Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 26

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://violet.vn/thethao0481
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:41' 20-07-2011
    Dung lượng: 191.5 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI 26: OXIT.
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    VD: CaO, Na2O, CO2, P2O5…

     Hãy kể tên 3 chất là oxit mà em biết?
    VD:
    + Oxit sắt từ: Fe3O4
    + Lưu huỳnh đioxit: SO2
    + Điphotpho pentaoxit: P2O5
     Hãy nhận xét thành phần các nguyên tố của các oxit đó?
    + Fe3O4 gồm 2 nguyên tố là Fe và O
    + SO2 gồm 2 nguyên tố là S và O
    + P2O5 gồm 2 nguyên tố là P và O
     Hãy nêu định nghĩa Oxit?
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    VD: CaO, Na2O, CO2, P2O5…
    II. CÔNG THỨC:
    Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II. y = n.x
    III. PHÂN LOẠI:

     Nhắc lại quy tắc về hóa trị đối với hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học?
    : Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
     Hãy nhận xét về các thành phần trong công thức của oxit?
    : Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II. y = n.x
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    VD: CaO, Na2O, CO2, P2O5…
    II. CÔNG THỨC:
    Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II. y = n.x
    III. PHÂN LOẠI:
    a. Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.
    VD: Oxit axit -> Axit tương ứng
    SO3 -> H2SO4
    N2O5 -> HNO3
    CO2 -> H2CO3
     Hãy kể tên một số nguyên tố phi kim mà em biết?
    VD: C, S, P, N, Cl,…
     Hãy nêu công thức một số oxit axit?
    VD: CO2, SO2, P2O5, N2O5, Cl2O7,…
     Lưu ý: CO; NO không phải là oxit axit và không tạo được axit tương ứng.
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    VD: CaO, Na2O, CO2, P2O5…
    II. CÔNG THỨC:
    Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II. y = n.x
    III. PHÂN LOẠI:
    a. Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.
    VD: SO3 ; N2O5;CO2…
    b. Oxit bazơ: là oxit của kim loại và ương ứng với 1 bazơ.
    VD: Oxit bazơ -> Bazơ tương ứng
    CaO -> Ca(OH)2
    Fe2O3 -> Fe(OH)3
    Na2O -> NaOH
     Hãy kể tên một số nguyên tố kim loại mà em biết?
    VD: Ca, Na, Mg, Fe, Cu, Zn, Al…
     Hãy nêu công thức một số oxit bazơ?
    VD: CaO, Na2O, MgO, Fe2O3, CuO,…
     Lưu ý: Một số kim loại nhiều hóa trị cũng tạo ra oxit axit. Ví dụ: Mn2O7 là oxit axit, tương ứng với axit pemanganic HMnO4.
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    Oxit là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    VD: CaO, Na2O, CO2, P2O5…
    II. CÔNG THỨC:
    Công thức của oxit MxOy gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó theo đúng quy tắc về hóa trị: II. y = n.x
    III. PHÂN LOẠI:
    a. Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.
    VD: SO3 ; N2O5;CO2…
    b. Oxit bazơ: là oxit của kim loại và ương ứng với 1 bazơ.
    VD: CaO; Fe2O3; Na2O…
    IV. CÁCH GỌI TÊN:
    Tên oxit = tên nguyên tố + oxit.
    - Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + oxit.
    VD:
    Na2O:
    Fe2O3:
    - Tên oxit axit: tiền tố của phi kim + tên phi kim + tiền tố của oxi + oxit.
    * Tiền tố: mono: 1; đi: 2; tri: 3; tetra: 4; penta: 5; hexa: 6; hepta: 7.
    * VD:
    P2O5:
    CO2:
    CO:
    Natri oxit
    Sắt (III) oxit
    điphotpho pentaoxit
    cacbon đioxit
    cacbonoxit
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    II. CÔNG THỨC:
    III. PHÂN LOẠI:
    a. Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.
    VD: SO3 ; N2O5;CO2…
    b. Oxit bazơ: là oxit của kim loại và ương ứng với 1 bazơ.
    VD: CaO; Fe2O3; Na2O…
    IV. CÁCH GỌI TÊN:
    Tên oxit = tên nguyên tố + oxit.
    - Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + oxit.
    VD: Na2O: Natri oxit
    Fe2O3: Sắt (III) oxit
    - Tên oxit axit: tiền tố của phi kim + tên phi kim + tiền tố của oxi + oxit.
    * Tiền tố: mono: 1; đi: 2; tri: 3; tetra: 4; penta: 5; hexa: 6; hepta: 7.
    * VD: P2O5: điphotpho pentaoxit.
    CO2: cacbon đioxit
    CO: cacbonoxit.
    Bài tập 1: Gọi tên các oxit sau:
    1. CO2 2. SO2
    3. P2O5 4. N2O5
    5.Na2O 6.CaO
    7.SO3 8.Fe2O3
    9.CuO 10.Cr2O3
    11.MnO2 12.Cu2O
    13.HgO 14.NO2
    15.FeO 16.PbO
    17.MgO 18.NO
    19.ZnO 20.Fe3O4
    21.BaO 22.Al2O3
    23.N2O 24.CO
    25.K2O 26.Li2O
    27.N2O3 28.MnO
    29.Hg2O 30.P2O3
    31.Mn2O7 32.SnO2
    33.Cl2O7 34.ZnO
    35.SiO2 36. PbO2
    BÀI 26: OXIT.
    I. ĐỊNH NGHĨA:
    II. CÔNG THỨC:
    III. PHÂN LOẠI:
    a. Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.
    VD: SO3 ; N2O5;CO2…
    b. Oxit bazơ: là oxit của kim loại và ương ứng với 1 bazơ.
    VD: CaO; Fe2O3; Na2O…
    IV. CÁCH GỌI TÊN:
    Tên oxit = tên nguyên tố + oxit.
    - Tên oxit bazơ: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + oxit.
    VD: Na2O: Natri oxit
    Fe2O3: Sắt (III) oxit
    - Tên oxit axit: tiền tố của phi kim + tên phi kim + tiền tố của oxi + oxit.
    * Tiền tố: mono: 1; đi: 2; tri: 3; tetra: 4; penta: 5; hexa: 6; hepta: 7.
    * VD: P2O5: điphotpho pentaoxit.
    CO2: cacbon đioxit
    CO: cacbonoxit.
    Bài tập 2 : Viết công thức hóa học các oxit sau:
    1.Natri Oxit 2. Đồng Oxit
    3. Cacbon mono oxit 4. Chì (II) oxit
    5. Điphotpho pentaoxit
    6. Mangan (II) oxit
    7. Kali oxit 8. Lưu huỳnh đioxit
    9. Sắt (II) Oxit 10.Đinitơpentaoxit
    11. Barioxit 12. Sắt (III) oxit
    13. Nitơ monooxit 14. Magieoxit
    15.Nhôm oxit 16. Kẽm oxit
    17. Đồng (II) oxit 18. Đinitơ trioxit
    19. Cacbon đioxit 20. Lưu huỳnh trioxit
    21.Oxit sắt từ 22. canxi oxit
    23. ĐiClo heptaoxit
    24.Mangan (IV) oxit
    25. Crom (III) oxit
    26. Thủy ngân (II) oxit
    27. Mangan (VII) oxit 28. Nitơ đioxit
    29. Cacbon monooxit 30.Silic đioxit
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa