Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 50

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 23-08-2009
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    1
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HS LỚP 9A
    MÔN HÓA HỌC 9
    về dự giờ tiết học hôm nay
    Hồ Văn Thiện
    THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
    Thực hiện
    TIÊN



    HỌC



    LỄ
    HẬU



    HỌC



    VĂN
    2
    Dẫn xuất hyđrocacbon
    Rượu etylic
    Axit axetic
    Chất béo
    CH3 – CH2 – OH
    CH3 – COO – OH
    (R – COO)3 C3H5
    R – COOH
    C3H5(OH)3
    Axit hữu cơ
    glyxerol
    CH3 – COO – OH + CH3 – CH2 – OH
    CH3 – COO – C2H5 + H2O
    H2SO4 đặc
    to
    Etyaxetat
    3
    Gluxit
    Glucozơ
    Saccarozơ
    Tinh bột & Xenlulozơ
    (Cacbohyđrat)
    4
    BI 50
    Glucozo
    Công thức phân tử : C6H12O6
    Phân tử khối : 180
    5
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    6
    Quan sát hình ảnh và cho biết trong tự nhiên glucozơ có ở đâu?
    7
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    8
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    Làm thí nghiệm: cho glucozơ vào ống nghiệm quan sát trạng thái, màu sắc, rồi cho nước vào ống nghiệm lắc nhẹ, quan sát độ tan của glucozơ.
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    9
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
    Làm thí nghiệm phản ứng oxi hóa glucozơ
    Cách tiến hành:
    Cho vào ống nghiệm sạch theo thứ tự sau:
    2ml dd AgNO3
    Vài giọt dd NH3
    Lắc nhẹ
    2ml dd glucozơ
    Đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng
    Quan sát, nhận xét, viết PTHH
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    10
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
    Hiện tượng:


    Nhận xét:
    Có chất kết tủa màu trắng bạc bám lên thành ống nghiệm.
    có phản ứng hóa học xảy ra.
    PTHH
    C6H12O6 + Ag2O NH3 C6H12O7 + 2Ag
    (dd) (dd) (dd) (r)
    Axit gluconic
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    11
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
    C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
    (dd) (dd) (dd) (r)
    Axit gluconic
    NH3
    * Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    12
    SGK
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
    C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
    (dd) (dd) (dd) (r)
    Axit gluconic
    NH3
    * Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
    2. Phản ứng lên men rượu:
    Tinh bột rượu etylic
    hoặc đường
    men rượu
    C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
    men rượu
    30-32o
    C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
    30-32o
    men rượu
    IV. Ứng dụng:
    Tuần: 14
    Tiết: 65
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    13
    Rượu nho
    Gương
    Viên C sủi bọt
    Thuốc bổ cho Gà
    Chất dinh dưỡng
    Công nghiệp
    Dd glucozơ
    Bình thuỷ
    14
    I. Trạng thái tự nhiên:
    II. Tính chất vật lý:
    Glucozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hóa học:
    1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
    C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
    (dd) (dd) (dd) (r)
    Axit gluconic
    dd NH3
    * Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
    2. Phản ứng lên men rượu:
    men rượu
    C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
    30-32o
    GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
    to
    15
    V.
    BÀI TẬP
    16
    * Chú ý : nhận biết hoá chất hữu cơ
    dạng dung dịch , nhận biết theo thứ tự :
    axít axetic , glucozơ , rượu
    2 . Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học . (Nêu rõ cách tiến hành )
    a. Dung dịch glucozơ và dung dịch rượu etylic
    Đáp án
    b. Dung dịch glucozơ và dung dịch axit axetic
    b. Chọn thuốc thử là quỳ tím, chất nào làm quỳ tím hoá đỏ là dung dịch axít axetic, chất còn lại là glucozơ
    Bài tập1 : số 2 / 152 / sgk - Nhận biết hoá chất
    17
    Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 5,6 lit khí CO2 ở đktc. Khối lượng rượu etylic thu được sau khi lên men là:


    SAI
    A) 11,8g
    B) 11,7g
    C) 11,6g
    SAI
    SAI
    ĐÚNG
    D) 11,5g
    Bài tập 2 :
    18
    Mở ô chữ
    - Có 7 hàng ngang với 7 câu hỏi để mở từ khóa hàng ngang.
    Một câu hỏi mở từ hàng dọc các chữ cái từ hàng dọc màu đỏ.
    Trả lời theo thứ tự câu hỏi không lựa chọn
    Bài tập 3 :
    19
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    D ? C N G U ? I
    K A L I
    R Ư Ợ U E T Y L I C
    H Y Đ R O C A C B O N
    C L O
    B E N Z E N
    B A Z O
    Có 8 chữ: Axit H2SO4 không tác dụng được
    với Al, Fe trong điều kiện nào?
    Có 4 chữ: Đây là hợp chất vô cơ có nhóm
    –OH trong phân tử.
    Có 10chữ: Hợp chất hữu cơ tác dụng được
    với Na nhưng không tác dụng được với NaOH
    Có 11chữ: Tên gọi chung của hợp chất hữu
    cơ chỉ có C, H trong thành phần phân tử.
    Có 3 chữ: Chất khí có màu vàng lục, có tính
    oxi hóa mạnh.
    Có 6 chữ: Đây là hợp chất hữu cơ có mạch
    vòng 6 cạnh đều, có 3 lk đôi xen kẻ 3 lk đơn
    Có 4 chữ: tên của một kim loại kiềm
    Đây là tên của một gluxit.
    GLUCOZƠ
    20
    DẶN DÒ
    Học bài và làm bài tập 3,4SGK
    Chuẩn bị bài: “Saccarozơ”
    Trạng thái tự nhiên.
    Tính chất vật lí.
    Tính chất hóa học.
    Ứng dụng.
    21
    Thực hiện tháng 4 năm 2009
    Bài học đã kết thúc
    Thân ái chào quý thầy cô cùng các em 9A
    H? Van Thi?n
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa