Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: https://thethao0481.violet.vn/
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:35' 05-11-2023
    Dung lượng: 949.8 KB
    Số lượt tải: 1196
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
    GIÁO VIÊN: TRƯƠNG THẾ THẢO

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE

    BÀI 11: OXIDE

    Tên oxide
    Aluminium oxide

    Công thức oxide
    Al2O3

    Barium oxide
    Carbon dioxide

    BaO
    CO2

    Diphosphorus pentoxide

    P2O5

    Thành phần nguyên tố
    Gồm 2 nguyên tố: Al và O
    Gồm 2 nguyên tố: Ba và O
    Gồm 2 nguyên tố: C và O
    Gồm 2 nguyên tố: P và O

    Nhận xét thành phần nguyên tố trong công thức phân tử Oxide?
    Thử đề xuất khái niệm về Oxide?

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    - Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
    - Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…

    Các chất là oxide gồm: P2O5 và SO2

    S + O2  
    2Cu + O2 

    t0

    SO2
    t0

    2CuO

    C + O2 

    t0

    CO2

    4Na + O2 

    t0

    2Na2O.

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    - Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
    - Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
    II. PHÂN LOẠI OXIDE

    Oxide base
    Oxide acid
    OXIDE

    Oxide
    lưỡng tính

    Oxide base

    Tác dụng được với dd
    ACID tạo muối và nước.
    Tác dụng được với dd
    BASE tạo muối và nước.
    Tác dụng được với dd
    ACID, tác dụng được với
    dd BASE tạo muối và
    nước.
    Không tác dụng được với
    dd ACID, dd BASE.

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    - Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
    - Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    - Oxide base là những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và
    nước. VD: CuO; Na2O; Al2O3 …
    - Oxide acid là những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và
    nước. VD: CO2; SO3 ; P2O5 …
    - Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với dung dịch acid và tác dụng với
    dung dịch base tạo thành muối và nước. VD: ZnO ; Al2O3 …
    - Oxide trung tính là những oxide không tác dụng được với dung dịch acid, dung
    dịch base tạo thành muối và nước. VD: CO; NO ; N2O …

    Oxide base: Na2O
    Oxide acid: SO3
    Oxide lưỡng tính: Al2O3
    Oxide trung tính: N2O

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    - Oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác.
    - Ví dụ: Silicon dioxide (SiO2), Aluminium oxide (Al2O3), Carbon dioxide (CO2)…
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    - Oxide base là những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và
    nước. VD: CuO; Na2O; Al2O3 …
    - Oxide acid là những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và
    nước. VD: CO2; SO3 ; P2O5 …
    - Oxide lưỡng tính là những oxide tác dụng với dung dịch acid và tác dụng với
    dung dịch base tạo thành muối và nước. VD: ZnO ; Al2O3 …
    - Oxide trung tính là những oxide không tác dụng được với dung dịch acid, dung
    dịch base tạo thành muối và nước. VD: CO; NO ; N2O …
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
    1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid

    - Hiện tượng: CuO
    tan dần, thu được
    dung dịch có màu
    xanh.
    - Dấu hiệu chứng tỏ
    có phản ứng hóa học
    xảy ra: CuO tan dần,
    thu được dung dịch
    có màu xanh.
    Dung dịch có màu xanh là dung dịch muối copper (II). Hãy dự đoán
    công thức phân tử của muối này? CuCl2
    Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trong thí nghiệm trên?

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
    1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
    - PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    - Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
    Oxide base +dd acid  muối + nước.

    a) H2SO4 + MgO  MgSO4 + H2O
    b) H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O
    c) 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
    1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
    - PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    - Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
    Oxide base +dd acid  muối + nước.
    2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base

    - Hiện tượng: Xuất
    hiện chất không tan
    trong nước (chất kết
    tủa) màu trắng.
    - Giải thích: CO2 đã
    phản ứng với dung
    dịch Ca(OH)2 tạo ra
    chất kết tủa màu
    trắng.
    Chất kết tủa màu trắng là 1 muối không tan. Hãy dự đoán công thức
    phân tử của muối này? CaCO3
    Hãy viết phương trình hóa học của phản ứng trong thí nghiệm trên?

