Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2B

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 30-07-2011
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 204
Nguồn: http://violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:52' 30-07-2011
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích:
0 người
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
? Nhớ lại kiến thức lớp 8 – Bài Oxi, hãy cho biết một số tính chất vật lý của SO2?
? Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit?
Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit tương ứng.
- Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Một số oxit axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối tương ứng.
=> SO2 có đầy đủ tính chất hóa học của một oxit axit.
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
Quan sát hình vẽ sau:
? Nhận xét hiện tượng xảy ra và viết PTHH?
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
Quan sát hình vẽ sau:
? Nhận xét hiện tượng xảy ra và viết PTHH?
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
II. ỨNG DỤNG:
Dùng để sản xuất H2SO4.
Tẩy trắng bột gỗ.
Là chất diệt nấm mốc.
SO2 là một trong những tác nhân chính gây mưa axit. Là 1 chất độc, gây ô nhiễm môi trường.
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
II. ỨNG DỤNG:
Dùng để sản xuất H2SO4.
Tẩy trắng bột gỗ.
Là chất diệt nấm mốc.
III. ĐIỀU CHẾ:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Cho muối sunfit tác dụng với axit:
Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O
2. Trong công nghiệp:
- Đốt S:
S + O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
2
11
8
4
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
? Nhớ lại kiến thức lớp 8 – Bài Oxi, hãy cho biết một số tính chất vật lý của SO2?
? Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit?
Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit tương ứng.
- Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Một số oxit axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối tương ứng.
=> SO2 có đầy đủ tính chất hóa học của một oxit axit.
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
Quan sát hình vẽ sau:
? Nhận xét hiện tượng xảy ra và viết PTHH?
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
Quan sát hình vẽ sau:
? Nhận xét hiện tượng xảy ra và viết PTHH?
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
II. ỨNG DỤNG:
Dùng để sản xuất H2SO4.
Tẩy trắng bột gỗ.
Là chất diệt nấm mốc.
SO2 là một trong những tác nhân chính gây mưa axit. Là 1 chất độc, gây ô nhiễm môi trường.
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG.
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT: SO2
I. TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH ĐIOXIT:
1. Tính chất vật lý:
Lưu huỳnh đioxit là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí.
2. Tính chất hóa học:
a. Tác dụng với nước:
SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ.
PTHH:
SO2 + H2O -> H2SO3
b. Tác dụng với bazơ:
SO2 tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối sunfit.
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2O
c. Tác dụng với oxit bazơ:
- SO2 tác dụng với một số oxit bazơ tạo muối sunfit.
- PTHH: SO2 + Na2O -> Na2SO3
=> Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
II. ỨNG DỤNG:
Dùng để sản xuất H2SO4.
Tẩy trắng bột gỗ.
Là chất diệt nấm mốc.
III. ĐIỀU CHẾ:
1. Trong phòng thí nghiệm:
Cho muối sunfit tác dụng với axit:
Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O
2. Trong công nghiệp:
- Đốt S:
S + O2 SO2
- Đốt quặng pirit sắt:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
2
11
8
4
 








Các ý kiến mới nhất