Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Lý thuyết Oxi - Không khí

- 0 / 0
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:30' 09-04-2020
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 119
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:30' 09-04-2020
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE!
MÔN: HÓA HỌC 8
KÊNH YOUTUBE: HÓA HỌC THCS
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
I. Tính chất hóa học và cách điều chế O2
1. Tính chất hóa học:
- Oxi tác dụng với nhiều phi kim (trừ Cl2; Br2…) tạo oxit phi kim.
S + O2 → SO2
4P + 5O2 → 2P2O5
- Oxi tác dụng với nhiều kim loại (trừ Au, Ag, Pt) tạo oxit kim loại:
3Fe + 2O2 → Fe3O4
4K + O2 → 2K2O
- Oxi tác dụng được nhiều hợp chất hữu cơ:
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
=> Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
I. Tính chất hóa học và cách điều chế O2
1. Tính chất hóa học:
2. Điều chế:
- Nung các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2HgO → 2Hg + O2
- Điện phân nước: 2H2O → 2H2 + O2
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
t0
t0
t0
đp
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
II. Một số kiến thức cần nhớ:
- Phản ứng phân hủy: là phản ứng hóa học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
- Phản ứng hóa hợp: là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
4K + O2 → 2K2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
- Sự oxi hóa 1 chất là sự tác dụng của chất đó với Oxi
- Sự oxi hóa chậm: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
- Sự cháy: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
+ Điều kiện phát sinh sự cháy: Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ khí oxi cho chất cháy.
+ Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện 1 hoặc đồng thời cả hai biện pháp: Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy; cách li chất cháy với khí Oxi
- Thành phần của không khí: Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí. Thành phần theo thể tích của không khí là: 78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác (khí CO2, hơi nước, khí hiếm…)
t0
t0
t0
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
III. OXIT:
- Định nghĩa: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân loại:
+ Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
+ Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.
- Gọi tên Oxit:
+ Tên Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
+ Tên Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
+ Tiền tố: 1: Mono; 2: đi; 3: tri; 4: tetra; 5: penta; 6: hexa;7: hepta.
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
III. OXIT:
- Gọi tên Oxit:
+ Tên Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
+ Tên Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
+ Tiền tố: 1: Mono; 2: đi; 3: tri; 4: tetra; 5: penta; 6: hexa;7: hepta.
K2O:
Fe2O3:
N2O:
P2O5:
CO:
t0
Kali oxit
Sắt (III) oxit
Đinitơ oxit
Điphotpho pentaoxit
Cacbon oxit
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE!
MÔN: HÓA HỌC 8
KÊNH YOUTUBE: HÓA HỌC THCS
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
I. Tính chất hóa học và cách điều chế O2
1. Tính chất hóa học:
- Oxi tác dụng với nhiều phi kim (trừ Cl2; Br2…) tạo oxit phi kim.
S + O2 → SO2
4P + 5O2 → 2P2O5
- Oxi tác dụng với nhiều kim loại (trừ Au, Ag, Pt) tạo oxit kim loại:
3Fe + 2O2 → Fe3O4
4K + O2 → 2K2O
- Oxi tác dụng được nhiều hợp chất hữu cơ:
CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
=> Oxi là một đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt là ở nhiệt độ cao: tác dụng với nhiều kim loại, phi kim và hợp chất
t0
t0
t0
t0
t0
t0
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
I. Tính chất hóa học và cách điều chế O2
1. Tính chất hóa học:
2. Điều chế:
- Nung các hợp chất giàu oxi và dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2HgO → 2Hg + O2
- Điện phân nước: 2H2O → 2H2 + O2
- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
t0
t0
t0
đp
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
II. Một số kiến thức cần nhớ:
- Phản ứng phân hủy: là phản ứng hóa học trong đó 1 chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
2KClO3 → 2KCl + 3O2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
- Phản ứng hóa hợp: là phản ứng hóa học trong đó chỉ có 1 chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
4K + O2 → 2K2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
- Sự oxi hóa 1 chất là sự tác dụng của chất đó với Oxi
- Sự oxi hóa chậm: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.
- Sự cháy: là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
+ Điều kiện phát sinh sự cháy: Chất cháy phải nóng đến nhiệt độ cháy; phải có đủ khí oxi cho chất cháy.
+ Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện 1 hoặc đồng thời cả hai biện pháp: Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy; cách li chất cháy với khí Oxi
- Thành phần của không khí: Không khí là hỗn hợp nhiều chất khí. Thành phần theo thể tích của không khí là: 78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác (khí CO2, hơi nước, khí hiếm…)
t0
t0
t0
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
III. OXIT:
- Định nghĩa: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
- Phân loại:
+ Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
+ Oxit bazơ: Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.
- Gọi tên Oxit:
+ Tên Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
+ Tên Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
+ Tiền tố: 1: Mono; 2: đi; 3: tri; 4: tetra; 5: penta; 6: hexa;7: hepta.
Chủ đề: OXI – KHÔNG KHÍ
III. OXIT:
- Gọi tên Oxit:
+ Tên Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
+ Tên Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
+ Tiền tố: 1: Mono; 2: đi; 3: tri; 4: tetra; 5: penta; 6: hexa;7: hepta.
K2O:
Fe2O3:
N2O:
P2O5:
CO:
t0
Kali oxit
Sắt (III) oxit
Đinitơ oxit
Điphotpho pentaoxit
Cacbon oxit
 








Các ý kiến mới nhất