Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuẩn kiến thức, kỉ năng Hóa học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: s.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:22' 12-12-2010
    Dung lượng: 255.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    LỚP 9
    1. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    1. Oxit





    Kiến thức
    Biết được:
    - Tính chất hóa học: Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ; oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit; Sự phân loại oxit.
    - Tính chất, ứng dụng, điều chế CaO, SO2.
    Kĩ năng
    - Quan sát thí nghiệm, rút ra được tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit.
    - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO, SO2.
    - Viết được các PTHH minh họa tính chất hoá học của một số oxit.
    - Nhận biết một số oxit cụ thể.
    - Tính % khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.
    Đối với oxit không tạo muối và oxit lưỡng tính chỉ nêu khái niệm.



    Không nêu tính khử và tính oxi hoá của SO2.
    
    2. Axit









    Kiến thức
    Biết được:
    - Tính chất hóa học của axit: tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và kim loại.
    - Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo nước). Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp.
    Kĩ năng
    - Quan sát thí nghiệm, rút ra được tính chất hoá học của axit nói chung.
    - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng, H2SO4 đặc với kim loại.
    - Viết được các PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng.

    Không viết PTHH của kim loại với HNO3.
    Chưa nêu được điều kiện để kim loại tác dụng vói dung dịch axit giải phóng khí hiđro.
    Chỉ viết PTHH của H2SO4 đặc, nóng với Cu .
    
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    
    - Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua, axit H2SO4 và dung dịch muối sunfat.
    - Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H2SO4 trong phản ứng.
    
    
    3. Bazơ
    Kiến thức
    Biết được:
    - Tính chất hóa học chung của bazơ (tác dụng với axit), tính chất riêng của kiềm (tác dụng với oxit axit, dung dịch muối), tính chất riêng của bazơ không tan trong nước (bị nhiệt phân huỷ).
    - Tính chất, ứng dụng của NaOH, Ca(OH)2, phương pháp sản xuất NaOH từ muối ăn.
    - Thang pH và ý nghĩa giá trị pH của dung dịch
    Kĩ năng
    - Tra bảng tính tan để biết một bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan.
    - Quan sát thí nghiệm rút ra được tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan.
    - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của NaOH, Ca(OH)2.
    - Nhận biết được môi trường dung dịch bằng giấy thử pH hoặc giấy quỳ tím, nhận biết được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2.
    - Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ.
    - Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH và Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
    
    
    4. Muối .
    Phân bón hoá học.
    Kiến thức
    Biết được:
    - Tính chất hóa học của muối: tác dụng với kim loại, dung dịch axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối khác, phản ứng nhiệt phân và điều kiện để các phản ứng xảy ra.- Một số tính chất, ứng dụng của NaCl, KNO3.
    - Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.
    - Tên, thành phần hoá học, ứng dụng của một số phân bón hoá học thông dụng.
    
    
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    
    Kĩ năng
    - Tiến hành được một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được tính chất hoá học của muối.
    - Nhận biết được một số muối cụ thể và một số phân bón hoá học thông dụng.
    - Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của muối.
    - Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng.

    
    
    5. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
    Kiến thức
    Biết và chứng minh được mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối.
    Kĩ năng
    - Lập được sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
    - Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ dãy chuyển hoá.
    - Nhận biết được một số hợp chất vô cơ cụ thể.
    - Tính
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa