Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:27' 26-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: violet
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:27' 26-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN THAM DỰ
MÔN HÓA HỌC 9
Năm học 2008 - 2009
BAØI 7.
TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC CUÛA BAZÔ
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và phân loại bazơ ?
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hyđroxit (- OH ). Bazơ tan (kiềm)
Có 2 loại bazơ :
Bazơ không tan
1. Taùc duïng cuûa dung dòch bazô vôùi chaát chæ thò maøu
a. Thí nghiệm:
+ TN1: Dung dịch NaOH tác dụng với quỳ tím.
Dd NaOH
Giấy quỳ tím
Giấy quỳ tím ? Xanh
1. Taùc duïng cuûa dung dòch bazô vôùi chaát chæ thò maøu
+ TN2: Dung dịch NaOH tác dụng với phenolphtalein không màu.
Dd NaOH
Dd phenolphtalein
Phenolphtalein không màu ? Đỏ.
b. Keát luaän :
Dung dòch bazô (kieàm )
+ laøm quyø tím chuyeån thaønh maøu xanh .
+ Laøm dung dòch phenolphtalein khoâng maøu chuyeån thaønh maøu ñoû.
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
Dd Ca(OH)2
Dd Ca(OH)2
không màu ? vẩn đục
a. Thí nghiệm:
b. KẾT LUẬN
Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(dd) (k) (r) (dd)
Dd bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
NaOH +Phenolphtalein
3. Tác dụng của bazơ với axit
a.Thí nghiệm:
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Dd HCl
Dd H2SO4
Cu(OH)2(r)
Cu(OH)2 (r) + H 2 SO4 (dd) ? CuSO4(dd) + 2H2O (l)
1. Dd NaOH + HCl
2 . Cu(OH)2 (r) + H2SO4(dd)
Dd NaCl
Dd CuSO4
b.Kết luận:
Bazơ + Axit ? Muối + Nước
(phản ứng trung hòa)
TN
Cu(OH)2 ? CuO
Xanh Đen
Hơi nước
* Phương trình phản ứng:
Cu(OH)2(r) ? CuO(r) + H2O(h)
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
a. Thí nghiệm: Nung nóng Cu(OH)2
to
b. Kết luận:
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit bazơ và nước.
Bazơ (không tan) ? oxit bazơ + nước
to
BÀI TẬP
Quỳ tím ? xanh
Phenolphtalein ? Đỏ.
K2SO3 + H2O
Fe2O3 + H2O
MgCl2 + H2O
Hướng dẫn học tập ở nhà
NaCl , Ba(OH)2 , NaOH , Na2SO4
+ Quỳ tím
Nhóm I: Ba(OH)2 , NaOH
Nhóm II: NaCl, Na2SO4
+ từng chất nhóm II
+ từng chất nhóm I
Có kết tủa
Có kết tủa
Không kết tủa
Không kết tủa
NaOH
Ba(OH)2
NaCl
Na2SO4
Bài tập 4 SGK
Tím ?xanh
Không đổi màu
Buổi thao giảng đến đây là kết thúc!
Cảm ơn quý thầy cô các em học sinh đến dự !
Chuẩn bị bài ngày hôm sau: Một số bazơ quan trọng
MÔN HÓA HỌC 9
Năm học 2008 - 2009
BAØI 7.
TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC CUÛA BAZÔ
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa và phân loại bazơ ?
Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hyđroxit (- OH ). Bazơ tan (kiềm)
Có 2 loại bazơ :
Bazơ không tan
1. Taùc duïng cuûa dung dòch bazô vôùi chaát chæ thò maøu
a. Thí nghiệm:
+ TN1: Dung dịch NaOH tác dụng với quỳ tím.
Dd NaOH
Giấy quỳ tím
Giấy quỳ tím ? Xanh
1. Taùc duïng cuûa dung dòch bazô vôùi chaát chæ thò maøu
+ TN2: Dung dịch NaOH tác dụng với phenolphtalein không màu.
Dd NaOH
Dd phenolphtalein
Phenolphtalein không màu ? Đỏ.
b. Keát luaän :
Dung dòch bazô (kieàm )
+ laøm quyø tím chuyeån thaønh maøu xanh .
+ Laøm dung dòch phenolphtalein khoâng maøu chuyeån thaønh maøu ñoû.
2. Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit.
Dd Ca(OH)2
Dd Ca(OH)2
không màu ? vẩn đục
a. Thí nghiệm:
b. KẾT LUẬN
Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(dd) (k) (r) (dd)
Dd bazơ (kiềm) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
NaOH +Phenolphtalein
3. Tác dụng của bazơ với axit
a.Thí nghiệm:
NaOH + HCl ? NaCl + H2O
Dd HCl
Dd H2SO4
Cu(OH)2(r)
Cu(OH)2 (r) + H 2 SO4 (dd) ? CuSO4(dd) + 2H2O (l)
1. Dd NaOH + HCl
2 . Cu(OH)2 (r) + H2SO4(dd)
Dd NaCl
Dd CuSO4
b.Kết luận:
Bazơ + Axit ? Muối + Nước
(phản ứng trung hòa)
TN
Cu(OH)2 ? CuO
Xanh Đen
Hơi nước
* Phương trình phản ứng:
Cu(OH)2(r) ? CuO(r) + H2O(h)
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy:
a. Thí nghiệm: Nung nóng Cu(OH)2
to
b. Kết luận:
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành oxit bazơ và nước.
Bazơ (không tan) ? oxit bazơ + nước
to
BÀI TẬP
Quỳ tím ? xanh
Phenolphtalein ? Đỏ.
K2SO3 + H2O
Fe2O3 + H2O
MgCl2 + H2O
Hướng dẫn học tập ở nhà
NaCl , Ba(OH)2 , NaOH , Na2SO4
+ Quỳ tím
Nhóm I: Ba(OH)2 , NaOH
Nhóm II: NaCl, Na2SO4
+ từng chất nhóm II
+ từng chất nhóm I
Có kết tủa
Có kết tủa
Không kết tủa
Không kết tủa
NaOH
Ba(OH)2
NaCl
Na2SO4
Bài tập 4 SGK
Tím ?xanh
Không đổi màu
Buổi thao giảng đến đây là kết thúc!
Cảm ơn quý thầy cô các em học sinh đến dự !
Chuẩn bị bài ngày hôm sau: Một số bazơ quan trọng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất