Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31. Động vật

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:33' 09-02-2023
    Dung lượng: 6.7 MB
    Số lượt tải: 1757
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
    GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT
    THẢO LUẬN NHÓM 4
    (Thời gian: 8 phút)
     Quan sát hình 31.1 và chỉ ra điểm
    khác biệt giữa động vật không xương
    sống và động vật có xương sống
     Em hãy kể tên một số đại diện
    thuộc nhóm động vật không xương
    sống và động vật có xương sống

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Căn cứ vào cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
    + Động vật không xương sống là động vật chưa có xương cột sống: Ruột khoang,
    Giun, Thân mềm, Chân khớp.
    + Động vật có xương sống là động vật đã có xương cột sống: Cá, Lưỡng cư, Bò
    Sát, Chim, Thú (Động vật có vú).

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Trò chơi:
    Ai là nhà động vật học
    Hai nhóm bốc thăm và lần lượt kể tên các động vật
    thuộc nhóm động vật có xương sống và động vật không
    xương sống. Nhóm nào kể nhiều hơn sẽ được cộng 1
    điểm vào điểm kiểm tra thường xuyên.

    Bài 31: ĐỘNG VẬT
     Quan sát
    hình 31.2
    em hãy kể
    tên các
    nhóm động
    vật không
    xương sống
    và xác định
    đặc điểm
    của mỗi
    nhóm

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Căn cứ vào cột sống, động vật được chia thành hai nhóm:
    + Động vật không xương sống là động vật chưa có xương cột sống: Ruột khoang,
    Giun, Thân mềm, Chân khớp.
    + Động vật có xương sống là động vật đã có xương cột sống: Cá, Lưỡng cư, Bò
    Sát, Chim, Thú (Động vật có vú).
    - Đặc điểm các nhóm động vật không xương sống:
    + Ruột khoang là động vật đa bào bậc thấp, cơ thể hình trụ, có nhiều tua miệng,
    đối xứng tỏa tròn, sống ở môi trường nước: thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô…
    + Giun có hình dạng cơ thể đa dạng, cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu
    đuôi – lưng bụng, thường sống trong đất ẩm, môi trường nước hoặc cơ thể sinh
    vật: sán lá gan, sán bã trầu, giun đũa, giun kim, giun đất, đỉa,…

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật không xương sống:
    + Ruột khoang là động vật đa bào bậc thấp, cơ thể hình trụ, có nhiều tua miệng,
    đối xứng tỏa tròn, sống ở môi trường nước: thủy tức, sứa, hải quỳ, san hô…
    + Giun có hình dạng cơ thể đa dạng, cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu
    đuôi – lưng bụng, thường sống trong đất ẩm, môi trường nước hoặc cơ thể sinh
    vật: sán lá gan, sán bã trầu, giun đũa, giun kim, giun đất, đỉa,…
    + Thân mềm có cơ thể mềm, không phân đốt thường có vỏ đá vôi bao bọc, xuất
    hiện điểm mắt. Thân mềm có số lượng loài lớn, khác nhau về hình dạng, kích
    thước và môi trường sống: trai, ốc, mực, hến, sò…
    + Chân khớp: cơ thể chia ba phần (đầu, ngực, bụng); cơ quan di chuyển (chân,
    cánh); cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng chitin để nâng đỡ
    và bảo vệ cơ thể, các đôi chân khớp động. Chân khớp có số lượng loài đa dạng
    nhất, phân bố khắp các dạng môi trường sống: nhện, tôm, cua, châu chấu, ong…

    Em hãy kể một số động vật nhóm Ruột khoang mà em biết?

    Sứa

    Em hãy kể một số động vật nhóm Ruột khoang mà em biết?

    San hô

    Em hãy kể một số động vật nhóm Ruột khoang mà em biết?

    Hải quỳ

    Em hãy kể một số động vật nhóm Ruột khoang mà em biết?

    Thủy tức

    Em biết những loại giun nào trong tự nhiên?

    Giun
    đất

    Rươi

    Vắt
    Đỉa

    Em biết những loại giun nào trong tự nhiên?

    Sán dây

    Sán lá gan
    Sán

    máu

    Sán

    trầu

    Em biết những loại giun nào trong tự nhiên?

    Giun đũa

    Giun móc

    Giun kim

    Kể tên những thân mềm thường dùng làm thực phẩm?

    Mực

    Trai
    sông

    Bạch tuộc

    Ốc

    Ốc
    hương

    Kể tên những đại diện chân khớp mà em biết?
    Điểm khác biệt lớn nhất của nhóm Chân khớp so với
    các nhóm Thân mềm, Giun, Ruột khoang là gì?

    Tôm

    Tôm hùm

    Nhện
    Cua

    Châu chấu

    Bọ cạp

    Bài 31: ĐỘNG VẬT
     Để phân
    biệt các
    nhóm động
    vật không
    xương sống,
    em có thể
    dựa vào đặc
    điểm nào?

    Để phân biệt các nhóm động vật không xương
    sống, chúng ta có thể dựa vào: kiểu đối xứng của cơ
    thể, hình dạng cơ thể, vỏ bọc cơ thể, môi trường sống,
    cơ quan di chuyển…

    Bài 31: ĐỘNG VẬT
     Xác định môi trường sống của các nhóm động vật không xương sống bằng cách
    hoàn thành bảng theo mẫu sau:
    Nhóm
    Ruột khoang
    Giun
    Thân mềm
    Chân khớp

    Môi trường sống
    ? nước
    Môi trường
    Môi trường nước, trong?đất hoặc cơ thể sinh vật
    Môi trường ?nước, đất ẩm
    ?
    Môi trường nước, đất, cạn, không
    khí, trên cơ thể sinh vật

     Nhận xét về sự đa dạng của các nhóm động vật không xương sống.
    - Số lượng loài lớn (chiếm khoảng 80-90% số loài động vật)
    - Số lượng cá thể trong loài lớn
    - Đa dạng về kích thước, hình dạng, cấu tạo cơ thể
    - Môi trường sống đa dạng

    Bài 31: ĐỘNG VẬT
     Quan sát
    hình 31.2
    em hãy kể
    tên các
    nhóm động
    vật có
    xương sống
    và xác định
    đặc điểm
    của mỗi
    nhóm

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Theo em cá có những đặc điểm nào phù hợp với đời sống trong môi trường sống nước?

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Cá là nhóm động vật thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng
    vây: cá chép, cá mè, cá mập…

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Lưỡng cư là nhóm động vật ở cạn đầu tiên, da trần và luôn ẩm ướt, chân có
    màng bơi, một số lưỡng cư có đuôi (cá cóc) hoặc thiếu chân (ếch giun) hoặc
    không có đuôi (ếch, nhái, cóc…)

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Vì sao ếch thường sống ở môi trường ẩm ướt?

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Bò sát thích nghi với đời sống ở cạn, da khô và có vảy sừng, di chuyển bằng
    cách bò sát đất: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu…

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Chim là nhóm động vật sống trên cạn, mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến
    đổi thành cánh, có mỏ sừng; đặc điểm cơ thể thích nghi với các điều kiện môi
    trường khác nhau: chim bồ câu, chim đà điểu, chim cánh cụt…

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Nhóm chim có những hình thức di chuyển nào? Lấy ví dụ

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Thú (Động vật có vú) là nhóm động vật có tổ chức cấu tạo cơ thể cao nhất, bộ
    lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm, phần lớn
    đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, đa dạng về môi trường sống: ngựa, thỏ, khỉ…

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Cá là nhóm động vật thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng
    vây: cá chép, cá mè, cá mập…
    + Lưỡng cư da trần và luôn ẩm ướt, chân có màng bơi, một số lưỡng cư có đuôi
    (cá cóc) hoặc thiếu chân (ếch giun) hoặc không có đuôi (ếch, nhái, cóc…)
    + Bò sát thích nghi với đời sống ở cạn, da khô và có vảy sừng, di chuyển bằng
    cách bò sát đất: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu…
    + Chim là nhóm động vật sống trên cạn, mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến
    đổi thành cánh, có mỏ sừng; đặc điểm cơ thể thích nghi với các điều kiện môi
    trường khác nhau: chim bồ câu, chim đà điểu, chim cánh cụt…
    + Thú (Động vật có vú) là nhóm động vật có tổ chức cấu tạo cơ thể cao nhất, bộ
    lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm, phần lớn
    đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, đa dạng về môi trường sống: ngựa, thỏ, khỉ…

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt các nhóm động vật có xương sống?

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Các nhóm động vật có xương sống phân bố ở những môi trường nào?

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Chứng minh sự đa dạng của nhóm động vật có xương sống?

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    - Đặc điểm các nhóm động vật có xương sống:
    + Cá là nhóm động vật thích nghi với đời sống hoàn toàn ở nước, di chuyển bằng
    vây: cá chép, cá mè, cá mập…
    + Lưỡng cư da trần và luôn ẩm ướt, chân có màng bơi, một số lưỡng cư có đuôi
    (cá cóc) hoặc thiếu chân (ếch giun) hoặc không có đuôi (ếch, nhái, cóc…)
    + Bò sát thích nghi với đời sống ở cạn, da khô và có vảy sừng, di chuyển bằng
    cách bò sát đất: rắn, thằn lằn, rùa, cá sấu…
    + Chim là nhóm động vật sống trên cạn, mình có lông vũ bao phủ, chi trước biến
    đổi thành cánh, có mỏ sừng; đặc điểm cơ thể thích nghi với các điều kiện môi
    trường khác nhau: chim bồ câu, chim đà điểu, chim cánh cụt…
    + Thú (Động vật có vú) là nhóm động vật có tổ chức cấu tạo cơ thể cao nhất, bộ
    lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm, phần lớn
    đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, đa dạng về môi trường sống: ngựa, thỏ, khỉ…

    2. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT TRONG ĐỜI SỐNG:

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Quan sát hình 31.4 nêu một số tác hại của động vật trong đời sống con người

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Quan sát hình 31.4 hãy nêu con đường lây nhiễm bệnh dịch hạch ở người

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    1. ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT:
    2. TÁC HẠI CỦA ĐỘNG VẬT TRONG ĐỜI SỐNG:

    - Là tác nhân gây bệnh: bọ chét, giun, sán kí sinh, ghẻ…
    - Là động vật trung gian truyền bệnh cho con người, thực vật và động vật khác:
    ruồi, muỗi, bọ chét,…
    - Gây ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến kinh tế địa phương:
    + Phá hoại mùa màng, gây bệnh cho vật nuôi: ốc sên, ốc bươu vàng, chuột, sâu ăn
    lá, sán lá gan…
    + Phá hoại các công trình: mối, mọt, hà, sun…

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Địa phương em đã sử dụng những biện pháp nào để phòng trừ động vật gây hại?

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Bướm

    ĐVKXS

    Bướm, ốc sên, đỉa

    Chim

    Voi

    Khỉ

    Ngựa

    Ốc sên

    ĐV
    ĐVCXS

    Voi, ngựa, chim,
    khỉ, gà, chim cánh
    cụt

    Đỉa



    Chim cánh cụt

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    Bài 31: ĐỘNG VẬT

    a) Giai đoạn sâu
    b) Biện pháp phòng trừ sinh học: sử dụng
    các loài thiên địch để tiêu diệt sâu hại
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa