểm = 15%
2 câu
1 điểm= 66,7 %
1 câu
0,5 điểm=33,3 %
CHƯƠNG I:
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Các loại môi trường, các nhân tố sinh thái
Ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến sinh vật.
6 câu.
3,5 điểm = 35%
5 câu
2,5 điểm = 71,4%
1 câu
1điểm=28,6%
CHƯƠNG II:
HỆ SINH THÁI
Quần thể sinh vật
Đặc điểm giống và khác giữa quần thể người với quần thể SV
Lập được sơ đồ lưới thức ăn.
3 câu
4,5 điểm =45.%
1 câu
0,5 điểm=11,1%
1 câu
1 điểm= 22,2%
1 câu
3 điểm=66,7 %
CHƯƠNG IV:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Các loại tài nguyên
1 câu
0,5 điểm = 5.%
1 câu
0,5 điểm=100%
Tổng số câu; 13
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100 %
9 câu
4,5 điểm=45%
1 câu
1 điểm=10%
1câu
0,5 điểm=5%
1câu
1 điểm =10%
1câu
3 điểm=30%
* MA ĐỀ KIỂM TRA:
THCS NHƠN HẬU Kiểm tra học kỳ 2
Họ và tên: ……………………………………….. Môn: Sinh học 9.
Lớp: 9A……….. gian (không kể phát đề45 phút.
Đề bài:
A. TRẮC NGHIỆM: (5 Đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Dựa vào sự thích nghi của thực vật với độ ẩm môi trường, người ta chia thực vật thành 2 loại sau:
a. Thực vật ưa ẩm và thực vật ưa khô c. Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn.
b. Thực vật ưa bóng và thực vật ưa sáng d. Thực vật biến nhiệt và thực vật hằng nhiệt.
2. Các loại môi trường sống của sinh vật là:
a. Môi trường nước c. Môi trường trong đất. e. Câu a, b đúng
b. Môi trường trên đất – không khí d. Môi trường sinh vật. g. Câu a,b,c,d đúng.
3. Nhân tố hữu sinh của môi trường gồm:
a. Khí hậu, nước, thổ nhưỡng, địa hình. b. Thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật.
c. Con người. d. Nhân tố vô sinh và con người.
e. Câu b và c đúng. g. Tất cả đều đúng.
4. Giới hạn chịu đựng nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là:
a. 00C – 420C. b. 50C – 420C c. 50C – 300C d. 300C – 420C.
5. Một nhóm cá thể sinh vật thuộc cùng loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:
a - Quần thể sinh vật. b - Quần xã sinh vật.
c - Hệ sinh thái. d - Nhóm sinh thái.
6. Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật:
a - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
b - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
c - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trường.
d - Có nhiệt độ cơ thể ổn định
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
CHƯƠNG IV:
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Ưu thế lai, phép lai kinh tế
Ưu thế lai
3 câu.
1,5 điểm = 15%
2 câu
1 điểm= 66,7 %
1 câu
0,5 điểm=33,3 %
CHƯƠNG I:
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Các loại môi trường, các nhân tố sinh thái
Ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến sinh vật.
6 câu.
3,5 điểm = 35%
5 câu
2,5 điểm = 71,4%
1 câu
1điểm=28,6%
CHƯƠNG II:
HỆ SINH THÁI
Quần thể sinh vật
Đặc điểm giống và khác giữa quần thể người với quần thể SV
Lập được sơ đồ lưới thức ăn.
3 câu
4,5 điểm =45.%
1 câu
0,5 điểm=11,1%
1 câu
1 điểm= 22,2%
1 câu
3 điểm=66,7 %
CHƯƠNG IV:
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Các loại tài nguyên
1 câu
0,5 điểm = 5.%
1 câu
0,5 điểm=100%
Tổng số câu; 13
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ: 100 %
9 câu
4,5 điểm=45%
1 câu
1 điểm=10%
1câu
0,5 điểm=5%
1câu
1 điểm =10%
1câu
3 điểm=30%
* MA ĐỀ KIỂM TRA:
THCS NHƠN HẬU Kiểm tra học kỳ 2
Họ và tên: ……………………………………….. Môn: Sinh học 9.
Lớp: 9A……….. gian (không kể phát đề45 phút.
Đề bài:
A. TRẮC NGHIỆM: (5 Đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Dựa vào sự thích nghi của thực vật với độ ẩm môi trường, người ta chia thực vật thành 2 loại sau:
a. Thực vật ưa ẩm và thực vật ưa khô c. Thực vật ưa ẩm và thực vật chịu hạn.
b. Thực vật ưa bóng và thực vật ưa sáng d. Thực vật biến nhiệt và thực vật hằng nhiệt.
2. Các loại môi trường sống của sinh vật là:
a. Môi trường nước c. Môi trường trong đất. e. Câu a, b đúng
b. Môi trường trên đất – không khí d. Môi trường sinh vật. g. Câu a,b,c,d đúng.
3. Nhân tố hữu sinh của môi trường gồm:
a. Khí hậu, nước, thổ nhưỡng, địa hình. b. Thực vật, động vật, nấm, vi sinh vật.
c. Con người. d. Nhân tố vô sinh và con người.
e. Câu b và c đúng. g. Tất cả đều đúng.
4. Giới hạn chịu đựng nhiệt độ của cá rô phi Việt Nam là:
a. 00C – 420C. b. 50C – 420C c. 50C – 300C d. 300C – 420C.
5. Một nhóm cá thể sinh vật thuộc cùng loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới là:
a - Quần thể sinh vật. b - Quần xã sinh vật.
c - Hệ sinh thái. d - Nhóm sinh thái.
6. Sinh vật biến nhiệt là những sinh vật:
a - Có nhiệt độ cơ thể không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
b - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
c - Có nhiệt độ cơ thể ổn định, luôn cao hơn nhiệt độ môi trường.
d - Có nhiệt độ cơ thể ổn định
 








Các ý kiến mới nhất