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
    1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
    - PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    - Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
    Oxide base +dd acid  muối + nước.
    2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
    - PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
    - Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
    Oxide acid +dd base  muối + nước.

    a) 2KOH + SO2  K2SO3 + H2O
    b) 2KOH + CO2  K2CO3 + H2O
    c) 2KOH + SO3  K2SO4 + H2O

    BÀI 11: OXIDE

    I. KHÁI NIỆM OXIDE
    II. PHÂN LOẠI OXIDE
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
    1. Oxide base tác dụng với dung dịch acid
    - PTHH: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
    - Oxide base tác dụng với dung dịch acid tạo ra muối và nước:
    Oxide base +dd acid  muối + nước.
    2. Oxide acid tác dụng với dung dịch base
    - PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O
    - Oxide acid tác dụng với dung dịch base tạo ra muối và nước:
    Oxide acid +dd base  muối + nước.
    IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
    - Kim loại + O2 

    t0

    Oxide kim loại

    BÀI 11: OXIDE

    IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
    - Kim loại + O2 

    t0
    t0

    Oxide kim loại

    VD: 4Al + 3O2
    2Al2O3
    Phản ứng trên xảy ra với hầu hết kim loại (trừ Au, Ag, Pt)
    - Phi kim + O2 

    t0

    t0

    Oxide phi kim

    VD: 4P + 5O2
    2P2O5
    Các phi kim thường gặp (C, S, P…)
    V. GỌI TÊN OXIDE

    BÀI 11: OXIDE

    IV. CÁC PHẢN ỨNG HÓA HỌC TẠO OXIDE
    V. GỌI TÊN OXIDE

    - Với nguyên tố chỉ có một hóa trị: tên nguyên tố + oxide
    - VD: ZnO đọc là zinc oxide
    - Với nguyên tố nhiều hóa trị: tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố) +
    oxide
    - VD: FeO đọc là Iron (II) oxide
    - Với oxide của phi kim nhiều hóa trị: Tiền tố chỉ số nguyên tử của
    nguyên tố + tên nguyên tố + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen+ oxide.
    - Tiền tố mono là một, di là hai, tri là ba, tetra là bốn…
    - VD: CO2 đọc là carbon dioxide hoặc carbon (IV) oxide.

    BÀI 11: OXIDE

    V. GỌI TÊN OXIDE

    Tham khảo đọc tên OXIDE theo đường link sau:
    https://youtu.be/zJAOn5b4I6k?si=-jI-JSswpsOsa6rU

    BÀI 11: OXIDE

    Bài 1: Cho các chất sau: CuO, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, CaO, Na2O, SO3
    a) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch KOH?
    b) Chất nào trong các chất trên phản ứng được với dung dịch HCl?
    Viết phương trình hóa học minh họa.

    CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O
    SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
    2KOH + SO3 → H2O + K2SO4
    CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
    MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O
    Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
    CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
    Na O + 2HCl → 2NaCl + H O

    BÀI 11: OXIDE

    Bài 2: Viết phương trình hóa học của phản ứng tạo ra các oxide sau từ các đơn chất
    và oxygen: K2O, MgO, CO2, SO2, Al2O3, CuO, P2O5, CaO.

    4K + O2 → 2K2O
    2Mg + O2 → 2MgO
    C + O2 → CO2
    S + O2 → SO2
    4Al + 3O2 → 2Al2O3
    2Cu + O2 → 2CuO
    4P + 5O2 → 2P2O5
    2Ca + O2 → 2CaO

    BÀI 11: OXIDE

    Bài 3: Dẫn khí  CO2 từ từ qua dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2). Sau khi phản
    ứng kết thúc, trong dung dịch vẫn còn dư Ca(OH)2 và tạo ra 20 gam CaCO3 Tính
    thể tích khí CO2 (dkc) đã tham gia phản ứng.

    - Số mol CaCO3 là: nCaCO3  = 0,2 (mol).
    - Phương trình hóa học: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
    Theo PTHH: n CO2 = nCaCO3 = 0,2 (mol)
    - Thể tích khí CO2 đã phản ứng là: VCO2 = n x 24,79 =  4,96 lít.

    BÀI 11: OXIDE

    Bài 4: Khi đốt nóng, kim loại R phản ứng mạnh với oxygen tạo ra oxide ( ở thể rắn,
    màu trắng, không tan trong nước nhưng tan được trong dung dịch HCl ). Xác định
    công thức của oxide trên, biết kim loại R có hóa trị II và phần trăm khối lượng của
    kim loại R trong oxide là 60%.

    - Công thức của oxide là: RO
    -Theo giả thiết: %mR = 60%
    MR .100 =60
    MR+16
    => MR = 24 (gam/mol)
    Vậy R là magnesium (Mg) => Công thức oxide: MgO
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa