Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    căn bản Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:55' 18-03-2009
    Dung lượng: 509.0 KB
    Số lượt tải: 367
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN 1:
    MƯỜI DẠNG BÀI TẬP CĂN BẢN HÓA HỌC 8
    Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị.
    * Lý thuyết về CTHH:
    1.1/ Công thức hóa học của đơn chất: Ax
    Với kim loại và một số phi kim ở trạng thái rắn: x = 1. VD: Cu, Ag, Fe, Ca…
    Với các phi kim ở trạng thái khí, thường: x = 2. VD: O2; Cl2; H2; N2…
    1.2/ Công thức hóa học của hợp chất: AxByCzDt…
    1.3/ Ý nghĩa của CTHH:
    Nguyên tố nào tạo ra chất.
    Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất.
    Phân tử khối của chất.
    1.4/ Qui tắc về hóa trị: “ Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia”
    a b
    AxBy => a.x = b.y.
    1.5/ Lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị:
    Viết CT dạng chung: AxBy.
    Áp dụng qui tắc hóa trị: x.a = y.b
    Rút ra tỉ lệ: x/y = b/a = b’/a’ (tối giản)
    Viết CTHH.
    * Bài tập vận dụng:
    *.* Bài tập mẫu: Lập CTHH cho các hợp chất:
    Al và O
    Ca và (OH)
    - NH4 và -NO3.
    Giải:
    III II
    – CT dạng chung: AlxOy.
    Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.III = y.II
    Rút ra tỉ lệ:  => x = 2; y = 3
    CTHH: Al2O3
    II I
    – CT dạng chung: Cax (OH)y.
    Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.II = y.I
    Rút ra tỉ lệ:  => x = 1; y = 2
    CTHH: Ca(OH)2 (Chỉ số bằng 1 thì không ghi trên CTHH)
    – CT dạng chung: (NH4)x (NO3)y.
    Áp dụng qui tắc về hóa trị: x.I = y.I
    Rút ra tỉ lệ:  => x = 1; y = 1
    CTHH: NH4NO3


    *.* Bài tập vận dụng:
    Bài 1: Lập CTHH cho các hợp chất:
    a. Cu(II) và Cl b. Al và (NO3) c. Ca và (PO4)
    d. ( - NH4) và (SO4) e. Mg và O g. Fe(III) và (SO4).
    Bài 2: Lập CTHH giữa sắt có hóa trị tương ứng trong công thức FeCl2 với nhóm (OH).
    Bài 3: Lập CTHH cho các hợp chất:
    1. Al và (PO4) 2. Na và (SO4) 3. Fe (II) và Cl 4. K và (SO3)
    5. Na và Cl 6. Na và (PO4) 7. Mg và (CO3) 8. Hg và (NO3)
    9. Zn và Br 10.Ba và (HCO3) 11.K và (H2PO4) 12.Na và (HSO4)
    *.* Cách làm khác:
    a b
    Viết CT dạng chung: AxBy.
    Tìm bội số chung nhỏ nhất của 2 hóa trị (a,b) = c
    Tìm: x = c: a ; y = c:b
    Viết CTHH.
    *.*.* Ví dụ minh họa: Lập CTHH cho hợp chất: Al và O
    Giải:
    III II
    – CT dạng chung: AlxOy.
    BSCNN (3,2) = 6
    x = 6: 3 = 2; y = 6 : 2 =3
    CTHH: Al2O3
    *.*.* Lưu ý:(Lập nhanh một CTHH)
    - Khi a = 1 hoặc b = 1 hoặc a = b = 1 => x = b ; y = a.
    - Khi a, b không phải là bội số của nhau (a không chia hết cho b và ngược lại) thì x = b; y = a.
    VD: Trong ví dụ trên 2 và 3 không phải là bội số của nhau => x = 2; y = 3 => CTHH: Al2O3.
    Dạng 2: Tìm hóa trị của 1 nguyên tố khi biết CTHH.
    * Phương pháp giải:
    Gọi a là hóa trị của nguyên tố cần tìm.
    Áp dụng qui tắc về hóa trị để lập đẳng thức.
    Giải đẳng thức trên -> Tìm n.
    * Bài giải mẫu: Hãy tính hóa trị của C trong các hợp chất:
    a. CO b. H2CO3
    Giải
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa