Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập Hóa 9 kì 1 có lời giải

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:57' 31-12-2022
    Dung lượng: 70.7 KB
    Số lượt tải: 365
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Trương Thế Thảo

    Điện thoại: 0986. 860. 846

    HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 9
    (TRƯỜNG THCS NHƠN THÀNH)
    I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là: 
      A.  CaCO3 và HCl                              B.  K2CO3 và HNO3  
      C.  Na2SO3 và H2SO4                                D. Na2SO4 và HCl
    Câu 2: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp các kim loại theo thứ tự mức hoạt động hóa học
    giảm dần
       A. K, Al, Mg, Cu, Fe                                  B. Na, Fe, Al, Zn, Ag
       C. K, Mg, Fe, Cu, Au                                D. Na, Cu, Al, Fe, Zn.
    Câu 3: Các oxit tác dụng được với nước là
      A. PbO2, K2O, SO3.                        B. BaO, K2O, SO2.
      C. Al2O3, NO, SO2.                         D. CaO, FeO, NO2.
    Câu 4: Nhóm chất tác dụng với nước và dung dịch HCl là:
    A. K2O, P2O5, CaO
    B. CaO, BaO, Na2O
    C. BaO, SO3, P2O5 D. Na2O, SO3, CO2
    Câu 5: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
    A. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
    B. Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
    C. NaOH, CuO, Ag, Zn
    D. Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
    Câu 6: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2. X và Y lần lượt là:
    A. H2SO4 và BaSO4                                  B. HCl và BaCl2
    C. H3PO4 và Ba3(PO4)2                            D. H2SO4 và BaCl2
    Câu 7: Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: Al, Fe, CuO, CO 2, FeSO4,
    H2SO4. Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch NaOH phản ứng với:
    A. Al, CO2, FeSO4, H2SO4               
    B. Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
    C. Al, Fe, CuO, FeSO4                     
    D. Al, Fe, CO2, H2SO4
    Câu 8 Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí
    hiđro thu được ở đktc là:
      A. 44,8 lít           B. 4,48 lít           C. 2,24 lít           D. 22,4 lít
    Câu 9: Đồng có lẫn tạp chất nhôm. Hóa chất dùng để làm sạch kim loại đồng là:
    A. dung dịch AgNO3
    B. dung dịch Al(NO3)3
    C. dung dịch NaOH
    D. dung dịch Mg(NO3)2
    Câu 10: Cho 8,1g một kim loại (hoá trị III) tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05g muối. Xác
    định kim loại đem phản ứng:
       A. Au                  B. Cr                  C. Al                  D. Fe
    Câu 11: Cho sơ đồ sau: Cacbon → X1 → X2 → X3 → Ca(OH)2. Trong đó X1, X2, X3 lần lượt là:
    A. CO, CaO, CaCl2.                         
    B. CO, CO2, CaCl2.
    C. CO2, Ca(HCO3)2, CaO.                  
    D. CO2, CaCO3, CaO.
    Câu 12: Để nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, NaOH, HCl, người ta dùng
    A. quỳ tím và dung dịch BaCl2. 
    B. quỳ tím và dung dịch KOH.
    C. phenolphtalein. 
    D. phenolphtalein và dung dịch NaCl.
    Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H 2SO4 loãng thu được
    1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại nào sau đây:
    A. Fe                    
    B. Mg                     C. Ca                    
    D. Zn
    Câu 14: Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp
    chất sau:
    Website: http://violet.vn/thethao0481

    Youtube: hóa học THCS

    Giáo viên: Trương Thế Thảo

    Điện thoại: 0986. 860. 846

    A. Na2SO4 và Fe2(SO4)3 
    B. Na2SO4 và K2SO4
    C. Na2SO4 và BaCl2
    D. Na2CO3 và K3PO4
    Câu 15: Cho 1,84 hỗn hợp 2 muối ACO 3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672
    lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:
    A. 1,17g              
    B. 3,17g                 C. 2,17g               
    D. 4,17g
    Câu 16: Dãy chất sau là oxit lưỡng tính:
    A. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.
    B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
    C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.
    D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2.
    Câu 17: Dãy các bazơ  bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
    A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2     B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
    C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2        
    D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
    Câu 18: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
    A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
    B. BaO + H2O → Ba(OH)2
    C. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
    D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
    Câu 19: Cho sơ đồ sau: Cu → A → Cu(OH)2 → B →C → Cu(OH)2. Các chất A, B, C lần lượt là:
    A. CuO, CuCl2, CuSO4
    B. CuCl2, CuSO4, CuO
    C. CuSO4, CuO, CuCl2
    D. CuSO4, CuCl2, CuO.
    Câu 20: Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:
      A. Dung dịch AgNO3.                         B. Dung dịch HCl.
      C. Dung dịch BaCl2.                           D. Dung dịch Pb(NO3)2.
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: Viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện nếu có:
    a) Al →1 Al2O3→2 Al →3 Al2(SO4)3→4 Al(OH)3→5 AlCl3→6 NaCl →7 NaOH →8 Fe(OH)2
    t0

    (1) 4Al + 3O2
    2Al2O3
    (2) 2Al2O3
    4Al + 3O2
    đpnc
    crioli
    t 2(SO4)3 + 3H2
    (3) 2Al + 3H2SO
    4 Al
    (4) Al2(SO4)3 + 6NaOH  2Al(OH)3 + 3Na2SO4
    (5) Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
    (6) AlC13 + 3NaOH →Al(OH)3 + 3NaCl
    (7) 2NaCl + 2H2O

    đpdd
    cmn

    2NaOH + H2 + Cl2

    (8) 2NaOH + FeCl2  Fe(OH)2 + 2NaCl

    b) Fe →1 Fe3O4→2 FeCl3→3 Fe(OH)3→4 Fe2O3→5 Fe →6 FeCl2→7 FeCl3→8 Fe(NO3)3
    t0

    (1) 3Fe + 2O2

    Fe3O4

    (2) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
    (3) FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
    (4) 2Fe(OH)3

    t0

    Fe2O3 + 3H2O

    t0

    (5) Fe2O3 +3CO
    (6) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    Website: http://violet.vn/thethao0481

    2Fe +3CO2
    Youtube: hóa học THCS

    Giáo viên: Trương Thế Thảo

    Điện thoại: 0986. 860. 846

    (7) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
    (8) FeCl3 + 3AgNO3Fe(NO3)3 + 3AgCl

    Câu 2:a)Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: oxi, hiđro clorua, clo và cacbon đioxit. Hãy nhận biết mỗi
    khí trên bằng phương pháp hóa học.
    - Dẫn lần lượt từng khí qua dung dịch nước vôi trong, khí nào làm nước vôi trong bị vẩn đục là CO 2
    CO2 + CaOH)2 CaCO3 + H2O
    - Dùng tàn đóm đỏ để thử, khí nào làm que đóm bùng cháy là O2
    - Dùng quỳ tím ẩm để thử, khí nào làm quỳ tím hóa đỏ là HCl; Khí nào làm quỳ tím hóa đỏ sau đó
    mất màu là Cl2
    Cl2 + H2O  HCl + HClO
    b) Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: oxi, hiđro, clo và cacbon đioxit. Hãy nhận biết mỗi khí trên bằng
    phương pháp hóa học.
    - Dẫn lần lượt từng khí qua dung dịch nước vôi trong, khí nào làm nước vôi trong bị vẩn đục là CO 2
    CO2 + CaOH)2 CaCO3 + H2O
    - Dùng tàn đóm đỏ để thử, khí nào làm que đóm bùng cháy là O2
    - Dùng quỳ tím ẩm để thử khí nào làm quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu là Cl 2, khí còn lại không có
    hiện tượng gì là H2
    Cl2 + H2O  HCl + HClO
    Hoặc: dẫn hai khí còn lại qua ồng nghiệm đựng bột CuO nung nóng, khí nào làm CuO màu đen
    chuyển thành kim loại Cu màu đỏ là H2
    t0
    CuO (đen) + H2
    Cu (đỏ) + H2O
    Câu 3: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H 2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít
    khí (đktc).
    a) Hãy tính thành phần % theo khối lượng của Cu và Zn.
    b) Tính khối lượng H2SO4 đã dùng.
    a. Số mol H2: nH2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol
    PTHH:
    Zn
    +
    H2SO4 
    ZnSO4 +
    H2
    0,1 mol
    0,1 mol
    0,1 mol
    - Khối lượng Zn trong hỗn hợp: mZn = 0,1. 65 = 6,5 gam
    - Thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
    6,5
    .100 %=61,9 %
    %mZn =
    10,5
    %mCu = 100 %−61,9 %=38,1 %

    b. -Khối lượng H2SO4 đã dùng: mH2SO4 = 0,1.98 = 9,8 gam
    Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 15,1 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Zn, Cu vào dung dịch HCl 20% (vừa
    đủ), thấy thoát ra 8,96 lít khí H2 (đktc) và một lượng chất rắn không tan. Nung chất rắn trong không
    khí đến khối lượng không đổi, cân nặng được 4 gam.
    a) Viết phương trình hóa học và tính khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu.
    b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng.
    - Số mol H2: nH2 = 8,96 : 22,4 = 0,4 mol

    - Số mol CuO: nCuO = 4 : 80 = 0,05 mol
    PTHH:

    2Al + 6HCl 2AlCl3 +

    Website: http://violet.vn/thethao0481

    3H2

    (1)
    Youtube: hóa học THCS

    Giáo viên: Trương Thế Thảo

    Điện thoại: 0986. 860. 846

    x mol

    3
    x mol
    2

    Zn + 2HCl ZnCl2 +

    H2

    y mol

    y mol

    2Cu + O2

    t0

    0,05 mol

    2CuO

    (2)

    (3)

    0,05 mol

    - Khối lượng Cu có trong hỗn hợp: mCu= 0,05.64 = 3,2 gam
    - Khối lượng Al-Zn có trong hỗn hợp: mAl-Zn= 15,1 - 3,2 = 11,9 gam
    Gọi x,y lần lượt là số mol của Al và Zn có trong 15,1 gam hỗn hợp
    Theo giả thiết và PTHH (1), (2) ta có hệ phương trình:
    27x + 65y = 11,9
    3

    x + 2 y = 0,4
    Giải hệ phương trình, ta có: x = 0,2 ; y = 0,1
    - Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu:
    mAl = 27.0,2 = 5,4 gam
    mZn = 65.0,1 = 6,5 gam
    mCu = 3,2 gam
    b. Theo PTHH: nHCl = 2nH2 = 2.0,4 = 0,8 mol
    - Khối lượng HCl có trong dung dịch 20%: mHCl = 0,8.36,5 = 29,2 gam
    - Khối lượng dung dịch HCl 20% cần dùng: mdd =

    Website: http://violet.vn/thethao0481

    29,2
    .100=146 gam
    20

    Youtube: hóa học THCS
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa