Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hướng dẫn sử dụng V.MIS quản lí học sinh

- 0 / 0
Nguồn: srem
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 18-12-2010
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 18-12-2010
Dung lượng: 23.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
1 - KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY TÍNH
1.1 - Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
1.2 - Kiểm tra cấu hình máy tính.
2 - CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VEMIS
4 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÍ HỌC SINH
4.1 - Hồ sơ học sinh
4.2 - Quản lí điểm cấp Tiểu học
2.1 - Cài đặt VEMIS
2.2 - Cài đặt SQL Server Management Studio Express
2.3 - Hướng dẫn thiết lập SQL Server EXPRESS 2005 trên mạng LAN
3 - CÁC THAO THÁC LIÊN QUAN TỚI THAM SỐ HỆ THỐNG
a. Cấu hình của máy:
- Phân vùng hệ điều hành dung lượng còn trống từ 1 ->2GB
- Ram : 512MB trở lên
- Bộ vi xử lý : >= 1.5 Ghz
1.1 – Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
b. Hệ điều hành :
Windows XP2 ; Windows7 ; Winvista
(Lưu ý phải thiết lập cho hệ điều hành windows7 và winvista)
1.2 - Kiểm tra cấu hình hệ thống
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
VEMIS
YÊU CẦU HỆ THỐNG
2. Window Installer 3.1
3. .Net Framwork 2.0 ; .Net Framwork 3.0; .Net Framwork 3.5
4. SQL Express 2005
5. Crystal Report
1. Hệ điều hành : Windows 2000/XP/2003/Vista
6. Phần cứng tối thiểu : HDD 10GB, Ram 512MB, CPU 1.5GHz
Chọn thư mục cài đặt
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Kích chuột phải
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn mục
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn thư mục cài đặt
Chọn
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn thư mục cài đặt
Chọn Run
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Cài đặt .Net Framwork 2.0
Cài đặt .Net Framwork 3.0
Cài đặt SQL Server 2005 Express Edition SP2
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn tùy chọn
Chọn Nút
Chọn Nút
II. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY CHỦ
Chọn tệp
Chọn Run
Chọn Run
Chọn nút
Chọn nút
Chọn tùy chọn
Chọn nút
Chọn nút
Chọn mục
III. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Chọn tệp
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn tùy chọn
Chọn nút
Chọn nút
IV. CÁCH CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUẢN LÝ ĐIỂM, QUẢN LÝ HỌC SINH, QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG TRONG PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Chọn tệp
HƯỚNG DẪN THAO TÁC CÀI ĐẶT
SQL Server Management Studio Express
Click vào nút Next
Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
Bước 1 : Click vào nút I accept the terms...
Bước 1 : Nhập thông tin tên và đơn vị.
Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
Click vào nút Next để tiếp tục
Click vào nút Install để tiến hành cài đặt
Click vào nút Finish để hoàn thành chương trình cài đặt
Click vào Connect để đăng nhập vào chương trình SQL Server Management Studio Express
HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
SQL Server EXPRESS 2005
TRÊN MẠNG NỘI BỘ (MẠNG LAN)
Bước 1: Chạy SQL Server Surface Area Configuration:
Bước 2: Chọn mục Surface Area Configuration for Services and Connections
Bước 3: Dừng dịch vụ Service
Bước 4 : Thiết lập giao thức TCP/IP
Bước 5 : Khởi động dịch vụ Service
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Nhập địa chỉ IP máy tính của mình
Click OK
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
CÁC THAM SỐ HỆ THỐNG
1. Kết nối máy chủ CSDL
1. Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn Windows ... Để chạy trên máy cá nhân
1. Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
1. Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn SQL server ... Để chạy trên máy mạng LAN
1. Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
2. Khai báo danh mục
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
B1 : Click nút Mới
B2 : Nhập các thông tin
B3 : Click nút Lưu để cập nhật
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
B2 : Click nút Sửa
B3 : Nhập các thông tin
B4 : Click nút Lưu để cập nhật
B1 : Chọn đối tượng cần sửa
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
2. Khai báo danh mục
NSD kiểm tra các danh mục. Các thao tác thêm mới, thay đổi thực hiện như hướng dẫn ở trên
3. Khai báo tham số
Click chọn Khai báo tham số
3. Khai báo tham số
Chọn tỉnh
3. Khai báo tham số
Chọn PGD
Chọn khối học
Chọn trường
3. Khai báo tham số
Tích vào ô Sửa để sửa năm học hiện thời và học kỳ
3. Khai báo tham số
3. Khai báo tham số
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click chọn Sao lưu
Click chọn phân hệ cần sao lưu
Hoặc Click chọn Tất cả CSDL
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click chọn đường dẫn
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click nút Sao lưu cơ sở dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Quá trình Sao lưu diễn ra
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
Click chọn Phục hồi
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Click chọn cơ sở dữ liệu cần phục hồi
Hoặc click chọn Tất cả CSDL
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Những CSDL cần sao lưu được hiện ra trong khung
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Tìm nơi để chứa CSDL phục hồi
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Quá trình phục hồi diễn ra
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
MENU HỆ THỐNG
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
KHỐI HỌC - LỚP HỌC
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
B1 : Chọn Khối học
B2 : Click Mới
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
B3 : Nhập tên lớp
B4 : Click nút Lưu
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
HỒ SƠ HỌC SINH
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
Hồ sơ học sinh nhập vào file Excel
- Muốn xuất hồ sơ của 1 lớp, chọn khối, lớp và thực hiện Xuất ra Excel.
- Còn muốn xuất hồ sơ của 1 học sinh cụ thể thì tích chọn vào ô HS, chọn HS và thực hiện Xuất ra Excel.
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
Click chọn dân tộc thường dùng
Click chọn Đồng ý
3.3.1. Đăng kí các tham số thường dùng - Dân tộc
3. Hồ sơ học sinh
Click chọn tỉnh thường dùng
Click chọn Đồng ý
3.3.2. Đăng kí các tham số thường dùng – Danh mục tỉnh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
Nhập các thông tin của HS
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Chọn học sinh cần sửa thông tin
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Sửa các thông tin của học sinh.
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin cá nhân
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin hiện tại
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin gia đình
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Chọn đối tượng cần sửa hoặc xóa
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin sức khỏe
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin khác
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin về khen thưởng, kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
Tìm và tích chọn vào đối tượng HS
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
Nếu muốn chuyển sang HK khác thì cần phải thiết lập ở phần hệ thống nhà trường.
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.8. Kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.8. Kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin sau khi được cập nhật sẽ vào đây.
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
- Nếu muốn khôi phục lại 1 học sinh nào đó thì chọn HS đó và click Khôi phục
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
- Nhập các thông tin : Ngày chuyển, người QĐ
- Chọn khối học, lớp học cũ và mới.
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
3. Hồ sơ học sinh
3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
3. Hồ sơ học sinh
3.12. Đăng ký đi học trở lại
3. Hồ sơ học sinh
3.12. Đăng ký đi học trở lại
3. Hồ sơ học sinh
IV/ Ban học/ môn học
1/ Đăng ký học sinh-Ban học
Bước 1: NSD chọn Khối học
Bước 2: NSD chọn Ban học
Bước 3: NSD chọn Lớp học
Bước 4: NSD chọn học sinh
Lưu ý: Nếu chọn Ban cơ bản thì NSD cần
Chọn ban A hay B…
Bước 5: Chọn Cập nhật
2/ Đăng ký khối lớp -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn khối học
Bước 2: NSD chọn môn học, học kỳ cần miễn giảm
Bước 3: Chọn Lưu
3/ Đăng ký lớp học -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn khối lớp
Bước 2: NSD chọn môn học
Bước 3: NSD chọn lớp
Bước 4: NSD chọn Lưu
4/ Đăng ký học sinh -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn Khối lớp
Bước 3: NSD chọn môn học
Bước 4: NSD chọn học sinh cần miễn
Bước 5: NSD chọn Lưu
5/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
Bước 1: NSD chọn môn Ngoại ngữ
Bước 2: NSD chọn khối lớp
Bước 3: NSD chọn lớp
Lưu ý: Nếu NSD không chọn hệ 7 năm thì
Chương trình được mặc đinh là 3 năm
Bước 4: NSD chọn Lưu
6/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn lớp học
Bước 3: NSD chọn Lưu
6/ Đăng ký học sinh -môn khuyến khích
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn lớp học
Bước 3: NSD chọn môn học
Bước 4: NSD chọn học sinh
Bước 5: NSD chọn Lưu
KIỂM TRA VÀ THI
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
Nhập mã kỳ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.1. Đăng ký kỳ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
B1 :Click nút + để chọn tất cả
B2 :Click nút để đưa học sinh sang
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
- Nhập các thông tin : Nhóm thi, số phòng cần tạo, tiền tố phòng thi.
- Click chọn nút Lưu
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Đánh số báo danh
- Chọn các thông tin : nhóm thi, môn thi, phòng thi
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
- Chọn nhóm thi, tùy chọn xếp số HS trong phòng thi, chọn môn để xếp phòng thi.
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.4. Nhập học sinh bỏ thi
Chọn các thông tin về : nhóm thi, môn thi, phòng thi
Chọn các đối tượng bỏ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.4. Nhập học sinh bỏ thi
- Sau khi chọn học sinh bỏ thi, NSD thực hiện Lưu lại.
- Có thể thực hiện in danh sách HS bỏ thi.
5 - Kiểm tra và thi
5.5. Xuất hồ sơ để nhập điểm
THỐNG KÊ - BÁO CÁO
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.2. Tìm kiếm
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ ĐIỂM - THCS
Nội dung phân hệ điểm bao gồm:
Kết nối cơ sở dữ liệu với máy chủ
Thao tác vào hệ thống
Nhập điểm từng môn học
Đánh giá tổng kết học kỳ, cả năm
In ấn hoặc xuất bảng điểm ra Excel để chỉnh sửa
1. Kết nối CSDL vào hệ thống:
Mục đích: Phải kết nối máy trạm với máy chủ thì mới có CSDL để sử dụng, thường cơ sở dữ liệu của một trường được đặt tập trung ở máy chủ
Bước 1: Chọn biểu tượng
Bấm vào biểu tượng này
Bấm chọn Tệp
Bước 2: Bấm chọn Kết nối máy chủ
Bước 3: Chọn Yes để đồng ý kết nối với máy chủ. No không đồng ý kết nối máy chủ
Bước 4: Khai báo để kết nối máy chủ:
Server name: gõ địa chỉ máy chủ vào ví dụ: 192.168.1.112 (Tùy theo từng máy chủ sẽ có địa chỉ khác nhau)
192.168.1.112
* Authentication: Có 2 kiểu kết nối
SQL Server Authentication kết nối CSDL với máy chủ qua mạng nội bộ
Client/ Server
* Authentication: Có 2 kiểu kết nối
Windows Authentication
kết nối CSDL trên hệ điều hành máy mình đang chạy (không có mạng LAN)
Login: Tên Đăng nhập (Tên tùy thuộc vào Người Quản trị máy chủ cung cấp)
VD: sa
Password: nhập Password mà người quản trị cấp
VD: abc123
Database: Chọn CSDL của các phân hệ muốn kết nối
(Mặc định là CSDL của phân hệ quản lý học sinh)
Bước 5: Bấm nút Connect
Thông báo kết nối thành công Bấm OK
Trong trường hợp kết nối không thành công hiện ra thông báo lỗi:
2. Vào thao tác trong hệ thống:
Mục đích để chọn cấp học, quy định số lần điểm, nhập điểm, tổng kết đánh giá
2. Vào thao tác trong hệ thống:
2.1 Kiểm tra thông tin hệ thống, chọn cấp học của đơn vị
Bước 1: Chọn Tệp -> Hệ thống
Bước 2: Chọn Yes đồng ý kết nối
Bước 3: Kiểm tra thông tin đơn vị trong hệ thống, rồi bấm nút Tiếp theo
Bước 4: Chọn cấp học của đơn vị, rồi bấm nút Hoàn thành
2.2. Quy định số lần điểm cho từng môn học
Bước 1: Chọn Quy định -> Số đầu điểm môn học
Bước 2: Chọn Trường trung học cơ sở
Bước 3: Bấm dấu vào để chọn lớp
Bước 4: Chọn môn học, khai báo số lần điểm từng học kỳ của từng môn học
Khai báo xong bấm nút Cập nhật
3. Nhập điểm và đánh giá học kỳ và cả năm
3.1. Nhập điểm:
Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Nhập điểm chi tiết
Bước 2: Chọn học kỳ hoặc cả năm
Bước 3 : Chọn lớp
Bước 4: Chọn môn học
Bước 5: Nhập điểm
Bấm nút F2 này để chọn điểm số Nguyên/điểm số lẻ
Nhập điểm xong bấm nút Nộp điểm
Bước 6: Chọn Yes đồng ý cập nhật
Hiện thông báo thành công
Bước 7: Tính tổng kết học kỳ khi kết thúc học kỳ I
3.2. Tổng kết đánh giá học sinh:
Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Bảng điểm tổng kết
Bước 2: Chọn học kỳ
-> Chọn lớp
Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
Bước 4: Xét học lực
Xét danh hiệu
Xét lên lớp
Cập nhật vào cơ sở dữ liệu của máy chủ
Bấm nút Cập nhật
Chọn Yes để đồng ý cập nhật
Thông báo cập nhật dữ liệu thành công
4. In ấn hoặc xuất ra Excel để chỉnh sửa:
Bước 1: Chọn In - Excel
Bấm OK để chọn các thông số mặc định
Gõ tên file, rồi bấm Save
Đây là bảng Excel đã xuất được ra
Sau khi chỉnh sửa
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
1 - KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY TÍNH
1.1 - Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
1.2 - Kiểm tra cấu hình máy tính.
2 - CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH VEMIS
4 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ QUẢN LÍ HỌC SINH
4.1 - Hồ sơ học sinh
4.2 - Quản lí điểm cấp Tiểu học
2.1 - Cài đặt VEMIS
2.2 - Cài đặt SQL Server Management Studio Express
2.3 - Hướng dẫn thiết lập SQL Server EXPRESS 2005 trên mạng LAN
3 - CÁC THAO THÁC LIÊN QUAN TỚI THAM SỐ HỆ THỐNG
a. Cấu hình của máy:
- Phân vùng hệ điều hành dung lượng còn trống từ 1 ->2GB
- Ram : 512MB trở lên
- Bộ vi xử lý : >= 1.5 Ghz
1.1 – Yêu cầu cấu hình và hệ điều hành.
b. Hệ điều hành :
Windows XP2 ; Windows7 ; Winvista
(Lưu ý phải thiết lập cho hệ điều hành windows7 và winvista)
1.2 - Kiểm tra cấu hình hệ thống
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
VEMIS
YÊU CẦU HỆ THỐNG
2. Window Installer 3.1
3. .Net Framwork 2.0 ; .Net Framwork 3.0; .Net Framwork 3.5
4. SQL Express 2005
5. Crystal Report
1. Hệ điều hành : Windows 2000/XP/2003/Vista
6. Phần cứng tối thiểu : HDD 10GB, Ram 512MB, CPU 1.5GHz
Chọn thư mục cài đặt
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Kích chuột phải
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn mục
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn thư mục cài đặt
Chọn
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT MÔI TRƯỜNG
Chọn thư mục cài đặt
Chọn Run
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Cài đặt .Net Framwork 2.0
Cài đặt .Net Framwork 3.0
Cài đặt SQL Server 2005 Express Edition SP2
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn Nút
Chọn tùy chọn
Chọn Nút
Chọn Nút
II. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY CHỦ
Chọn tệp
Chọn Run
Chọn Run
Chọn nút
Chọn nút
Chọn tùy chọn
Chọn nút
Chọn nút
Chọn mục
III. HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT
QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Chọn tệp
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn nút
Chọn tùy chọn
Chọn nút
Chọn nút
IV. CÁCH CÀI ĐẶT CHỨC NĂNG QUẢN LÝ ĐIỂM, QUẢN LÝ HỌC SINH, QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG TRONG PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH CHO MÁY TRẠM
Chọn tệp
HƯỚNG DẪN THAO TÁC CÀI ĐẶT
SQL Server Management Studio Express
Click vào nút Next
Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
Bước 1 : Click vào nút I accept the terms...
Bước 1 : Nhập thông tin tên và đơn vị.
Bước 2 : Click vào nút Next để tiếp tục
Click vào nút Next để tiếp tục
Click vào nút Install để tiến hành cài đặt
Click vào nút Finish để hoàn thành chương trình cài đặt
Click vào Connect để đăng nhập vào chương trình SQL Server Management Studio Express
HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
SQL Server EXPRESS 2005
TRÊN MẠNG NỘI BỘ (MẠNG LAN)
Bước 1: Chạy SQL Server Surface Area Configuration:
Bước 2: Chọn mục Surface Area Configuration for Services and Connections
Bước 3: Dừng dịch vụ Service
Bước 4 : Thiết lập giao thức TCP/IP
Bước 5 : Khởi động dịch vụ Service
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Bước 6 : Đảm bảo giao thức TCP/IP cho phép trong SQL Server Configuration Management
Nhập địa chỉ IP máy tính của mình
Click OK
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 7 : Thiết lập trên SQL Server Express 2005 để các máy tính trong mạng nội bộ truy cập tới
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
Bước 8 : Thiết lập SQL Server Managnment Studio Express để truy nhập CSDL trong mạng LAN
HƯỚNG DẪN THAO TÁC THIẾT LẬP
CÁC THAM SỐ HỆ THỐNG
1. Kết nối máy chủ CSDL
1. Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn Windows ... Để chạy trên máy cá nhân
1. Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
1. Kết nối máy chủ CSDL
Lựa chọn SQL server ... Để chạy trên máy mạng LAN
1. Kết nối máy chủ CSDL
Chọn lần lượt từng cơ sở để kết nối.
2. Khai báo danh mục
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
B1 : Click nút Mới
B2 : Nhập các thông tin
B3 : Click nút Lưu để cập nhật
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
B2 : Click nút Sửa
B3 : Nhập các thông tin
B4 : Click nút Lưu để cập nhật
B1 : Chọn đối tượng cần sửa
2. Khai báo danh mục – Thêm mới danh mục
2. Khai báo danh mục
NSD kiểm tra các danh mục. Các thao tác thêm mới, thay đổi thực hiện như hướng dẫn ở trên
3. Khai báo tham số
Click chọn Khai báo tham số
3. Khai báo tham số
Chọn tỉnh
3. Khai báo tham số
Chọn PGD
Chọn khối học
Chọn trường
3. Khai báo tham số
Tích vào ô Sửa để sửa năm học hiện thời và học kỳ
3. Khai báo tham số
3. Khai báo tham số
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click chọn Sao lưu
Click chọn phân hệ cần sao lưu
Hoặc Click chọn Tất cả CSDL
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click chọn đường dẫn
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Click nút Sao lưu cơ sở dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
Quá trình Sao lưu diễn ra
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.1. Sao lưu dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
Click chọn Phục hồi
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Click chọn cơ sở dữ liệu cần phục hồi
Hoặc click chọn Tất cả CSDL
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Những CSDL cần sao lưu được hiện ra trong khung
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Tìm nơi để chứa CSDL phục hồi
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
Quá trình phục hồi diễn ra
4.2. Phục hồi dữ liệu
4. Thao tác sao lưu - phục hồi dữ liệu
MENU HỆ THỐNG
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
a. Kết nối máy chủ CSDL
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
1. Hệ thống
b. Xuất dữ liệu lên cấp trên
KHỐI HỌC - LỚP HỌC
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
B1 : Chọn Khối học
B2 : Click Mới
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
B3 : Nhập tên lớp
B4 : Click nút Lưu
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
2. Khối học - lớp học
a. Lập danh sách học sinh theo khối lớp
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
b. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự ABC và in
2. Khối học - lớp học
HỒ SƠ HỌC SINH
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
Hồ sơ học sinh nhập vào file Excel
- Muốn xuất hồ sơ của 1 lớp, chọn khối, lớp và thực hiện Xuất ra Excel.
- Còn muốn xuất hồ sơ của 1 học sinh cụ thể thì tích chọn vào ô HS, chọn HS và thực hiện Xuất ra Excel.
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.1. Xuất hồ sơ ra Excel
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
3.2. Nạp hồ sơ từ Excel
3. Hồ sơ học sinh
Click chọn dân tộc thường dùng
Click chọn Đồng ý
3.3.1. Đăng kí các tham số thường dùng - Dân tộc
3. Hồ sơ học sinh
Click chọn tỉnh thường dùng
Click chọn Đồng ý
3.3.2. Đăng kí các tham số thường dùng – Danh mục tỉnh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu
3. Hồ sơ học sinh
Nhập các thông tin của HS
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Thêm mới học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Chọn học sinh cần sửa thông tin
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Sửa các thông tin của học sinh.
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin cá nhân
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin hiện tại
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin gia đình
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
Chọn đối tượng cần sửa hoặc xóa
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin sức khỏe
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin khác
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
Các thông tin về khen thưởng, kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Sửa thông tin học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Xóa thông tin học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.4. Nạp và sửa hồ sơ ban đầu – Tìm hồ sơ học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.5. Nạp ảnh học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.1. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi nghỉ học
3. Hồ sơ học sinh
Tìm và tích chọn vào đối tượng HS
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
3.6.2. Theo dõi chuyên cần - Theo dõi bỏ học
3. Hồ sơ học sinh
Nếu muốn chuyển sang HK khác thì cần phải thiết lập ở phần hệ thống nhà trường.
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.7. Hạnh kiểm học sinh
3. Hồ sơ học sinh
3.8. Kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.8. Kỷ luật
3. Hồ sơ học sinh
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
Các thông tin sau khi được cập nhật sẽ vào đây.
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
3.9.1. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đến
3. Hồ sơ học sinh
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
- Nếu muốn khôi phục lại 1 học sinh nào đó thì chọn HS đó và click Khôi phục
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
- Nhập các thông tin : Ngày chuyển, người QĐ
- Chọn khối học, lớp học cũ và mới.
3.9.2. Đăng kí chuyển trường - Chuyển đi
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.10. Đăng ký chuyển lớp
3. Hồ sơ học sinh
3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
3. Hồ sơ học sinh
3.11. Đăng ký nghỉ học dài hạn
3. Hồ sơ học sinh
3.12. Đăng ký đi học trở lại
3. Hồ sơ học sinh
3.12. Đăng ký đi học trở lại
3. Hồ sơ học sinh
IV/ Ban học/ môn học
1/ Đăng ký học sinh-Ban học
Bước 1: NSD chọn Khối học
Bước 2: NSD chọn Ban học
Bước 3: NSD chọn Lớp học
Bước 4: NSD chọn học sinh
Lưu ý: Nếu chọn Ban cơ bản thì NSD cần
Chọn ban A hay B…
Bước 5: Chọn Cập nhật
2/ Đăng ký khối lớp -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn khối học
Bước 2: NSD chọn môn học, học kỳ cần miễn giảm
Bước 3: Chọn Lưu
3/ Đăng ký lớp học -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn khối lớp
Bước 2: NSD chọn môn học
Bước 3: NSD chọn lớp
Bước 4: NSD chọn Lưu
4/ Đăng ký học sinh -môn miễn giảm
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn Khối lớp
Bước 3: NSD chọn môn học
Bước 4: NSD chọn học sinh cần miễn
Bước 5: NSD chọn Lưu
5/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
Bước 1: NSD chọn môn Ngoại ngữ
Bước 2: NSD chọn khối lớp
Bước 3: NSD chọn lớp
Lưu ý: Nếu NSD không chọn hệ 7 năm thì
Chương trình được mặc đinh là 3 năm
Bước 4: NSD chọn Lưu
6/ Đăng ký lớp học -môn ngoại ngữ
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn lớp học
Bước 3: NSD chọn Lưu
6/ Đăng ký học sinh -môn khuyến khích
Bước 1: NSD chọn Khối lớp
Bước 2: NSD chọn lớp học
Bước 3: NSD chọn môn học
Bước 4: NSD chọn học sinh
Bước 5: NSD chọn Lưu
KIỂM TRA VÀ THI
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
Nhập mã kỳ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.1. Đăng ký kỳ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.1. Nhóm thi - Lập danh sách nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.2. Nhóm thi – Đăng ký môn cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
B1 :Click nút + để chọn tất cả
B2 :Click nút để đưa học sinh sang
5 - Kiểm tra và thi
5.2.3. Nhóm thi – Phân học sinh vào nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
- Nhập các thông tin : Nhóm thi, số phòng cần tạo, tiền tố phòng thi.
- Click chọn nút Lưu
5 - Kiểm tra và thi
5.2.4. Nhóm thi - Lập danh sách phòng thi cho nhóm thi
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Đánh số báo danh
- Chọn các thông tin : nhóm thi, môn thi, phòng thi
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
- Chọn nhóm thi, tùy chọn xếp số HS trong phòng thi, chọn môn để xếp phòng thi.
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – Phân phòng tự động
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.3. Xếp phòng thi cho học sinh – In ấn
5 - Kiểm tra và thi
5.4. Nhập học sinh bỏ thi
Chọn các thông tin về : nhóm thi, môn thi, phòng thi
Chọn các đối tượng bỏ thi
5 - Kiểm tra và thi
5.4. Nhập học sinh bỏ thi
- Sau khi chọn học sinh bỏ thi, NSD thực hiện Lưu lại.
- Có thể thực hiện in danh sách HS bỏ thi.
5 - Kiểm tra và thi
5.5. Xuất hồ sơ để nhập điểm
THỐNG KÊ - BÁO CÁO
PHÂN HỆ QUẢN LÝ HỌC SINH
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.1. Các biểu mẫu thống kê
6 – Thống kê báo cáo
6.2. Tìm kiếm
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN HỆ ĐIỂM - THCS
Nội dung phân hệ điểm bao gồm:
Kết nối cơ sở dữ liệu với máy chủ
Thao tác vào hệ thống
Nhập điểm từng môn học
Đánh giá tổng kết học kỳ, cả năm
In ấn hoặc xuất bảng điểm ra Excel để chỉnh sửa
1. Kết nối CSDL vào hệ thống:
Mục đích: Phải kết nối máy trạm với máy chủ thì mới có CSDL để sử dụng, thường cơ sở dữ liệu của một trường được đặt tập trung ở máy chủ
Bước 1: Chọn biểu tượng
Bấm vào biểu tượng này
Bấm chọn Tệp
Bước 2: Bấm chọn Kết nối máy chủ
Bước 3: Chọn Yes để đồng ý kết nối với máy chủ. No không đồng ý kết nối máy chủ
Bước 4: Khai báo để kết nối máy chủ:
Server name: gõ địa chỉ máy chủ vào ví dụ: 192.168.1.112 (Tùy theo từng máy chủ sẽ có địa chỉ khác nhau)
192.168.1.112
* Authentication: Có 2 kiểu kết nối
SQL Server Authentication kết nối CSDL với máy chủ qua mạng nội bộ
Client/ Server
* Authentication: Có 2 kiểu kết nối
Windows Authentication
kết nối CSDL trên hệ điều hành máy mình đang chạy (không có mạng LAN)
Login: Tên Đăng nhập (Tên tùy thuộc vào Người Quản trị máy chủ cung cấp)
VD: sa
Password: nhập Password mà người quản trị cấp
VD: abc123
Database: Chọn CSDL của các phân hệ muốn kết nối
(Mặc định là CSDL của phân hệ quản lý học sinh)
Bước 5: Bấm nút Connect
Thông báo kết nối thành công Bấm OK
Trong trường hợp kết nối không thành công hiện ra thông báo lỗi:
2. Vào thao tác trong hệ thống:
Mục đích để chọn cấp học, quy định số lần điểm, nhập điểm, tổng kết đánh giá
2. Vào thao tác trong hệ thống:
2.1 Kiểm tra thông tin hệ thống, chọn cấp học của đơn vị
Bước 1: Chọn Tệp -> Hệ thống
Bước 2: Chọn Yes đồng ý kết nối
Bước 3: Kiểm tra thông tin đơn vị trong hệ thống, rồi bấm nút Tiếp theo
Bước 4: Chọn cấp học của đơn vị, rồi bấm nút Hoàn thành
2.2. Quy định số lần điểm cho từng môn học
Bước 1: Chọn Quy định -> Số đầu điểm môn học
Bước 2: Chọn Trường trung học cơ sở
Bước 3: Bấm dấu vào để chọn lớp
Bước 4: Chọn môn học, khai báo số lần điểm từng học kỳ của từng môn học
Khai báo xong bấm nút Cập nhật
3. Nhập điểm và đánh giá học kỳ và cả năm
3.1. Nhập điểm:
Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Nhập điểm chi tiết
Bước 2: Chọn học kỳ hoặc cả năm
Bước 3 : Chọn lớp
Bước 4: Chọn môn học
Bước 5: Nhập điểm
Bấm nút F2 này để chọn điểm số Nguyên/điểm số lẻ
Nhập điểm xong bấm nút Nộp điểm
Bước 6: Chọn Yes đồng ý cập nhật
Hiện thông báo thành công
Bước 7: Tính tổng kết học kỳ khi kết thúc học kỳ I
3.2. Tổng kết đánh giá học sinh:
Bước 1: Chọn Sổ ghi điểm -> Bảng điểm tổng kết
Bước 2: Chọn học kỳ
-> Chọn lớp
Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
Bước 3: Chọn Tính điểm tổng kết học kỳ hoặc cả
Bước 4: Xét học lực
Xét danh hiệu
Xét lên lớp
Cập nhật vào cơ sở dữ liệu của máy chủ
Bấm nút Cập nhật
Chọn Yes để đồng ý cập nhật
Thông báo cập nhật dữ liệu thành công
4. In ấn hoặc xuất ra Excel để chỉnh sửa:
Bước 1: Chọn In - Excel
Bấm OK để chọn các thông số mặc định
Gõ tên file, rồi bấm Save
Đây là bảng Excel đã xuất được ra
Sau khi chỉnh sửa
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN !
Hà Nội, Tháng 11 năm 2010
 








Các ý kiến mới nhất