Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 8 lớp 11 CB

- 0 / 0
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:54' 02-07-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:54' 02-07-2013
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
1
Bài 8. AMONIAC
VÀ MUỐI AMONI
2
A. AMONIAC (NH3)
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ.
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
3
- Nguyên tử nitơ liên kết 3 với nguyên tử hidro bằng ba liên kết CHT có cực
- Nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron hóa trị nên có thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác
- Nitơ có số oxi hóa -3 (thấp nhất)
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
4
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, sốc.
- Nhẹ hơn không khí
- Tan nhiều trong nước tạo dung dịch amoniac tính bazơ
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
5
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước: Khi tan trong nước một phần NH3 tác dụng với nước.
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
6
b/ Tác dụng với dung dịch muối
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước:
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
7
c/ Tác dụng với axit :
→ tạo muối amoni
→ Nhận biết khí NH3
b/ Tác dụng với dung dịch muối
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước:
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
8
b/ Tác dụng với clo:
2/ Tính khử
a/ Tác dung với oxi
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
9
IV – ĐIỀU CHẾ
1/ Trong phòng thí nghiệm: đun nóng NH4Cl khan với Ca(OH)2 khan
2/ Trong công nghiệp: tổng hợp khí NH3
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
10
2. Máy nén
N2
H2
Các khí đîc trộn đều và làm sạch
3. Mâm chuyển hóa
4. Buồng làm lạnh
N2 H2 NH3
N2 và H2 không phản ứng được tái sử dụng
Mâm đựng xúc tác Fe
>200 atmosphe 450°C
11
2/ Trong công nghiệp: tổng hợp khí NH3
Để thu được nhiều NH3 :
Nhiệt độ: 450 – 5000C
Áp suất: 200 – 300 atm
Xúc tác: bột Fe + Al2O3, K2O
IV – ĐIỀU CHẾ
1/ Trong phòng thí nghiệm: đun nóng NH4Cl khan với Ca(OH)2 khan
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
12
V- ỨNG DỤNG
AMONIAC
HNO3
13
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh.
Ion amoni không có màu.
A. AMONIAC:
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit (VD: NH4Cl, (NH4)2SO4...)
14
II. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với dung dịch kiềm:
Ý nghĩa: - Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
- Nhận biết ion NH4+.
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
A. AMONIAC:
15
II. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với dung dịch kiềm:
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
A. AMONIAC:
2. Phản ứng nhiệt phân:
Các muối amoni dễ bị phân huỷ bởi nhiệt tạo ra các sản phẩm khác nhau (phụ thuộc vào bản chất axit).
16
2. Phản ứng nhiệt phân
Muối amoni tạo bởi axit không có tính ôxi hóa: khi đun nóng bị phân huỷ thành amoniăc và axit.
Thí dụ:
Muối amoni tạo bởi axit có tính ôxi hóa:
Ứng dụng: Điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm.
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Bài 8. AMONIAC
VÀ MUỐI AMONI
2
A. AMONIAC (NH3)
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ.
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
3
- Nguyên tử nitơ liên kết 3 với nguyên tử hidro bằng ba liên kết CHT có cực
- Nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron hóa trị nên có thể tham gia liên kết với các nguyên tử khác
- Nitơ có số oxi hóa -3 (thấp nhất)
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
4
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Amoniac là chất khí không màu, mùi khai, sốc.
- Nhẹ hơn không khí
- Tan nhiều trong nước tạo dung dịch amoniac tính bazơ
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
5
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước: Khi tan trong nước một phần NH3 tác dụng với nước.
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
6
b/ Tác dụng với dung dịch muối
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước:
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
7
c/ Tác dụng với axit :
→ tạo muối amoni
→ Nhận biết khí NH3
b/ Tác dụng với dung dịch muối
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
a/ Tác dụng với nước:
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
8
b/ Tác dụng với clo:
2/ Tính khử
a/ Tác dung với oxi
1/ Tính bazơ yếu
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
9
IV – ĐIỀU CHẾ
1/ Trong phòng thí nghiệm: đun nóng NH4Cl khan với Ca(OH)2 khan
2/ Trong công nghiệp: tổng hợp khí NH3
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
10
2. Máy nén
N2
H2
Các khí đîc trộn đều và làm sạch
3. Mâm chuyển hóa
4. Buồng làm lạnh
N2 H2 NH3
N2 và H2 không phản ứng được tái sử dụng
Mâm đựng xúc tác Fe
>200 atmosphe 450°C
11
2/ Trong công nghiệp: tổng hợp khí NH3
Để thu được nhiều NH3 :
Nhiệt độ: 450 – 5000C
Áp suất: 200 – 300 atm
Xúc tác: bột Fe + Al2O3, K2O
IV – ĐIỀU CHẾ
1/ Trong phòng thí nghiệm: đun nóng NH4Cl khan với Ca(OH)2 khan
Bài 8. AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
12
V- ỨNG DỤNG
AMONIAC
HNO3
13
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước và là chất điện li mạnh.
Ion amoni không có màu.
A. AMONIAC:
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
Là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit (VD: NH4Cl, (NH4)2SO4...)
14
II. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với dung dịch kiềm:
Ý nghĩa: - Điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
- Nhận biết ion NH4+.
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
A. AMONIAC:
15
II. Tính chất hoá học
1. Tác dụng với dung dịch kiềm:
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
B. MUỐI AMONI:
I. Tính chất vật lí:
A. AMONIAC:
2. Phản ứng nhiệt phân:
Các muối amoni dễ bị phân huỷ bởi nhiệt tạo ra các sản phẩm khác nhau (phụ thuộc vào bản chất axit).
16
2. Phản ứng nhiệt phân
Muối amoni tạo bởi axit không có tính ôxi hóa: khi đun nóng bị phân huỷ thành amoniăc và axit.
Thí dụ:
Muối amoni tạo bởi axit có tính ôxi hóa:
Ứng dụng: Điều chế N2, N2O trong phòng thí nghiệm.
BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
 








Các ý kiến mới nhất