Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 2. Nguyên tố hóa học.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: violet.vn/thethao0481
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:28' 19-09-2022
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 910
    Số lượt thích: 0 người
    GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

    CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH

    ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

    MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7

    BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LÀ GÌ?
    * Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

    - Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyên tử.

    * Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

     Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học có đặc điểm gì giống nhau?
    I. NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC LÀ GÌ?

    *Các nguyên tử: X1, X3, X7 thuộc cùng một nguyên tố hoá học (oxygen). *Các nguyên tử: X2, X5 thuộc cùng một nguyên tố hoá học (nitrogen). *Các nguyên tử: X4, X8 thuộc cùng một nguyên tố hoá học (carbon).
    I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LÀ GÌ?
    * Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

    - Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyên tử.

    * Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau.
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

    I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LÀ GÌ?
    * Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

    - Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyên tử.

    * Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau. * Hiện nay IUPAC đã công bố tìm thấy 118 nguyên tố hóa học, trong đó trên 90 nguyên tố tự nhiên, còn lại là các nguyên tố nhân tạo.

    II. TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

    I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LÀ GÌ?
    * Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

    - Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi số proton trong nguyên tử.

    * Các nguyên tử của cùng nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống nhau. * Hiện nay IUPAC đã công bố tìm thấy 118 nguyên tố hóa học, trong đó trên 90 nguyên tố tự nhiên, còn lại là các nguyên tố nhân tạo.

    II. TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:

    * Mỗi nguyên tố đều có tên gọi riêng. * Việc đặt tên nguyên tố hóa học dựa vào nhiều cách khác nhau như: liên quan đến tính chất và ứng dụng của nguyên tố; theo tên các nhà khoa học hoặc theo tên các địa danh.
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
     Đọc tên 20 nguyên tố hóa học trong bảng 2.1?
    I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LÀ GÌ?
    II. TÊN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
    III. KÍ HIỆU HÓA HỌC:
    * Mỗi nguyên tố hóa học được biểu diễn bằng một kí hiệu riêng, được gọi là kí hiệu hóa học của nguyên tố. * Kí hiệu hóa học của nguyên tố được biểu diễn bằng một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố; trong đó, chữ cái đầu tiên được viết ở dạng chữ in hoa, chữ cái thứ hai (nếu có) được viết ở dạng chữ thường.
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    I

    F

    P

    Ne

    Si

    Al
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    Lithium

    He

    Sodium

    Aluminium

    Ne

    P

    Chlorine

    Fluorine
    LUYỆN TẬP
    Z

    KÍ HIỆU HÓA HỌC

    TÊN GỌI

    PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
    21

    Cr

    Chromium

    /ˈkrəʊmiəm/
    22

    Mn

    Manganese

    /ˈmæŋɡəniːz/
    23

    Fe

    Iron

    /ˈaɪən/

    /ˈaɪərn/
    24

    Cu

    Copper

    /ˈkɒpə(r)/

    /ˈkɑːpər/
    25

    Zn

    Zinc

    /zɪŋk/
    26

    Br

    Bromine

    /ˈbrəʊmiːn/
    27

    Ag

    Silver

    /ˈsɪlvə(r)/

    /ˈsɪlvər/
    Đọc tên các nguyên tố hóa học trong bảng sau:

    LUYỆN TẬP
    28

    I

    Iodine

    /ˈaɪədiːn/

    /ˈaɪədaɪn/
    29

    Ba

    Barium

    /ˈbeəriəm/

    /ˈberiəm/
    30

    Pt

    Platinum

    /ˈplætɪnəm/
    31

    Au

    Gold

    /ɡəʊld/
    32

    Hg

    Mercury

    /ˈmɜːkjəri/

    /ˈmɜːrkjəri/
    33

    Pb

    Lead

    /liːd/
    34

    Pd

    Palladium

    /pəˈleɪdiəm/
    Đọc tên các nguyên tố hóa học trong bảng sau:
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa