Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 19

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:05' 26-08-2009
    Dung lượng: 212.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    K
    Na
    Al
    Fe
    H
    Cu
    Au
    * trường thcs NGọc kỳ*
    Giáo viên : Phạm Quang Duân
    Trường THCS Ngọc Kỳ
    Kínhchào các thầy cô và các em học sinh
    Kiểm tra bài cũ :
    1. Nêu tính chất hoá học của kim loại ?
    Tính chất hoá học của kim loại :
    + Phản ứng với phi kim
    Với oxi tạo oxit
    Với phi kim khác tạo muối
    + Phản ứng với dung dịch axit
    - Kim loại phản ứng với axit tạo muối và giải phóng hiđro
    + Phản ứng với dung dịch muối
    - Kim loại phản ứng với dung dịch muối tạo muối mới và kim loại mới
    Bài tập 2.a. b. d (SGK - 58)
    Không có hiện tượng gì.
    b) Hiện tượng: - Có kim loại màu đỏ bám vào mảnh nhôm;
    - Màu xanh của dung dịch CuCl2 nhạt dần;
    - Nhôm tan dần.
    PTHH: 2Al (r) + 3CuCl2 (dd) ? 2AlCl3 (dd) + 3Cu (r)
    d) Hiện tượng: - Có nhiều bọt khí thoát ra,
    - Nhôm tan dần
    PTHH: 2Al (r) + 6HCl (dd) ? 2AlCl3 (dd) + 3H2

    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý :
    Hãy quan sát mẫu sắt, tranh và nghiên cứu thông tin thảo luận theo nhóm. Nêu tính chất vật lý của sắt?
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: (SGK - 59)
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I. Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: (SGK - 59)
    II.Tính chất hoá học
    1.Tác dụng với phi kim
    PTHH: 3Fe (r) + 2O2 (k) Fe3O4 (r)
    to
    - Tác dụng với Clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) 2FeCl3 (r)
    t0
    Hãy quan sát thí nghiệm. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra?
    - Tác dụng với oxi
    Nhận xét gì về tính chất sắt tác dụng với phi kim
    Nhận xét:
    Sắt tác dụng với oxi tạo thành oxit
    Sắt tác dụng với phi kim khác tạo muối
    Tiết 25 Sắt
    Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56
    I Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: ( SGK - 59)
    II.Tính chất hoá học
    1.Tác dụng với phi kim
    -Tác dụng với oxi
    PTHH: 3Fe (r) + 2O2(k) t0 Fe3O4 (r)
    Tác dụng với clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) t0 2FeCl3 (r)
    Nêu hiện tượng khi cho sắt vào dung dịch axit HCl và viết phương trình hoá học xảy ra?
    PTHH: Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2 (k)
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    Chú ý : Khi sắt phản ứng với axit HCl, H2SO4(loãng) thì sản phẩm muối.sắt luôn thể hiện hoá trị II.
    Sắt không phản ứng với axit H2SO4 đặc nguội và axit HNO3 đặc nguội .
    Sắt khi phản ứng với axit H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm muối. sắt thể hiện hoá trị III
    Tiết 25 Sắt Ký hiệu hoá học: Fe
    Nguyên tử khối: 56

    I. Tính chất vật lý của sắt
    Tính chất vật lý: ( SGK - 59)
    II. Tính chất hoá học
    1. Tác dụng với phi kim
    -Tác dụng với oxi
    PTHH: 3Fe (r) + 2O2(k) t0 Fe3O4 (r)
    - Tác dụng với Clo
    PTHH: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) t0 2FeCl3 (r)
    2. Tác dụng với dung dịch axit
    PTHH: Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2 (k)
    Thí nghiệm :
    Cho đinh sắt vào dung dịch đồng sunfat quan sát hiện tượng, nhận xét và viết phương trình hoá học xảy ra?

    PTHH: Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
    Qua những gì ta đã nghiên cứu ở trên hãy rút ra kết luận về tính chất hoá học của sắt
    Kết luận : Sắt có những tính chất hoá học của kim loại
    3. Tác dụng với dung dịch muối
    Bài tập
    Bài 1: Hoàn thành phương trình hoá học dưới đây?
    A. Fe + HCl --- ? + H2
    B. Fe + ? ---- FeCl3
    C. Fe + CuCl2 ---- ? + Cu
    D. Fe + O2 ---- ?
    Đáp án bài tập 1
    Hoàn thành phương trình hoá học dưới đây?
    Fe + HCl + H2

    B. Fe + FeCl3

    C. Fe + CuCl2 + Cu

    D. Fe + O2
    FeCl2
    2
    2
    2
    3 Cl2
    2
    3
    FeCl2
    Fe3O4
    t0
    t0
    to
    Bài 2:
    Sắt tác dụng được với chất nào sau đây? Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có)?
    Dung dịch muối Cu(NO3)2 C. Khí Cl2
    B. H2SO4 đặc nguội D. Dung dịch ZnSO4
    Đáp án
    Sắt tác dụng được với dd Cu(NO3)2, khí Cl2 và không tác dụng với H2SO4 đặc nguội, ZnSO4.
    Phương trình hoá học :
    Fe (r) + Cu(NO3)2 (dd) Fe(NO3)2 (dd) + Cu (r)
    2Fe (r) + 2 Cl2(k) 2 FeCl3 (r)

    to
    Bài tập
    cảm ơn
    Các thầy cô giáo và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa