Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tài liệu dạy thêm, học thêm Hóa 8 chương III

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: t.t.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:28' 02-04-2020
    Dung lượng: 172.0 KB
    Số lượt tải: 802
    Số lượt thích: 0 người
    MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC

    A. Một số công thức tính, đơn vị và kí hiệu:
    1. Công thức tính số nguyên tử, phân tử: A = n.N
    Trong đó, A: số nguyên tử, phân tử
    N = 6.1023: số Avogadro
    n: số mol (mol)
    2. Công thức tính khối lượng chất: m = n.M
    Trong đó, m: Khối lượng chất (g)
    M: Khối lượng mol của chất (g/mol)
    n: số mol (mol)
    3. Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc): V = n.22,4
    Trong đó, V: Thể tích chất khí ở đktc (lít)
    n: số mol chất khí ở đktc (mol)
    4. Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện bất kì: 
    Trong đó, V: Thể tích chất khí ở đktc (lít)
    n: số mol chất khí ở đktc (mol)
    P: áp suất (atm)
    T= 273 + t0C: Nhiệt độ
    R = 22,4 : 273 = 0,082
    5. Công thức tính tỉ khối của chất khí:
    Trong đó, dA/B: Tỉ khối của khí A đối với khí B
    MA; MB: Khối lượng mol của khí A, B
    6. Công thức tính thành phần % theo khối lượng của nguyên tố trong hợp chất AxBy:

     ; 
    B. Bài tập:
    1. Dạng 1: Áp dụng các công thức để tính toán, chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng:
    *Bài giải mẫu: Tính khối lượng của:
    a. 0,25 mol CaSO4 b. 3.1023 phân tử Cu2O c. 6,72 lít khí NH3
    Giải:
    a. – Khối lượng của 0,25 mol CaSO4: mCaSO4 = 0,25. 136 = 34g
    b. – Số mol của 3.1023 phân tử Cu2O: nCu2O = 3.1023 : 6.1023 = 0,5 mol
    - Khối lượng của 0,5 mol Cu2O : mCu2O = 0,5.144 = 72g.
    c. – Số mol của 6,72 lít khí NH3: nNH3 = 6,72: 22,4 = 0,3mol.
    - Khối lượng của 0,3 mol NH3: 0,3.17 = 5,1g
    * Bài tập vận dụng:
    Bài 1: Tính số mol của các chất sau:
    1,8.1025 nguyên tử Au.
    4,2.1022 phân tử K2O.
    18.1023 phân tử CuSO4.
    52,2g Fe3O4.
    59,4g khí CO2.
    126g AgNO3.
    10,08 lít khí SO2 (đktc)
    6,72 lít khí O2 (đktc)
    13,6 lít khí N2 đktc.
    Bài 2: Tính số nguyên tử, phân tử có trong:
    0,24 mol Fe.
    1,35mol CuO.
    2,17mol Zn(OH)2
    9,36g C2H2
    24g Mg(OH)2.
    29g FeS.
    8,96 lít khí C2H4 (đktc)
    28 lít khí NO (đktc)
    5,6 lít khí N2O (đktc)
    Bài 3: Tính khối lượng của:
    0,17mol C4H10.
    0,48mol MgO.
    0,25mol Al(OH)3
    0,9.1024 phân tử O2.
    2,4.1023 phân tử CaO.
    4,5.1025 phân tử Cu(OH)2.
    3,36 lít khí CO2 (đktc)
    2,8 lít khí H2 (đktc)
    16,8 lít khí C4H8 (đktc)
    Bài 4: Tính thể tích (đktc) của:
    0,03mol khí HCl.
    1,45mol không khí.
    0,95 mol khí NO.
    9,52g khí H2S.
    26,4g khí CH4.
    48g khí SO2.
    36.1022phân tử khí SO3.
    3.1021 phân tử khí N2O4.
    9.1025 phân tử khí CO.
    Bài 5: Tính khối lượng mol của:
    0,25mol chất A nặng 12g.
    0,76 mol chất D nặng 81,32g.
    2,7.1023 phân tử chất E nặng 35,1g.
    2,34.1025 phân tử chất G nặng 9,399g.
    12,4 lít khí M (đktc) nặng 15,5g.
    Tỉ khối của khí N đối với H2 bằng 23.
    Tỉ
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa