Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hướng dẫn sử dụng V.MIS quản lí học sinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: srem
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 18-12-2010
    Dung lượng: 23.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
    1 - KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY TÍNH
    1.1 - Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
    1.2 - Kiểm tra cấu hình máy tính.
    2 - CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VEMIS
    4 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÍ HỌC SINH
    4.1 - Hồ sơ học sinh
    4.2 - Quản lí điểm cấp Tiểu học
    2.1 - Cài đặt VEMIS
    2.2 - Cài đặt SQL Server Management Studio Express
    2.3 - Hướng dẫn thiết lập SQL Server EXPRESS 2005 trên mạng LAN
    3 - CÁC THAO THÁC LIÊN QUAN TỚI THAM SỐ HỆ THỐNG
    a. Cấu hình của máy:
    - Phân vùng hệ điều hành dung lượng còn trống từ 1 ->2GB
    - Ram : 512MB trở lên
    - Bộ vi xử lý : >= 1.5 Ghz

    1.1 – Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
    b. Hệ điều hành :
    Windows XP2 ; Windows7 ; Winvista
    (Lưu ý phải thiết lập cho hệ điều hành windows7 và winvista)
    1.2 - Kiểm tra cấu hình hệ thống
    HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
    VEMIS
    YÊU CẦU HỆ THỐNG
    2. Window Installer 3.1
    3. .Net Framwork 2.0 ; .Net Framwork 3.0; .Net Framwork 3.5
    4. SQL Express 2005
    5. Crystal Report
    1. Hệ điều hành : Windows 2000/XP/2003/Vista
    6. Phần cứng tối thiểu : HDD 10GB, Ram 512MB, CPU 1.5GHz
    Chọn thư mục cài đặt
    HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
    Kích chuột phải
    HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
    Chọn mục
    HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
    Chọn thư mục cài đặt
    Chọn
    HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
    Chọn thư mục cài đặt
    Chọn Run

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn Nút
    Cài đặt .Net Framwork 2.0
    Cài đặt .Net Framwork 3.0
    Cài đặt SQL Server 2005 Express Edition SP2

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn Nút

    Chọn tùy chọn

    Chọn Nút

    Chọn Nút
    II. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
    QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY CHỦ







    Chọn tệp




    Chọn Run




    Chọn Run




    Chọn nút




    Chọn nút

    Chọn tùy chọn




    Chọn nút







    Chọn nút







    Chọn mục
    III. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
    QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM







    Chọn tệp




    Chọn nút




    Chọn nút







    Chọn nút




    Chọn nút




    Chọn nút

    Chọn tùy chọn




    Chọn nút







    Chọn nút



    IV. CÁCH CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUẢN LÝ ĐIỂM, QUẢN LÝ HỌC SINH, QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG TRONG PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM




    Chọn tệp
    HƯỚNG DẪN THAO TÁC CÀI ĐẶT
    SQL Server Management Studio Express
    Click vào nút Next
    Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
    Bước 1 : Click vào nút I accept the terms...
    Bước 1 : Nhập thông tin tên và đơn vị.
    Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
    Click vào nút Next để tiếp tục
    Click vào nút Install để tiến hành cài đặt
    Click vào nút Finish để hoàn thành chương trình cài đặt
    Click vào Connect để đăng nhập vào chương trình SQL Server Management Studio Express
    HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
    SQL Server EXPRESS 2005
    TRÊN MẠNG NỘI BỘ (MẠNG LAN)
    Bước 1: Chạy SQL Server Surface Area Configuration:
    Bước 2: Chọn mục Surface Area Configuration for Services and Connections
    Bước 3: Dừng dịch vụ Service
    Bước 4 : Thiết lập giao thức TCP/IP
    Bước 5 : Khởi động dịch vụ Service
    Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
    Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
    Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
    Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
    Nhập địa chỉ IP máy tính của mình
    Click OK
    Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
    Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
    Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
    HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
    CÁC THAM SỐ HỆ THỐNG
    1. Kết nối máy chủ CSDL
    1. Kết nối máy chủ CSDL
    Lựa chọn Windows ... Để chạy trên máy cá nhân
    1. Kết nối máy chủ CSDL
    Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
    1. Kết nối máy chủ CSDL
    Lựa chọn SQL server ... Để chạy trên máy mạng LAN
    1. Kết nối máy chủ CSDL
    Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
    2. Khai báo danh mục
    2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
    B1 : Click nút Mới
    B2 : Nhập các thông tin
    B3 : Click nút Lưu để cập nhật
    2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
    B2 : Click nút Sửa
    B3 : Nhập các thông tin
    B4 : Click nút Lưu để cập nhật
    B1 : Chọn đối tượng cần sửa
    2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
    2. Khai báo danh mục
    NSD kiểm tra các danh mục. Các thao tác thêm mới, thay đổi thực hiện như hướng dẫn ở trên
    3. Khai báo tham số
    Click chọn Khai báo tham số
    3. Khai báo tham số
    Chọn tỉnh
    3. Khai báo tham số
    Chọn PGD
    Chọn khối học
    Chọn trường
    3. Khai báo tham số
    Tích vào ô Sửa để sửa năm học hiện thời và học kỳ
    3. Khai báo tham số
    3. Khai báo tham số
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    Click chọn Sao lưu
    Click chọn phân hệ cần sao lưu
    Hoặc Click chọn Tất cả CSDL
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    Click chọn đường dẫn
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    Click nút Sao lưu cơ sở dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    Quá trình Sao lưu diễn ra
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.1. Sao lưu dữ liệu
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    Click chọn Phục hồi
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    Click chọn cơ sở dữ liệu cần phục hồi
    Hoặc click chọn Tất cả CSDL
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    Những CSDL cần sao lưu được hiện ra trong khung
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    Tìm nơi để chứa CSDL phục hồi
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    Quá trình phục hồi diễn ra
    4.2. Phục hồi dữ liệu
    4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
    MENU HỆ THỐNG
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    1. Hệ thống
    a. Kết nối máy chủ CSDL
    1. Hệ thống
    a. Kết nối máy chủ CSDL
    1. Hệ thống
    a. Kết nối máy chủ CSDL
    1. Hệ thống
    b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
    1. Hệ thống
    b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
    1. Hệ thống
    b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
    KHỐI HỌC - LỚP HỌC
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    2. Khối học - lớp học
    a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
    B1 : Chọn Khối học
    B2 : Click Mới
    2. Khối học - lớp học
    a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
    B3 : Nhập tên lớp
    B4 : Click nút Lưu
    2. Khối học - lớp học
    a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
    2. Khối học - lớp học
    a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
    2. Khối học - lớp học
    HỒ SƠ HỌC SINH
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    Hồ sơ học sinh nhập vào file Excel
    - Muốn xuất hồ sơ của 1 lớp, chọn khối, lớp và thực hiện Xuất ra Excel.
    - Còn muốn xuất hồ sơ của 1 học sinh cụ thể thì tích chọn vào ô HS, chọn HS và thực hiện Xuất ra Excel.
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
    3. Hồ sơ học sinh
    Click chọn dân tộc thường dùng
    Click chọn Đồng ý
    3.3.1. Đăng kí các tham số thường dùng - Dân tộc
    3. Hồ sơ học sinh
    Click chọn tỉnh thường dùng
    Click chọn Đồng ý
    3.3.2. Đăng kí các tham số thường dùng – Danh mục tỉnh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
    3. Hồ sơ học sinh
    Nhập các thông tin của HS
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Chọn học sinh cần sửa thông tin
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Sửa các thông tin của học sinh.
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Các thông tin cá nhân
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Các thông tin hiện tại
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Các thông tin gia đình
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    Chọn đối tượng cần sửa hoặc xóa
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    Các thông tin sức khỏe
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    Các thông tin khác
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    Các thông tin về khen thưởng, kỷ luật
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.5. Nạp ảnh học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
    3. Hồ sơ học sinh
    3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
    3. Hồ sơ học sinh
    3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
    3. Hồ sơ học sinh
    Tìm và tích chọn vào đối tượng HS
    3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
    3. Hồ sơ học sinh
    3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
    3. Hồ sơ học sinh
    3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
    3. Hồ sơ học sinh
    Nếu muốn chuyển sang HK khác thì cần phải thiết lập ở phần hệ thống nhà trường.
    3.7. Hạnh kiểm học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.7. Hạnh kiểm học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.7. Hạnh kiểm học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.7. Hạnh kiểm học sinh
    3. Hồ sơ học sinh
    3.8. Kỷ luật
    3. Hồ sơ học sinh
    3.8. Kỷ luật
    3. Hồ sơ học sinh
    3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
    3. Hồ sơ học sinh
    Các thông tin sau khi được cập nhật sẽ vào đây.
    3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
    3. Hồ sơ học sinh
    3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
    3. Hồ sơ học sinh
    3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
    3. Hồ sơ học sinh
    - Nếu muốn khôi phục lại 1 học sinh nào đó thì chọn HS đó và click Khôi phục
    3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
    3. Hồ sơ học sinh
    - Nhập các thông tin : Ngày chuyển, người QĐ
    - Chọn khối học, lớp học cũ và mới.
    3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
    3. Hồ sơ học sinh
    3.10. Đăng ký chuyển lớp
    3. Hồ sơ học sinh
    3.10. Đăng ký chuyển lớp
    3. Hồ sơ học sinh
    3.10. Đăng ký chuyển lớp
    3. Hồ sơ học sinh
    3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
    3. Hồ sơ học sinh
    3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
    3. Hồ sơ học sinh
    3.12. Đăng ký đi học trở lại
    3. Hồ sơ học sinh
    3.12. Đăng ký đi học trở lại
    3. Hồ sơ học sinh
    IV/ Ban học/ môn học
    1/ Đăng ký học sinh-Ban học
    Bước 1: NSD chọn Khối học
    Bước 2: NSD chọn Ban học
    Bước 3: NSD chọn Lớp học
    Bước 4: NSD chọn học sinh
    Lưu ý: Nếu chọn Ban cơ bản thì NSD cần
    Chọn ban A hay B…
    Bước 5: Chọn Cập nhật
    2/ Đăng ký khối lớp -môn miễn giảm
    Bước 1: NSD chọn khối học
    Bước 2: NSD chọn môn học, học kỳ cần miễn giảm
    Bước 3: Chọn Lưu
    3/ Đăng ký lớp học -môn miễn giảm
    Bước 1: NSD chọn khối lớp
    Bước 2: NSD chọn môn học
    Bước 3: NSD chọn lớp
    Bước 4: NSD chọn Lưu
    4/ Đăng ký học sinh -môn miễn giảm
    Bước 1: NSD chọn Khối lớp
    Bước 2: NSD chọn Khối lớp
    Bước 3: NSD chọn môn học
    Bước 4: NSD chọn học sinh cần miễn
    Bước 5: NSD chọn Lưu
    5/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
    Bước 1: NSD chọn môn Ngoại ngữ
    Bước 2: NSD chọn khối lớp
    Bước 3: NSD chọn lớp
    Lưu ý: Nếu NSD không chọn hệ 7 năm thì
    Chương trình được mặc đinh là 3 năm
    Bước 4: NSD chọn Lưu
    6/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
    Bước 1: NSD chọn Khối lớp
    Bước 2: NSD chọn lớp học
    Bước 3: NSD chọn Lưu
    6/ Đăng ký học sinh -môn khuyến khích
    Bước 1: NSD chọn Khối lớp
    Bước 2: NSD chọn lớp học
    Bước 3: NSD chọn môn học
    Bước 4: NSD chọn học sinh
    Bước 5: NSD chọn Lưu
    KIỂM TRA VÀ THI
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    Nhập mã kỳ thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.1. Đăng ký kỳ thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
    B1 :Click nút + để chọn tất cả
    B2 :Click nút để đưa học sinh sang
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
    - Nhập các thông tin : Nhóm thi, số phòng cần tạo, tiền tố phòng thi.
    - Click chọn nút Lưu
    5 - Kiểm tra và thi
    5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Đánh số báo danh
    - Chọn các thông tin : nhóm thi, môn thi, phòng thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
    - Chọn nhóm thi, tùy chọn xếp số HS trong phòng thi, chọn môn để xếp phòng thi.
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
    5 - Kiểm tra và thi
    5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
    5 - Kiểm tra và thi
    5.4. Nhập học sinh bỏ thi
    Chọn các thông tin về : nhóm thi, môn thi, phòng thi
    Chọn các đối tượng bỏ thi
    5 - Kiểm tra và thi
    5.4. Nhập học sinh bỏ thi
    - Sau khi chọn học sinh bỏ thi, NSD thực hiện Lưu lại.
    - Có thể thực hiện in danh sách HS bỏ thi.
    5 - Kiểm tra và thi
    5.5. Xuất hồ sơ để nhập điểm
    THỐNG KÊ - BÁO CÁO
    PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
    6 – Thống kê báo cáo
    6.1. Các biểu mẫu thống kê
    6 – Thống kê báo cáo
    6.1. Các biểu mẫu thống kê
    6 – Thống kê báo cáo
    6.1. Các biểu mẫu thống kê
    6 – Thống kê báo cáo
    6.1. Các biểu mẫu thống kê
    6 – Thống kê báo cáo
    6.2. Tìm kiếm
    HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ ĐIỂM - THCS
    Nội dung phân hệ điểm bao gồm:

    Kết nối cơ sở dữ liệu với máy chủ
    Thao tác vào hệ thống
    Nhập điểm từng môn học
    Đánh giá tổng kết học kỳ, cả năm
    In ấn hoặc xuất bảng điểm ra Excel để chỉnh sửa
    1. Kết nối CSDL vào hệ thống:
    Mục đích: Phải kết nối máy trạm với máy chủ thì mới có CSDL để sử dụng, thường cơ sở dữ liệu của một trường được đặt tập trung ở máy chủ
    Bước 1: Chọn biểu tượng
    Bấm vào biểu tượng này
    Bấm chọn Tệp
    Bước 2: Bấm chọn Kết nối máy chủ
    Bước 3: Chọn Yes để đồng ý kết nối với máy chủ. No không đồng ý kết nối máy chủ
    Bước 4: Khai báo để kết nối máy chủ:
    Server name: gõ địa chỉ máy chủ vào ví dụ: 192.168.1.112 (Tùy theo từng máy chủ sẽ có địa chỉ khác nhau)
    192.168.1.112
    * Authentication: Có 2 kiểu kết nối
    SQL Server Authentication kết nối CSDL với máy chủ qua mạng nội bộ
    Client/ Server
    * Authentication: Có 2 kiểu kết nối
    Windows Authentication
    kết nối CSDL trên hệ điều hành máy mình đang chạy (không có mạng LAN)
    Login: Tên Đăng nhập (Tên tùy thuộc vào Người Quản trị máy chủ cung cấp)
    VD: sa
    Password: nhập Password mà người quản trị cấp
    VD: abc123
    Database: Chọn CSDL của các phân hệ muốn kết nối

    (Mặc định là CSDL của phân hệ quản lý học sinh)
    Bước 5: Bấm nút Connect
    Thông báo kết nối thành công Bấm OK
    Trong trường hợp kết nối không thành công hiện ra thông báo lỗi:
    2. Vào thao tác trong hệ thống:
    Mục đích để chọn cấp học, quy định số lần điểm, nhập điểm, tổng kết đánh giá
    2. Vào thao tác trong hệ thống:
    2.1 Kiểm tra thông tin hệ thống, chọn cấp học của đơn vị
    Bước 1: Chọn Tệp -> Hệ thống
    Bước 2: Chọn Yes đồng ý kết nối
    Bước 3: Kiểm tra thông tin đơn vị trong hệ thống, rồi bấm nút Tiếp theo
    Bước 4: Chọn cấp học của đơn vị, rồi bấm nút Hoàn thành
    2.2. Quy định số lần điểm cho từng môn học
    Bước 1: Chọn Quy định -> Số đầu điểm môn học
    Bước 2: Chọn Trường trung học cơ sở
    Bước 3: Bấm dấu vào để chọn lớp
    Bước 4: Chọn môn học, khai báo số lần điểm từng học kỳ của từng môn học
    Khai báo xong bấm nút Cập nhật
    3. Nhập điểm và đánh giá học kỳ và cả năm
    3.1. Nhập điểm:
    Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Nhập điểm chi tiết
    Bước 2: Chọn học kỳ hoặc cả năm
    Bước 3 : Chọn lớp
    Bước 4: Chọn môn học
    Bước 5: Nhập điểm
    Bấm nút F2 này để chọn điểm số Nguyên/điểm số lẻ
    Nhập điểm xong bấm nút Nộp điểm
    Bước 6: Chọn Yes đồng ý cập nhật
    Hiện thông báo thành công
    Bước 7: Tính tổng kết học kỳ khi kết thúc học kỳ I
    3.2. Tổng kết đánh giá học sinh:
    Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Bảng điểm tổng kết
    Bước 2: Chọn học kỳ
    -> Chọn lớp
    Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
    Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
    Bước 4: Xét học lực
    Xét danh hiệu
    Xét lên lớp
    Cập nhật vào cơ sở dữ liệu của máy chủ
    Bấm nút Cập nhật
    Chọn Yes để đồng ý cập nhật
    Thông báo cập nhật dữ liệu thành công
    4. In ấn hoặc xuất ra Excel để chỉnh sửa:
    Bước 1: Chọn In - Excel
    Bấm OK để chọn các thông số mặc định
    Gõ tên file, rồi bấm Save
    Đây là bảng Excel đã xuất được ra
    Sau khi chỉnh sửa
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
    Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa