Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: violet
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:15' 26-08-2009
    Dung lượng: 6.6 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Nhiệt liệt chào mừng các vị đại biểu khách quý, các Thầy cô giáo về dự giờ, thăm lớp .
    GV: Hoàng Thành Chung
    Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật Khoái Châu
    2
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
    Bài 2. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố N trong các hợp chất sau:
    (NH4)2SO4; CO(NH2)2 ; NH4NO3
    Hãy cho biết chất nào giàu N nhất?
    3
    Bài 1:
    Bài 2:
    - Trong có M=132
    => %N = .100% = 21%
    CO(NH2)2
    NH4NO3 ;
    (NH4)2SO4
    28
    60
    - Trong có M=60
    => %N = .100%=46,7%
    - Trong có M= 80
    => %N = .100% = 35 %
    28
    132
    28
    80
    Vậy trong CO(NH2)2 giàu N nhất
    Đáp án
    4
    Phân bón hoá học
    I.Những nhu cầu của cây trồng
    1. Thành phần của thực vật:
    H2O :
    Chiếm khoảng 90% về khối lượng
    Chất khô
    : Chiếm 10% về khối lượng
    C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
    (Chiếm 99%)
    Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
    (Chiếm 1 %)
    Nguyên tố
    Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
    C ; H ; O
    N
    Giúp cây phát triển mạnh
    Tạo nên Gluxit của thực vật
    Kích thích phát triển bộ rễ
    P
    K
    Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
    S
    Giúp cây tổng nên Prôtêin
    Ca; Mg
    Giúp cây tạo chất diệp lục
    Vi lượng
    Cần thiết cho sự phát triển
    2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật:
    Tiết 16
    5
    Phân bón hoá học
    I.Những nhu cầu của cây trồng
    1. Thành phần của thực vật:
    H2O :
    Chiếm khoảng 90% về khối lượng
    Chất khô
    : Chiếm 10% về khối lượng
    C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
    (Chiếm 99%)
    Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
    (Chiếm 1 %)
    Nguyên tố
    Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
    C ; H ; O
    N
    Giúp cây phát triển mạnh
    Tạo nên Gluxit của thực vật
    Kích thích phát triển bộ rễ
    P
    K
    Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
    S
    Giúp cây tổng nên Prôtêin
    Ca; Mg
    Giúp cây tạo chất diệp lục
    Vi lượng
    Cần thiết cho sự phát triển
    2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật:
    II .Những phân bón hoá học thường dùng
    3 loại
    chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : N hoặc P Hoặc K
    Phân đơn :
    Phân Kép :
    Phân vi lượng :
    Chứa đồng thời 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng chính N , P ,K
    chứa nguyên tố vi lượng
    Trong số các chất sẵn có (ở bài 1).Hãy chỉ ra chất nào là phân bón đơn ?
    1. Phân bón đơn
    Tiết 16
    Phân bón hoá học
    6
    Phân bón hoá học
    I.Những nhu cầu của cây trồng
    1. Thành phần của thực vật:
    H2O :
    Chiếm khoảng 90% về khối lượng
    Chất khô
    : Chiếm 10% về khối lượng
    C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
    (Chiếm 99%)
    Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
    (Chiếm 1 %)
    Nguyên tố
    Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
    C ; H ; O
    N
    Giúp cây phát triển mạnh
    Tạo nên Gluxit của thực vật
    Kích thích phát triển bộ rễ
    P
    K
    Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
    S
    Giúp cây tổng nên Prôtêin
    Ca; Mg
    Giúp cây tạo chất diệp lục
    Vi lượng
    Cần thiết cho sự phát triển
    2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật:
    II .Những phân bón hoá học thường dùng
    3 loại
    chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : N hoặc P Hoặc K
    Phân đơn :
    Phân Kép :
    Phân vi lượng :
    Chứa đồng thời 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : N , P ,K
    chứa nguyên tố vi lượng
    1. Phân bón đơn
    - Phân đạm: Ure CO(NH2)2; NH4NO3; (NH4)2SO4
    - Phân lân:
    Photphat tự nhiên:Ca3(PO4)2
    Suppephotphat: Ca(H2PO4)2
    - Phân kali: KCl, K2SO4, K2CO3
    2. Phân bón kép
    Trộn: N.P.K
    Tổng hợp: KNO3,(NH4)2HPO4
    3. Phân vi lượng :
    Cây cần rất ít, nhưng lại rất cần thiết để kích thích cây trồng phát triển trong một số thời kỳ nhất định
    Tiết 16
    Phân bón hoá học
    7
    Chú ý
    -Bón phân không đúng (Quá liều; sai chủng loại ; không cân đối ) => không năng suất mà còn giảm năng suất; làm ảnh hưởng môi trường
    - Không nên trộn phân bón với vôi bột để bón cùng lúc vì sẽ làm giảm lượng đạm; lượng lân khó hấp thụ, nguyên nhân:
    2NH4NO3 + Ca(OH)2 ? Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
    Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 ? Ca3(PO4)2 + 4H2O
    8
    2. Phân bón kép
    Phân bón hoá học
    I.Những nhu cầu của cây trồng
    1. Thành phần của thực vật:
    H2O :
    Chiếm khoảng 90% về khối lượng
    Chất khô
    : Chiếm 10% về khối lượng
    C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
    (Chiếm 99%)
    Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
    (Chiếm 1 %)
    Nguyên tố
    Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
    C ; H ; O
    N
    Giúp cây phát triển mạnh
    Tạo nên Gluxit của thực vật
    Kích thích phát triển bộ rễ
    P
    K
    Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
    S
    Giúp cây tổng nên Prôtêin
    Ca; Mg
    Giúp cây tạo chất diệp lục
    Vi lượng
    Cần thiết cho sự phát triển
    2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời sống thực vật:
    II .Những phân bón hoá học thông thường
    3 loại
    chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : N hoặc P Hoặc K
    Phân đơn :
    Phân Kép :
    Phân vi lượng :
    Chứa đồng thời 2 hoặc 3 nguyên tố dinh dưỡng chính : N , P ,K
    chứa nguyên tố vi lượng
    1. Phân bón đơn
    3. Phân vi lượng :
    Bài tập 1: Điền từ ; cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:
    Thành phần chính của thực vật là....................Phần còn lại là chất khô do các nguyên tố C; H; O; N; P; K; Ca; Mg; S và lượng rất ít các nguyên tố B; Cu; Zn (gọi là ................)
    -Các nguyên tố.. .............. cây tự tổng hợp được. Còn các nguyên tố khác trong tự nhiên có rất ít con người cần phải bổ sung cho cây dưới dạng các hợp chất :Các hợp chất đó gọi là ................................
    - Phân bón đơn thường dùng là ......................................... ........................................................ Phân bón .......... thường là NPK ; amô phốt (NH4)2HPO4
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    Nước
    vi lượng
    C ;H; O
    phân bón hoá học
    Phân đạm (N); Lân (P) ; Kali (K).
    Kép
    Tiết 16
    Phân bón hoá học
    9
    Hướng dẫn học ở nhà
    -Học nội dung bài học
    -Làm các bài tập trong SGK; SBT
    10
    1
    2
    4
    3
    Bạn chọn số nào?
    11
    Câu 1: Khi lúa đến thời kì ra đòng ;trỗ bông ta nên
    Chỉ bón chủ yếu đạm
    Chỉ bón chủ yếu lân
    Chủ yếu là Kali
    9A cố lên
    12
    Câu 2: Để tăng năng suất cây trồng ta cần phải
    Chăm sóc ( bón phân; làm cỏ...)
    Chọn giống tốt
    Chọn đất trồng
    Cả ba phương án trên
    13
    Câu 3: Có 3 mẫu phân bón màu sắc tương tự nhau Đạm NH4NO3; Lân Ca(H2PO4)2; Kali KNO3.
    3 Điểm 10 đang chờ các bạn, cố lên!
    Câu hỏi thông minh
    Trong điều kiện nông thôn có thể nhận biết được 3 mẫu trên không? Nếu có hãy nhận biết.
    Chỉ dùng 1 hóa chất, hãy nhận biết 3 mẫu phân bón trên.
    14
    Có 3 mẫu phân đơn :Đạm; Lân; Kali .Có thể trộn được :
    1 loại phân kép
    2 loại phân kép
    3 loại phân kép
    4 loại phân kép
    d. 4 loại phân kép
    1,2,3 hay 4
    15
    Chóc c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em m¹nh khoÎ, h¹nh phóc.
    16
    Phân đạm:
    Mẫu phân đạm
    Loại đạm tốt nhất
    Chú ý: Phân đạm sử dụng ở thời kỳ đầu, lúc sinh trưởng. Rất cần cho những cây lấy lá, thân , ngọn.
    17
    Phân lân
    Phân lân chuẩn bị đóng bao
    Bao chứa phân lân
    Phân lân rất cần cho những cây lấy củ ; ở những đất chua ,phèn ;những cây họ đậu,ngô
    18
    Hãy ghép những nguyên tố ở cột I với vai trò của chúng ở cột II cho phù hợp
    A- 3
    B- 1
    C- 2
    D -5
    E- 6
    G- 7
    H- 4
    19
    Phân bón đơn
    Đạm
    Lân
    Kali
    1
    2
    3
    20
    N P K
    10-5-3
    Cho biết tỉ lệ khối lượng pha trộn các nguyên tố theo N : P2O5 : K2O = 10:5 :3
    Phân bón NPK
    Mẫu NPK
    Thông tin trên cho ta biết điều gì?
    21
    Phân Kali rất cần ở thời kỳ ra hoa, kết hạt; chống bệnh, chống rét cho cây
    Phân Kali
    Mẫu Kali
    Bao chứa Kali
    22
    Công thức hoá học
    Tên
    amonisunfat
    KCl
    NH4NO3
    Ca(H2PO4)2
    Ca3(PO4)2
    (NH4)2SO4
    Amoni nitơrat
    Canxi phôt phat
    Kaliclorua
    Canxiđihiđrophôt phat
    Loại phân
    Đạm
    Lân
    Kali
    Đơn
    CO(NH2)2
    K2SO4 ;
    Kalisunphat
    K
    P
    N
    Urê
    Đặc điểm
    Dạng hạt; màu trắng; dễ tan trong nước
    Hạt (bột ) màu xám; dễ tan trong mt axit
    Hạt (bột ) màu nâu sẫm; tan trong nước
    1. Phân bón đơn
    Sử dụng
    Phân đạm sử dụng ở thời kỳ đầu; lúc sinh trưởng. Rất cần cho những cây lấy lá ; ngọn
    Phân lân rất cần cho những cây lấy củ ; ở những đất chua ,phèn ;những cây họ đậu,ngô
    Phân Kali rất cần ở thời kỳ ra hoa, kết hạt; chống bệnh, chống rét cho cây
    Hàm lượng % nguyên tố dinh dưỡng càng cao phân càng tốt
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa