Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hóa 8 tiết 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 03-06-2009
Dung lượng: 801.5 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 03-06-2009
Dung lượng: 801.5 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………… Kiểm tra: 45 phút (Ngày KT: 17/10/2008)
Lớp: 8A…………………. Môn: Hóa học (GV: Trương Thế Thảo)
ĐỀ BÀI:
A. Trắc nghiệm: (3đ)
Bài 1. Chọn những mục tương ứng ở cột A với những mục tương ứng ở cột B cho thích hợp rồi điền kết quả vào bên dưới bảng: (1đ)
A
B
1. Nguyên tử
a. là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
2. Nguyên tố Hóa học
b. là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất.
3. Phân tử
c. là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
4. Đơn chất
d. là hạt vi mô, trung hòa về điện, tạo nên các chất.
5. Hợp chất
e. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
g. gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
h. là khối lượng nguyên tử được tính bằng đơn vị Cacbon.
Trả lời: 1 - …..; 2 - …..; 3 - …..; 4 - ……; 5 - ….
Bài 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau(1đ)
- Căn cứ vào thành phần các nguyên tố tạo nên các chất mà người ta chia chất thành 2 loại lớn là : ……………… và ………………..
- Sự khác nhau cơ bản giữa đơn chất và hợp chất là: đơn chất được tạo nên bởi các …………….. cùng loại còn ……………………… được tạo nên bởi các nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
Bài 3. Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu: (1đ)
1. Cho sơ đồ nguyên tử Oxi như hình vẽ, số electron có trong nguyên tử oxi là:
a. 4 b. 8 c. 16 d. 32
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 2, 3, 4: Cho công thức hóa học của rượu êtylic là C2H6O
2. Rượu êtylic là:
a. Đơn chất b. Hỗn hợp c. Hợp chất d. Nguyên tố hóa học
3. Trong 1 phân tử rượu êtilic có:
a. 2C, 6H và 1O b. 2H, 6O, 1C d. 6C, 2O, 1C d. 1H, 6C, 2O
4. Phân tử khối của rượu êtylic là:
a. 45 b. 90 c. 102 d. 46
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1: Lập công thức hóa học cho các hợp chất sau: (4đ)
Na và O.
Fe (III) và Cl.
Al và nhóm (SO4).
Mg và nhóm (OH)
Câu 2: Tính hóa trị của Nitơ trong các hợp chất sau: (2đ)
N2O
NO
NO2
N2O5
Câu 3: (1đ) Vẽ sơ đồ nguyên tử của nguyên tố A, biết: Trong nguyên tử của A có tổng số hạt cơ bản là 60, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt không mang điện tích ?
(Cho: O = 16; C = 12; H = 1)
Họ và tên: ………………… Kiểm tra: 45 phút (Ngày KT: 17/10/2008)
Lớp: 8A…………………. Môn: Hóa học (GV: Trương Thế Thảo)
ĐÁP ÁN:
A. Trắc nghiệm: (3đ)
Bài 1: (1đ)
- Chọn đúng mỗi ý được 0,2đ: 0,2. 5 = 1đ
- Chọn đúng: 1 – d; 2 – e; 3 – b; 4 – a; 5- c.
Bài 2: (1đ)
- Điền đúng mỗi từ được 0,25đ: 0,25 . 4 = 1đ.
- Thứ tự điền đúng: Đơn chất – hợp chất – nguyên tử - hợp chất.
Bài 3: (1đ)
- Chọn đúng mỗi ý được 0,25đ: 0,25. 4 = 1đ
- Chọn đúng: 1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – d.
B. Tự LUậN:
Câu 1: (4đ) Lập đúng mỗi CTHH được 1đ: 1.4 = 4đ.
– Công thức dạng chung: NaxOy. 0,25đ
Áp dụng QTHT: x. I = y. II 0,25đ
Rút ra tỉ lệ: 0,25đ
CTHH: Na2O. 0
Lớp: 8A…………………. Môn: Hóa học (GV: Trương Thế Thảo)
ĐỀ BÀI:
A. Trắc nghiệm: (3đ)
Bài 1. Chọn những mục tương ứng ở cột A với những mục tương ứng ở cột B cho thích hợp rồi điền kết quả vào bên dưới bảng: (1đ)
A
B
1. Nguyên tử
a. là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
2. Nguyên tố Hóa học
b. là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và mang đầy đủ tính chất hóa học của chất.
3. Phân tử
c. là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
4. Đơn chất
d. là hạt vi mô, trung hòa về điện, tạo nên các chất.
5. Hợp chất
e. tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
g. gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
h. là khối lượng nguyên tử được tính bằng đơn vị Cacbon.
Trả lời: 1 - …..; 2 - …..; 3 - …..; 4 - ……; 5 - ….
Bài 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau(1đ)
- Căn cứ vào thành phần các nguyên tố tạo nên các chất mà người ta chia chất thành 2 loại lớn là : ……………… và ………………..
- Sự khác nhau cơ bản giữa đơn chất và hợp chất là: đơn chất được tạo nên bởi các …………….. cùng loại còn ……………………… được tạo nên bởi các nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
Bài 3. Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu: (1đ)
1. Cho sơ đồ nguyên tử Oxi như hình vẽ, số electron có trong nguyên tử oxi là:
a. 4 b. 8 c. 16 d. 32
Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 2, 3, 4: Cho công thức hóa học của rượu êtylic là C2H6O
2. Rượu êtylic là:
a. Đơn chất b. Hỗn hợp c. Hợp chất d. Nguyên tố hóa học
3. Trong 1 phân tử rượu êtilic có:
a. 2C, 6H và 1O b. 2H, 6O, 1C d. 6C, 2O, 1C d. 1H, 6C, 2O
4. Phân tử khối của rượu êtylic là:
a. 45 b. 90 c. 102 d. 46
B. Tự luận: (7đ)
Câu 1: Lập công thức hóa học cho các hợp chất sau: (4đ)
Na và O.
Fe (III) và Cl.
Al và nhóm (SO4).
Mg và nhóm (OH)
Câu 2: Tính hóa trị của Nitơ trong các hợp chất sau: (2đ)
N2O
NO
NO2
N2O5
Câu 3: (1đ) Vẽ sơ đồ nguyên tử của nguyên tố A, biết: Trong nguyên tử của A có tổng số hạt cơ bản là 60, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt không mang điện tích ?
(Cho: O = 16; C = 12; H = 1)
Họ và tên: ………………… Kiểm tra: 45 phút (Ngày KT: 17/10/2008)
Lớp: 8A…………………. Môn: Hóa học (GV: Trương Thế Thảo)
ĐÁP ÁN:
A. Trắc nghiệm: (3đ)
Bài 1: (1đ)
- Chọn đúng mỗi ý được 0,2đ: 0,2. 5 = 1đ
- Chọn đúng: 1 – d; 2 – e; 3 – b; 4 – a; 5- c.
Bài 2: (1đ)
- Điền đúng mỗi từ được 0,25đ: 0,25 . 4 = 1đ.
- Thứ tự điền đúng: Đơn chất – hợp chất – nguyên tử - hợp chất.
Bài 3: (1đ)
- Chọn đúng mỗi ý được 0,25đ: 0,25. 4 = 1đ
- Chọn đúng: 1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – d.
B. Tự LUậN:
Câu 1: (4đ) Lập đúng mỗi CTHH được 1đ: 1.4 = 4đ.
– Công thức dạng chung: NaxOy. 0,25đ
Áp dụng QTHT: x. I = y. II 0,25đ
Rút ra tỉ lệ: 0,25đ
CTHH: Na2O. 0
 








Các ý kiến mới nhất