Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 14-07-2011
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: http://violet.vn/thethao0481
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:07' 14-07-2011
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1:
- Phương trình chữ:
Khí hidro + Khí oxi -> Nước
- Sơ đồ phản ứng:
H2 + O2 -> H2O
Cân bằng phương trình phản ứng:
H2 + O2 -> H2O
H2 + O2 -> 2H2O
- Phương trình hóa học:
2H2 + O2 -> 2H2O
Viết phương trình chữ của phản ứng sau: khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước?
Cho biết CTHH của các chất tham gia và sản phẩm?
2
2
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
- Phương trình chữ:
Nhôm + Khí oxi -> Nhôm oxit
- Sơ đồ phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
- Cân bằng phương trình phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + O2 -> 2Al2O3
- Phương trình hóa học:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
Viết phương trình chữ của phản ứng sau: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo thành Nhôm oxit?
Cho biết CTHH của các chất tham gia và sản phẩm?
Viết sơ đồ phản ứng?
Tìm hệ số thích hợp để cân bằng phương trình phản ứng?
Hãy nêu các bước lập phương trình hóa học?
2
4
3
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
- Phương trình chữ:
Nhôm + Khí oxi -> Nhôm oxit
- Sơ đồ phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
- Cân bằng phương trình phản ứng:
Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
- Phương trình hóa học:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
Một số lưu ý:
Không được thay đổi chỉ số mà chỉ được thêm hệ số khi cân bằng pt.
VD: H2 + O2 -> H2O
-> Không được sửa thành:
H2 + O2 -> H2O2
Hay: H2 + O -> H2O
=> Chỉ được cân bằng:
2H2 + O2 -> 2H2O
Nếu trong công thức hóa học có nhóm nguyên tử thì cân bằng nguyên cả nhóm.
VD:
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + Al(OH)3
2
1
2
3
3
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Ví dụ: 4Al + 3O2 -> 2Al2O3
+ Số nguyên tử Al: số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 = 4:3:2
+ Số nguyên tử Al: số phân tử O2 = 4:3
+ Số nguyên tử Al:số phân tử Al2O3 = 4:2 = 2:1
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1:
- Phương trình chữ:
Khí hidro + Khí oxi -> Nước
- Sơ đồ phản ứng:
H2 + O2 -> H2O
Cân bằng phương trình phản ứng:
H2 + O2 -> H2O
H2 + O2 -> 2H2O
- Phương trình hóa học:
2H2 + O2 -> 2H2O
Viết phương trình chữ của phản ứng sau: khí hidro tác dụng với khí oxi tạo thành nước?
Cho biết CTHH của các chất tham gia và sản phẩm?
2
2
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
- Phương trình chữ:
Nhôm + Khí oxi -> Nhôm oxit
- Sơ đồ phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
- Cân bằng phương trình phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + O2 -> 2Al2O3
- Phương trình hóa học:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
Viết phương trình chữ của phản ứng sau: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo thành Nhôm oxit?
Cho biết CTHH của các chất tham gia và sản phẩm?
Viết sơ đồ phản ứng?
Tìm hệ số thích hợp để cân bằng phương trình phản ứng?
Hãy nêu các bước lập phương trình hóa học?
2
4
3
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
- Phương trình chữ:
Nhôm + Khí oxi -> Nhôm oxit
- Sơ đồ phản ứng:
Al + O2 -> Al2O3
- Cân bằng phương trình phản ứng:
Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + O2 -> 2Al2O3
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
- Phương trình hóa học:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
Một số lưu ý:
Không được thay đổi chỉ số mà chỉ được thêm hệ số khi cân bằng pt.
VD: H2 + O2 -> H2O
-> Không được sửa thành:
H2 + O2 -> H2O2
Hay: H2 + O -> H2O
=> Chỉ được cân bằng:
2H2 + O2 -> 2H2O
Nếu trong công thức hóa học có nhóm nguyên tử thì cân bằng nguyên cả nhóm.
VD:
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 -> BaSO4 + Al(OH)3
2
1
2
3
3
BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
1. Phương trình hóa học:
***Ví dụ 1: 2H2 + O2 -> 2H2O
*** Ví dụ 2:
4Al + 3O2 -> 2Al2O3
2. Các bước lập phương trình hóa học:
- Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Cân bằng phương trình phản ứng bằng cách tìm các hệ số thích hợp đặt trước các công thức sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều bằng nhau.
- Viết phương trình hóa học.
II. Ý NGHĨA CỦA PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC:
Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Ví dụ: 4Al + 3O2 -> 2Al2O3
+ Số nguyên tử Al: số phân tử O2 : số phân tử Al2O3 = 4:3:2
+ Số nguyên tử Al: số phân tử O2 = 4:3
+ Số nguyên tử Al:số phân tử Al2O3 = 4:2 = 2:1
 








Các ý kiến mới nhất