Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    663 câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: s.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:45' 02-02-2023
    Dung lượng: 15.7 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
    Chủ đề: TẾ BÀO – ĐƠN VỊ CỦA SỰ SỐNG
    Nội dung 1: TẾ BÀO – CẤU TẠO CHỨC
    NĂNG – SỰ LỚN LÊN & SINH SẢN

    Nội dung 1: TẾ BÀO
    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?
    A. Tế bào mô phân sinh ngọn.
    B. Tế bào sợi gai.
    C. Tế bào thịt quả cà chua.
    D. Tế bào tép bưởi.
    Câu 2. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở
    trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?
    A. Nhân.     
     
    B. Không bào.
    C. Ti thể.     
    D. Lục lạp.
    Câu 3. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế
    bào ?
    A. Không bào.
    B. Nhân.
    C. Màng sinh chất.
    D. Lục lạp.
    Câu 4. Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật ?
    A. Không bào.
    B. Nhân.
    C. Màng sinh chất.
    D. Lục lạp.
    Câu 5. Ở tế bào thực vật, bộ phận có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?
    A. Chất tế bào.
    B. Vách tế bào.
    C. Nhân.
    D. Màng sinh chất.
    Câu 6. Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động
    vật
    1. Chất tế bào
    2. Màng sinh chất
    3. Vách tế bào
    4. Nhân
    A. 3
    B. 2
    C. 1
    1

    D. 4
    Câu 7. Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ?
    A. Chất tế bào.
    B. Vách tế bào.
    C. Nhân.
    D. Màng sinh chất.
    Câu 8. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định
    điều đó ?
    A. Không bào.
    B. Nhân.
    C. Vách tế bào.
    D. Màng sinh chất.
    Câu 9. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình
    dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.
    A. Bào quan.
    B. Mô.
    C. Hệ cơ quan.
    D. Cơ thể.
    Câu 10. Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?
    A. Antonie Leeuwenhoek.
    B. Gregor Mendel.
    C. Charles Darwin.
    D. Robert Hook.
    Câu 11. Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con ?
    A. 2     
    B. 1
    C. 4      
    D. 8
    Câu 12. Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây ?
    1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.
    2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
    3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
    A. 1, 2, 3
    B. 2, 3
    C. 1, 3
    D. 1, 2
    Câu 13. Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào ?
    A. Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.
    B. Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.
    C. Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.
    D. Sự vươn cao của thân cây tre.
    Câu 14. Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?
    2

    A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.
    B. Trao đổi chất.
    C. Sinh sản.
    D. Cảm ứng.
    Câu 15. Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá
    trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?
    A. 32 tế bào.    
    B. 4 tế bào.
    C. 8 tế bào.      
    D. 16 tế bào.
    Câu 16. Quá trình phân chia tế bào gồm hai giai đoạn là
    A. Phân chia tế bào chất → phân chia nhân
    B. Phân chia nhân → phân chia tế bào chất.
    C. Lớn lên → phân chia nhân
    D. Trao đổi chất → phân chia tế bào chất.
    Câu 17. Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của tế bào là đúng ?
    A. Mọi tế bào lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia tế bào.
    B. Sau mỗi lần phân chia, từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra 3 tế bào con giống hệt mình.
    C. Sự phân tách chất tế bào là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.
    D. Phân chia và lớn lên và phân chia tế bào giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.
    Câu 18. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
    A. Xe ô tô.
    B. Cây cầu.
    C. Cây bạch đàn.
    D. Ngôi nhà.
    Câu 19. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của
    tế bào.

    A. Màng tế bào.
    B. Chất tế bào.
    C. Nhân tế bào.
    D. Vùng nhân.
    Câu 20. Quan sát tế bào và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

    3

    A. Màng tế bào.
    B. Chất tế bào.
    C. Nhân tế bào.
    D. Vùng nhân.
    Câu 21. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
    A. Có thành tế bào.
    B. Có chất tế bào.
    C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
    D. Có lục lạp.
    Câu 22. Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
    A. 8
    B. 6
    C. 4
    D. 2
    Câu 23. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
    A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
    B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
    C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
    D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
    Câu 24. Cây lớn lên nhờ
    A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.
    B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.
    C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
    D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
    Câu 25. Tế bào nào sau đây quan sát bằng mắt thường
    A. Tế bào trứng cá.
    B. Tế bào vi khuẩn.
    C. Tế bào động vật.
    D. Tế bào thực vật.
    Câu 26. Tế bào nào sau đây quan sát bằng kính hiển vi quang học. Chọn câu sai.
    A. Tế bào vi khuẩn.
    B. Tế bào trứng ếch.
    C. Tế bào động vật.
    D. Tế bào thực vật.
    Câu 27. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của tế bào. Chọn câu sai.
    A. Nước và muối khoáng.
    B. Oxygen.
    C. Kích thích.
    D. Chất hữu cơ.
    Câu 28. Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.
    A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
    B. Cơ thể lớn lên và sinh sản.
    4

    C. Cơ thể phản ứng với kích thích.
    D. Cơ thể bào tiết CO2.
    Câu 29. Nhận xét nào dưới đây là đúng.
    A. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
    B. Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.
    C. Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.
    D. Tất cả đáp án trên đúng.
    Câu 30. Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào.
    A. Kính lúp.
    B. Kính hiển vi.
    C. Mắt thường.
    D. Không cần.
    Câu 31. Kích thước trung bình của tế bào khoảng.
    A. 0,5 – 100 micromet.
    B. 0,5 – 10 micromet.
    C. 10 – 100 micromet.
    D. 1 – 100 micromet.
    Câu 32. Robert Hooke lần đầu tiên quan sát thấy tế bào từ loại cây nào.
    A. Cây sồi.
    B. Câu táo.
    C. Cây đậu.
    D. Cây lúa.
    Câu 33. Tế bào biểu bì đảm nhiệm chức năng nào dưới đây.
    A. Bảo vệ.
    B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
    C. Vận động.
    D. Sinh sản.
    Câu 34. Tế bào mạch dẫn lá thực hiện chức năng nào dưới đây.
    A. Bảo vệ.
    B. Sinh trưởng.
    C. Vận động.
    D. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
    Câu 35. Tế bào cơ vân thực hiện chức năng nào dưới đây.
    A. Bảo vệ.
    B. Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.
    C. Vận động.
    D. Cảm ứng.
    Câu 36. Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.
    A. Màng tế bào.
    B. Vùng nhân.
    C. Chất tế bào.
    D. Lục lạp.
    5

    Câu 37. Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ.
    A. 10 lần.
    B. 100 lần.
    C. 20 lần.
    D. 200 lần.
    Câu 38. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.
    A. Màng tế bào.
    B. Vùng nhân.
    C. Chất tế bào.
    D. Lục lạp.
    Câu 39. Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.
    A. Quá trình hô hấp.
    B. Quá trình trao đổi chất.
    C. Quá trình sinh sản.
    D. Quá trình chuyển hóa.
    Câu 40. Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.
    A. 3 giai đoạn.
    B. 4 giai đoạn.
    C. 5 giai đoạn.
    D. Tất cả đều sai.
    Câu 41. Tế bào da khoảng bao nhiêu ngày sẽ phân chia một lần.
    A. 2 ngày.
    B. 10 – 30 ngày.
    C. 1 – 2 năm.
    D. Không phân chia.
    Câu 42. Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm.
    A. 10 – 20 ngày.
    B. 15 ngày – 30 ngày.
    C. 1 – 2 năm.
    D. Không phân chia nữa.
    Câu 43. Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới.
    Thành phần nào là màng tế bào.
    A. (1)
    B. (2)
    C. (3)
    D. (4)
    Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế
    bào
    A. (1)
    B. (2)
    C. (3)
    D. (4)
    6

    Câu 44. Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.
    A. Vì tế bào rất nhỏ bé.
    B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp
    thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…
    C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.
    D. Vì tế bào rất vững chắc.
    Câu 45. Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau ?
    A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của
    chúng.
    B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.
    C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào
    nhau dễ dàng.
    D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh
    vật.
    Câu 46. Cơ thể động vật lớn lên nhờ
    A. Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.
    B. Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.
    C. Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và
    phân chia tế bào.
    D. Sự thay thế và bổ sung các tế bào già bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế
    bào.
    Câu 47. Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra
    A. 3 tế bào con.
    B. 6 tế bào con.
    C. 8 tế bào con.
    D. 12 tế bào con.
    Câu 48. Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy tế bào của nhóm sinh vật nào ?
    A. Động vật.
    B. Thực vật.
    C. Người.
    D. Vi khuẩn.
    Câu 49. Tế bào hồng cầu người có đường kính khoảng
    A. 7 micromet.
    B. 10 micromet
    C. 0,7 micromet
    D. 1 micromet.
    Câu 50. Tế bào hồng cầu có dạng hình gì ?
    A. Hình đĩa lõm 2 mặt.
    B. Hình đĩa lồi 2 mặt.
    C. Hình sao.
    D. Hình liềm.
    Câu 51. Tế bào xương có dạng hình gì ?
    7

    A. Hình liềm.
    B. Hình cầu.
    C. Hình sao.
    D. Hình đĩa lõm.
    Câu 52. Chức năng của màng tế bào là
    A. Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.
    B. Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.
    C. Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.
    D. Chứa vật chất di truyền.
    Câu 53. Tế bào chất tồn tại dạng
    A. Chất keo lỏng.
    B. Dung dịch trong suốt.
    C. Màu xanh.
    D. Dung dịch không màu.
    Câu 54. Chức năng của lục lạp là
    A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
    B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
    C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
    D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
    Câu 55. Vai trò của thành thế bào thực vật
    A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
    B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
    C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
    D. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.
    Câu 56. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây
    A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
    B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
    C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
    D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
    Câu 57. Nhận xét nào dưới đây là sai ?
    A. Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
    B. Một số hình dạng tế bào: hình cầu, hình que, nhiều cạnh,….
    C. Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần là màng tế bào, tế bào chất và nhân hoặc vùng
    nhân.
    D. Thành phần làm cho tế bào thực vật khác động vật là bộ máy Gongi.
    Câu 58. Thuật ngữ “tế bào” theo Robert Hooke có thể hiểu là gì ?
    A. Nhỏ bé, tối tăm.
    B. Rộng lớn, nhiều.
    C. Phòng, buồng nhỏ.
    D. Khu vườn, rộng lớn.
    Câu 59. Đổi đơn vị nào dưới đây là đúng.
    A. 1 μm = 1/1000 mm
    8

    B. 1 μm = 1000 mm
    C. 1 mm = 100 μm
    D. 1 μm = 1/100 mm
    Câu 60. Thành phần nào không có ở tế bào nhân sơ
    A. Chất tế bào.
    B. Vùng nhân.
    C. Màng tế bào.
    D. Lục lạp.
    --------------HẾT---------------

    PHẦN ĐÁP ÁN
    1
    B
    11
    A
    21
    C
    31
    A
    41
    B
    51

    2
    B
    12
    B
    22
    D
    32
    A
    42
    D
    52

    3
    C
    13
    B
    23
    C
    33
    A
    43
    A/C
    53

    4
    A
    14
    B
    24
    A
    34
    D
    44
    B
    54

    5
    C
    15
    A
    25
    A
    35
    C
    45
    A
    55

    6
    A
    16
    B
    26
    B
    36
    D
    46
    C
    56
    9

    7
    A
    17
    D
    27
    C
    37
    A
    47
    C
    57

    8
    C
    18
    C
    28
    B
    38
    D
    48
    D
    58

    9
    B
    19
    D
    29
    D
    39
    B
    49
    A
    59

    10
    D
    20
    C
    30
    B
    40
    A
    50
    A
    60

    C

    B

    A

    B

    D

    C

    D

    C

    A

    Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
    Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
    Nội dung 2: CƠ THỂ ĐƠN BÀO – CƠ THỂ ĐA BÀO

    Nội dung 2: CƠ THỂ ĐƠN BÀO
    VÀ ĐA BÀO
    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 61. Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời các câu hỏi.
    Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?
    A. Lục lạp.
    B. Nhân tế bào.
    C. Không bào.
    D. Thức ăn.
    Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì ?
    A. Hô hấp.
    B. Chuyển động.
    10

    D

    C. Sinh sản.
    D. Quang hợp.
    Câu 62. Hãy chọn câu đúng. Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ
    A. Hàng trăm tế bào.
    B. Hàng nghìn tế bào.
    C. Một tế bào.
    D. Một số tế bào.
    Câu 63. Điền vào chỗ trống: “………cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy bằng mắt thường”
    A. Không có.
    B. Tất cả.
    C. Đa số.
    D. Một số ít.
    Câu 64. Cơ thể nào sau đây là đơn bào ?
    A. Con chó.
    B. Trùng biến hình.
    C. Con ốc sên.
    D. Con cua.
    Câu 65. Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào ?
    A. Hoa hồng.
    B. Hoa mai.
    C. Hoa hướng dương.
    D. Tảo lục.
    Câu 66. Kích thước Escherichia coli khoảng
    A. 1 micromet.
    B. 10 micromet.
    C. 0,1 micromet.
    D. 100 micromet.
    Câu 67. Chức năng bài tiết ở cơ thể là gì ?
    A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
    B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
    C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
    D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
    Câu 68. Sinh trưởng ở cơ thể là gì?
    A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
    B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
    C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
    D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
    Câu 69. Quá trình sinh sản ở cơ thể là gì ?
    A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
    B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
    C. Quá trình tạo ra con non.
    D. Quá trình lấy thức ăn và nước.
    11

    Câu 70. Quá trình hô hấp ở cơ thể là gì ?
    A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường.
    B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
    C. Quá trình loại bỏ các chất thải.
    D. Quá trình lấy oxygen và thải ra carbon dioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra.
    Câu 71. Nhận xét nào dưới đây đúng.
    A. Cơ thể là cấp tổ chức cao có khả năng thực hiện đầy đủ quá trình sống cơ bản.
    B. Cơ thể đơn bào cấu tạo từ nhiều loại tế bào khác nhau.
    C. Cơ thể đa bào gồm các tế bào giống nhau về kích thước.
    D. Mọi cơ thể đều tạo nên các loại mô.
    Quan sát hình bên dưới và trả lời câu hỏi 72 – 73

    Hình. Một số tế bào ở thực vật

    Câu 72. Chức năng tế bào biểu bì lá là gì ?
    A. Bảo vệ bộ phận bên trong lá.
    B. Vận chuyển những chất đi tới các bộ phận trong cơ thể.
    C. Hút nước và muối khoáng từ bên ngoài vào bên trong cơ thể.
    D. Vận chuyển khí oxygen và đào thải carbon dioxide.
    Câu 73. Chức năng của tế bào lông hút rễ là
    A. Bảo vệ bộ phận bên trong lá.
    B. Vận chuyển những chất đi tới các bộ phận trong cơ thể.
    C. Hút nước và muối khoáng từ bên ngoài vào bên trong cơ thể.
    D. Chỉ hút những chất dinh dinh dưỡng cần thiết nuôi cây.
    Câu 74. Sinh vật nào dưới đây cấu tạo đa bào? Chọn câu sai.
    A. Cây quất.
    B. Con thỏ.
    C. Con người.
    D. Vi khuẩn lam
    Câu 75. Sinh vật nào có cấu tạo đơn bào ?
    12

    A. Các cơ thể nấm men.
    B. Cây hoa hồng.
    C. Con ếch đồng.
    D. Con giun đất.
    Câu 76. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào ?
    A. Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.
    B. Có thể di chuyển được.
    C. Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.
    D. Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.
    Câu 77. Đâu là sinh vật đơn bào.
    A. Cây chuối.
    B. Trùng kiết lị.
    C. Cây hoa mai.
    D. Con mèo.
    Câu 78. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào ?
    A. Có thể sinh sản.
    B. Có thể di chuyển.
    C. Có thể cảm ứng.
    D. Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.
    Câu 79. Đâu là vật sống?
    A. Xe hơi.
    B. Hòn đá.
    C. Vi khuẩn lam.
    D. Cán chổi.
    Câu 80. Quá trình sinh vật lấy, biến đổi thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng gọi là:
    A. Tiêu hóa.
    B. Hô hấp.
    C. Bài tiết.
    D. Sinh sản.
    Câu 81. Cơ thể con người có khoảng bao nhiều tế bào ?
    A. 30 – 40 nghìn tỉ tế bào.
    B. 200 tế bào.
    C. 3 tỉ tế bào.
    D. 20 tỉ tế bào.
    --------------HẾT---------------

    13

    PHẦN ĐÁP ÁN
    61
    A/D
    71
    A
    81
    A

    62
    C
    72
    A

    63
    D
    73
    C

    64
    B
    74
    D

    65
    D
    75
    A

    66
    A
    76
    D

    14

    67
    C
    77
    B

    68
    B
    78
    D

    69
    C
    79
    C

    70
    D
    80
    A

    Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
    Chủ đề: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
    Nội dung 3: CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC TRONG CƠ
    THỂ ĐA BÀO

    Nội dung 3: CÁC CẤP ĐỘ TỔ
    CHỨC
    TRONG CƠ THỂ
    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 82. Cấp độ thấp nhất hoạt động trong cơ thể đa bào là
    A. hệ cơ quan.
    B. cơ quan.
    C. mô.
    D. tế bào.
    Câu 83. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là
    A. tế bào.
    B. mô.
    C. cơ quan.
    D. hệ cơ quan.
    Câu 84. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm
    A. hệ rễ và hệ thân.
    B. hệ thân và hệ lá.
    C. hệ chồi và hệ rễ.
    D. hệ cơ và hệ thân.
    Quan sát một số cơ quan trong hình sau:

    Hình 1

    Hình 2

    15

    Hình 3

    Hình 4

    Hình 5

    Hình 6

    Câu 85. Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào sau đây ?
    A. Hệ tuần hoàn.
    B. Hệ thần kinh
    C. Hệ hô hấp.
    D. Hệ tiêu hoá.
    Câu 86. Hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?
    A. (2), (3).
    B. (3), (4).
    C. (3), (5).
    D. (3), (6).
    Câu 87. Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là.
    A. Tế bào.
    B. Mô.
    C. Cơ quan.
    D. Hệ cơ quan.
    Câu 88. Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng
    nhất định gọi là.
    A. Tế bào.
    B. Mô.
    C. Cơ quan.
    D. Hệ cơ quan.
    Quan sát hình bên dưới và trả lời câu hỏi

    Mô liên kết

    Mô cơ

    Mô biểu bì
    ở da
    Hình. Một số mô trong cơ thể người
    16

    Câu 89. Hãy chọn câu đáp án đúng.
    Chức năng của mô liên kết là:
    A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
    B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
    C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
    D. Tất cả đều đúng.
    Câu 90. Chức năng của mô cơ là:
    A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
    B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
    C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
    D. Tất cả đều đúng.
    Câu 91. Chức năng của mô biểu bì ở da là:
    A. Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.
    B. Co, dãn, tạo nên sự vận động.
    C. Bao bọc và bảo vệ cơ thể.
    D. Tất cả đều đúng.
    Câu 92. Mô nào dưới đây có ở thực vật.
    A. Mô phân sinh.
    B. Mô biểu bì.
    C. Mô cơ.
    D. Mô thần kinh.
    Câu 93. Mô nào sau đây có ở thực vật.
    A. Mô cơ.
    B. Mô thần kinh.
    C. Mô dẫn.
    D. Mô biểu bì.
    Câu 94. Mô nào có ở động vật.
    A. Mô thần kinh.
    B. Mô cơ bản.
    C. Mô phân sinh.
    D. Mô dẫn.
    Câu 95. Mô nào có ở động vật.
    A. Mô cơ.
    B. Mô phân sinh.
    C. Mô biểu bì.
    D. Mô dẫn.

    17

    Câu 96. Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa: cơ quan – cơ thể thực vật dưới đây cho biết hệ cơ
    quan cấu tạo nên cây đậu Hà Lan.

    A. Hệ chồi và hệ thân.
    B. Hệ chồi và hệ rễ.
    C. Hệ thân, hệ chồi, hệ rễ.
    D. Hệ rễ và hệ thân.
    Câu 97. Điền vào chỗ trống: “Mô là tập hợp một nhóm tế bào…(1)…..về hình dạng và cùng
    thực hiện…(2)….. nhất định”.
    A. (1) khác nhau, (2) nhiều chức năng.
    B. (1) giống nhau, (2) nhiều chức năng.
    C. (1) giống nhau, (2) một chức năng.
    D. (1) có thể giống nhau, (2) một chức năng.
    Câu 98. Mô nào dưới đây không phải là mô cấu tạo nên lá cây?
    A. Mô biểu bì.
    B. Mô cơ bản.
    C. Mô dẫn.
    D. Mô liên kết.
    Câu 99. Cơ quan nào dưới đây thực hiện
    chức năng sinh sản trên cơ thể thực vật?
    A. Lá cây.
    B. Thân cây.
    C. Hoa hoặc quả.
    D. Rễ cây.

    --------------HẾT---------------

    PHẦN ĐÁP ÁN
    18

    82
    D
    92
    A

    83
    C
    93
    C

    84
    C
    94
    A

    85
    B
    95
    A

    86
    D
    96
    B

    87
    A
    97
    C

    19

    88
    B
    98
    D

    89
    A
    99
    C

    90
    B

    91
    C

    Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
    Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
    Nội dung 4: PHÂN LOẠI THẾ GIỚI SỐNG – KHÓA LƯỠNG
    PHÂN

    Nội dung 4: PHÂN LOẠI THẾ
    GIỚI SỐNG
    PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Câu 100. Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta ?
    (1) Gọi đúng tên sinh vật.
    (2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.
    (3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.
    (4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.
    A. (1), (2), (3).
    B. (2), (3), (4).
    C. (1), (2), (4).
    D. (1), (3), (4).
    Câu 101. Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật ?
    (1) Đặc điểm tế bào.
    (2) Mức độ tổ chức cơ thể.
    (3) Môi trường sống.
    (4) Kiểu dinh dưỡng.
    (5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
    A. (1), (2), (3), (5).
    B. (2), (3), (4), (5).
    C. (1), (2), (3), (4).
    D. (1), (3), (4), (5).
    Câu 102. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?
    A. Loài  Chi (giống)  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới.
    B. Chi (giống)  Loài  Họ  Bộ  Lớp  Ngành  Giới.
    C. Giới  Ngành  Lớp  Bộ  Họ  Chi (giống)  Loài.
    D. Loài  Chi (giống)  Bộ  Họ  Lớp  Ngành  Giới.
    Câu 103. Tên phổ thông của loài được hiểu là
    A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
    B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
    C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
    D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).
    Câu 104. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của
    sinh vật thuộc giới nào sau đây?
    A. Khởi sinh.
    B. Nguyên sinh.
    20

    C. Nấm.
    D. Thực vật.
    Câu 105. Vì sao cần phải phân loại thế giới sống ?
    A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.
    B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.
    C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật
    trở nên dễ dàng hơn.
    D. Để thấy được sự khác biệt giữa các loài sinh vật.
    Câu 106. Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân
    theo nguyên tắc nào ?
    A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có đặc điểm đối lập nhau.
    B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.
    C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường khác nhau.
    D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.
    Câu 107. Nhà phân loại học nào đề xuất phân loại sinh vật theo khoá lưỡng phân ?
    A. Linnaeus.
    C. Haeckel.
    B. Whittaker.
    D. Aristotle.
    Câu 108. Kiểu phân loại theo kiểu dinh dưỡng là
    A. Nhân sơ.
    B. Đa bào.
    C. Dưới nước.
    D. Dị dưỡng.
    Câu 109. Chọn câu sai. Có thể phân loại thế giới sống dựa trên những đặc điểm nào ?
    A. Đặc điểm tế bào.
    B. Các cấp độ tổ chức cơ thể.
    C. Môi trường sống.
    D. Khả năng dinh dưỡng.
    Câu 110. Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là
    A. Tìm ra những đặc điểm của giới sinh vật.
    B. Phát hiện những sinh vật mới.
    C. Đưa ra những tiêu chuẩn phân loại với trật tự nhất định.
    D. Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật.

    21

    Câu 111. Tên khoa học của cá lóc đen là Channa striata (Bloch, 1973). Vậy tên loài là
    A. Channa.
    B. Striata.
    C. Bloch.
    D. Channa striata.
    Câu 112. Tên khoa học của cá lóc đen là Channa striata (Bloch, 1973). Vậy tên giống là
    A. Channa.
    B. Striata.
    C. Bloch.
    D. Channa striata.
    Câu 113. Tên khoa học của cá lóc đen là Channa striata (Bloch, 1973). Vậy tên tác giả là
    A. Channa.
    B. Striata.
    C. Bloch.
    D. Channa striata.
    Câu 114. Tên khoa học của cây lúa là Oryza sativa (Linnaeus). Vậy tên tác giả là
    A. Oryza.
    B. Sativa.
    C. Linnaeus.
    D. Oryza sativa
    Câu 115. Tên khoa học của cây lúa là Oryza sativa (Linnaeus). Vậy tên chi là
    A. Oryza.
    B. Sativa.
    C. Linnaeus.
    D. Oryza sativa
    Câu 116. Tên khoa học của cây lúa là Oryza sativa (Linnaeus). Vậy tên loài là
    A. Oryza.
    B. Sativa.
    C. Linnaeus.
    D. Oryza sativa
    Câu 117. Tên khoa học của loài được hiểu là
    A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
    B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
    C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
    D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).
    Câu 118. Tên địa phương của loài được hiểu là
    A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.
    B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).
    C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.
    D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố).

    22

    Câu 119. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cách gọi tên.
    A. Tên khoa học của một loài thường dùng tiếng La tinh và được viết in nghiêng.
    B. Từ đầu tiên là tên loài viết thường.
    C. Từ thứ hai là tên chi/ giống (viết thường).
    D. Tên khoa học được dùng có bắt nguồn từ Tiếng anh.
    Câu 120. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cách gọi tên.
    A. Tên khoa học của một loài thường dùng tiếng La tinh và được viết in hoa.
    B. Từ đầu tiên là tên chi/ giống (viết hoa)
    C. Từ thứ hai là tên chi/ giống (viết thường).
    D. Tên khoa học được dùng có bắt nguồn từ Tiếng anh.
    Câu 121. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về cách gọi tên.
    A. Tên khoa học của một loài thường dùng tiếng Anh và được viết in nghiêng.
    B. Từ đầu tiên là tên loài viết thường.
    C. Từ thứ hai là tên loài (viết thường) mô tả tính chất của loài.
    D. Tên khoa học được dùng có bắt nguồn từ Pháp.
    Câu 122. Dùng cách gọi “cây táo” là cách gọi tên theo
    A. Tên khoa học.
    B. Tên địa phương.
    C. Tên giống.
    D. Cách tra theo danh mục.
    Câu 123. Người đưa ra cách gọi tên khoa học của các loài là
    A. Carl Linnaeus.
    B. Robert Hooke.
    C. Fahrenheit.
    D. Celsius.
    Câu 124. Theo Whittaker phân loại thì có bao nhiêu giới sinh vật ?
    A. 4
    B. 5
    C. 6
    D. 7
    Câu 125. Vi khuẩn thuộc Giới nào sau đây
    A. Giới Thực vật.
    B. Giới Nguyên sinh.
    C. Giới Khởi sinh.
    D. Giới Động vật.
    Câu 126. Cây cam thuộc Giới nào dưới đây
    A. Giới Nấm.
    B. Giới Thực vật.
    C. Giới Nguyên sinh.
    D. Giới Khởi sinh.
    Câu 127. Tiêu chí nào dưới đây không phải là tiêu chí phân loại của các Giới sinh vật.
    A. Độ phức tạp của tập tính sống.
    23

    B. Khả năng di chuyển.
    C. Kiểu sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
    D. Cấu tạo đơn bào hoặc đa bào.
    Câu 128. Ai là người đã phân loại thế giới sống thành 5 giới ?
    A. Carl Linnaeus.
    B. Robert Hooke.
    C. Fahrenheit.
    D. Whittaker.
    Câu 129. Whittaker phân loại thế giới sống thành năm giới vào năm nào ?
    A. 1968.
    B. 1969.
    C. 1996.
    D. 1986.
    Câu 130. Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng.
    A. Có cấu tạo tế bào nhân thực.
    B. Đời sống hoàn toàn tự dưỡng.
    C. Cấu trúc hoàn toàn đa bào.
    D. Đại diện là tảo, vi khuẩn lam,…..
    Câu 131. Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng.
    A. Đại diện là rêu, lúa nước,….
    B. Có khả năng di chuyển.
    C. Sống dị dưỡng.
    D. Môi trường sống khô ráo.
    Câu 132. Đặc điểm nào sau đây của giới Khởi sinh là đúng.
    A. Có cấu tạo tế bào phức tạp.
    B. Đại diện là vi khuẩn E.coli,….
    C. Môi trường sống trên cạn.
    D. Sống đời sống dị dưỡng.
    Câu 133. Đặc điểm nào sau đây của giới Khởi sinh là sai.
    A. Tế bào nhân sơ.
    B. Tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
    C. Sống trong môi trường kí sinh.
    D. Môi trường sống đa dạng.
    Câu 134. Đặc điểm nào dưới đây là sai khi nói về giới Thực vật.
    A. Có cấu trúc tế bào phức tạp.
    B. Môi trường sống đa dạng.
    C. Thực hiện quá trì hô hấp.
    D. Đại diện: cây thông, rêu, dương xỉ,….
    Câu 135. Đặc điểm nào dưới đây là sai khi nói về giới Thực vật.
    A. Di chuyển tự do trong nước.
    B. Thực hiện quang hợp thải oxygen.
    C. Môi trường sống đa dạng.
    24

    D. Có cấu tạo đa bào, nhân thực.
    Câu 136. Chọn câu đúng. Đặc điểm của giới Nguyên sinh là
    A. Có cấu tạo tế bào nhân sơ.
    B. Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh.
    C. Đại diện trùng roi, tảo,….
    D. Sống hoàn toàn tự dưỡng.
    Câu 137. Đại diện nào là của giới Khởi sinh
    A. Tảo lục.
    B. Trùng roi.
    C. Nấm men.
    D. Vi khuẩn E.coli.
    Câu 138. Quan điểm 6 giới được ai để xuất ?
    A. Carl Linnaeus.
    B. Robert Hooke.
    C. Woese.
    D. Whittaker.
    Câu 139. Ông Woese (1977) đã bổ sung thêm giới nào sau đây ?
    A. Vi khuẩn hiện đại.
    B. Sinh vật tối cổ.
    C. Vi khuẩn cổ.
    D. Loài người hiện đại.
    Câu 140. Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc
    A. giới Khởi sinh.   
    B. giới Nấm.
    C. giới Nguyên sinh.   
    D. giới Động vật.
    Câu 141. Đặc điểm của giới Khởi sinh là
    A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.
    B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.
    C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.
    D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.
    Câu 142. Cho các ý sau:
    (1) nhân thực
    (2) đơn bào hoặc đa bào
    (3) phương thức dinh dưỡng đa dạng
    (4) có khả năng chịu nhiệt tốt
    (5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính
    Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới Nguyên sinh ?
    A. 5.    
    B. 4    
    C. 3    
    D. 2.
    25

    Câu 143. Giới Nguyên sinh được chia ra 3 nhóm là
    A. Động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh (tảo), nấm nhầy.
    B. Virus, tảo, động vật nguyên sinh.
    C. Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh.
    D. Virus, vi khuẩn, nấm nhầy.
    Câu 144. Cho các ý sau:
    (1) Tế bào nhân thực.
    (2) Thành tế bào bằng xenlulozo.
    (3) Sống tự dưỡng.
    (4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi.
    (5) Không có lục lạp, không di động được.
    (6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi.
    Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm ?
    A. 1.    
    B. 3.  
    C. 2.   
    D. 4.
    Câu 145. Cho các ý sau:
    (1) Đa bào, phân hóa thành các mô và cơ quan.
    (2) Sống tự dưỡng, quang hợp và không có khả năng di chuyển.
    (3) Tế bào nhân thực, có thành xenlulozo.
    (4) Có hệ mạch để dẫn nước, muối khoáng.
    (5) Sinh sản hữu tính và vô tính.
    Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới thực vật ?
    A. 2.    
    B. 4.    
    C. 3.    
    D. 5.
    Câu 146. Giới Thực vật có nguồn gốc từ
    A. vi sinh vật cổ.   
    B. tảo đơn bào.
    C. tảo lục đa bào nguyên thủy.   
    D. tảo đa bào.
    Câu 147. Cho các ý sau:
    (1) Cơ thể phân hóa thành mô, cơ quan, hệ cơ quan.
    (2) Đa bào, nhân thực, sống dị dưỡng và di động được.
    (3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa.
    (4) Có hệ thần kinh và phản ứng nhanh trước kích thích của môi trường.
    Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm của giới động vật ?
    A. 1.    
    B. 3.    
    C. 2.    
    26

    D. 4.
    Câu 148. Trong các loài sau đây, loài thuộc giới Khởi sinh là
    A. trùng giày.   
    B. trùng kiết lị.
    C. trùng sốt rét.  
    D. vi khuẩn lao.
    Câu 149. Nhận định nào sau đây không đúng ?
    A. Trong hệ thống 5 giới, giới Khởi sinh có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất.
    B. Tảo lục đa bào nguyên thủy là tổ tiên của Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín.
    C. Giới Động vật có nguồn gốc từ tập đoàn đơn bào dạng trùng roi nguyên thủy.
    D. Virut không được coi là vi sinh vật vì chưa có cấu tạo tế bào.
    Câu 150. Nhận định nào sau đây không đúng về giới Động vật ?
    A. Giới Động vật có khả năng vận động nên có khu phân bố rộng.
    B. Giới Động vật không có khả năng quang hợp nên sống nhờ chất hữu cơ sẵn có của cơ
    thể khác.
    C. Giới Động vật thường có hệ thần kinh phát triển nên thích ứng cao với đời sống.
    D. Giới Động vật có số lượng loài nhiều hơn giới Thực vật.
    --------------HẾT---------------

    PHẦN ĐÁP ÁN
    100
    C
    110
    D
    120
    B

    101
    C
    111
    B
    121
    C

    102
    A
    112
    A
    122
    B

    103
    C
    113
    C
    123
    A

    104
    D
    114
    C
    124
    B

    105
    C
    115
    A
    125
    C
    27

    106
    A
    116
    B
    126
    B

    107
    A
    117
    B
    127
    A

    108
    D
    118
    A
    128
    D

    109
    D
    119
    A
    129
    B

    130
    A
    140
    A
    150
    A

    131
    C
    141
    A

    132
    B
    142
    B

    133
    C
    143
    A

    134
    C
    144
    C

    135
    A
    145
    D

    136
    C
    146
    C

    137
    D
    147
    D

    138
    C
    148
    D

    139
    C
    149
    D

    Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

    Chủ đề: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
    Nội dung 5: VIRUS – BỆNH TRUYỀN NHIỄM

    Nội dung 5: VIRUS

    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 151. Hình bên mô phỏng hình dạng và cấu tạo của virus nào ?
    A. Virus khảm thuốc lá.
    B. Virus corona.
    C. Virus dại.
    D. Virus HIV.
    Câu 152. Quan sát hình dưới đây và xác định cấu tạo của virus bằng cách lựa chọn đáp án
    đúng.

    28

    A.
    B.
    C.
    D.

    (1) Vỏ ngoài, (2) vỏ protein, (3) Phần lõi.
    (1) Vỏ protein, (2) vỏ ngoài, (3) Phần lõi.
    (1) Phần lõi, (2) Vỏ protein, (3) vỏ ngoài.
    (1) Vỏ ngoài, (2) Phần lõi, (3) vỏ protein.

    Câu 153. Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
    A. có kích thước hiể...
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa