Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 9 hóa 11 CB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: t.t.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:27' 02-07-2013
    Dung lượng: 566.0 KB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 9: AXIT NITRIC
    VÀ MUỐI NITRAT
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    Công thức phân tử: HNO3
    - Công thức cấu tạo:

    Quan sát:
    - Trong phân tử HNO3 nitơ có:
    + Hóa trị là IV
    + Số oxi hóa là +5
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, tan vô hạn trong nước.
    HNO3 không bền, có thể bị phân hủy một phần ở điều kiện thường khi có ánh sáng giải phóng khí nitơ đioxit.
    Quan sát:
    4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

    HNO3 → H+ + OH-
    Tính axit
    Tính oxi hóa mạnh
    +5
    Viết phương trình điện li của HNO3?
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Tính axit:
    Axit nitric là một trong các axit mạnh nhất:
    Dung dịch HNO3 làm quỳ tím hóa đỏ
    Tác dụng với oxit bazơ và bazơ tạo muối và nước
    CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
    Fe(OH)3 +3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
    Tác dụng với muối của axit yếu:
    2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
    Viết phương trình hóa học minh họa?
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    1. Tính axit:
    2. Tính oxi hóa:
    a. Tác dụng với kim loại: HNO3 có thể oxi hóa được hầu hết kim loại (trừ Pt, Au)
    Kim loại bị oxi hóa đến mức oxi hóa cao nhất và tạo muối nitrat.
    Nếu dùng HNO3 đặc thì sản phẩm là NO2, HNO3 loãng thì sản phẩm là NO (với kim loại mạnh như Mg, Al, Zn… có thể khử đến N2O, N2 hoặc NH4NO3)
    Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
    3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    Al, Fe bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội.
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ: II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Tính axit:
    Tính oxi hóa:
    Tác dụng với kim loại:
    Tác dụng với phi kim:
    Khi đun nóng HNO3 đặc có thể oxi hóa được nhiều phi kim, đưa phi kim lên số oxi hóa cao nhất:
    S + 6HNO3 đặc H2SO4 + 6NO2  + 2H2O
    C + 4HNO3 đặc CO2 + 4NO2  + 2H2O
    P + 5HNO3 đặc H3PO4 + 5NO2  + H2O
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ: II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Tính axit:
    Tính oxi hóa:
    Tác dụng với kim loại:
    Tác dụng với phi kim:
    Tác dụng với hợp chất:
    HNO3 đặc oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ:
    3H2S + 2HNO3 3S + 2NO + 4H2O
    3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    A. AXIT NITRIC:
    I. CẤU TẠO PHÂN TỬ: II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    V. ĐIỀU CHẾ:
    1. Trong phòng thí nghiệm:
    NaNO3(r) + H2SO4 (đ) HNO3 + NaHSO4
    KNO3(r) + H2SO4(đ) HNO3 + KHSO4
    2. Trong công nghiệp:
    NH3
    NO
    NO2
    HNO3
    +O2
    +O2
    +H2O +O2
    to ,xt
    IV. ỨNG DỤNG: (SGK)
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    AXIT NITRIC:
    MUỐI NITRAT:
    I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
    1. - Tất cả các muối nitrat đều tan
    - Là những chất điện li mạnh: NaNO3 → Na+ + NO3-
    2. Phản ứng nhiệt phân:
    - Muối nitrat của kim loại hoạt động mạnh (K, Na, Ca…) bị phân hủy tạo ra muối nitrit và O2
    KNO3 KNO2 + O2
    - Muối nitrat của kim loại hoạt động trung bình (Mg, Fe, Cu…) bị phân hủy tạo ra oxit của kim loại tương ứng, NO2 và O2
    2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
    - Muối nitrat của kim loại hoạt động yếu (Ag, Au, Hg) bị phân hủy tạo ra kim loại tương ứng, NO2 và O2
    2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
    Muối của axit nitric được gọi là nitrat.
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    AXIT NITRIC:
    MUỐI NITRAT:
    TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
    ỨNG DỤNG: (SGK)
    C. CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN: (SGK)
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    Bài tập luyện thêm 1: Cho 3 mảnh kim lọai Al, Zn, Cu vào 3 cốc đựng dung dịch HNO3 có nồng độ khác nhau và thấy:
    - Cốc có Al: có khí không màu bay ra (khí này nhẹ hơn không khí)
    - Cốc có Zn: không có khí thoát ra, nhưng lấy dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH có khí mùi khai thoát ra
    - Cốc có Cu: có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí
    Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra của Al, Zn, Cu với dung dịch HNO3
    Bài tập luyện thêm 2:
    Hợp chất nào sau đây của nitơ không được
    tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
    NO
    NH4NO3
    NO2
    N2O5
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
    Bài 3 :
    Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là:
    Al, Fe
    Ag, Fe
    Pb, Ag
    Pt, Au
    Bài 4:
    Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch HNO3
    20%. Khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là:
    A. 63g B. 12,6g C. 126g D. số khác
    Bài 5: Các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều phân hủy tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là:
    A. KNO3; NaNO3; LiNO3
    B. Ca(NO3)2; Fe(NO3)2; Pb(NO3)2
    C. Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
    D. Mn(NO3)2;AgNO3; Hg(NO3)2
    BÀI 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa