Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 53,54

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 13-03-2010
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: t.t.t.
Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:12' 13-03-2010
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 17/02/2010
Tiết : 53
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức:
-Nhằm kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu bài của học sinh qua các kiến thức đã học về thoái hoá, ưu thế lai, các phương pháp chọn lọc, môi trường và các nhân tố sinh thái của môi trường, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống của sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật, quần thể sinh vât, quần xã sinh vật và hệ sinh thái.
-Qua đó GV tự điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải thích các vấn đề có lien quan.
Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc, trung thực trong khi làm kiểm tra.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra có đáp án, biểu điểm.
2. Chuẩn bị của HSø: Học bài và ôn lại các kiến thức đã học về thoái hoá, ưu thế lai, các phương pháp chọn lọc, môi trường và các nhân tố sinh thái của môi trường, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống của sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật, quần thể sinh vât, quần xã sinh vật và hệ sinh thái.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
định lớp: (1 phút)
Phát đề kiểm tra. Đề photo.
Đềbài thực hành :
Câu 1: (2đ) Mô tả các bước tiến hành phương pháp cắt vỏ trấu để lai lúa?
Câu 2: (3đ) Hoàn thiện bảng sau:
Một số thành tựu chọn giống vật nuôi:
STT
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
1
Bò sữa Hà Lan
2
Lợn Ỉ Móng Cái
3
Gà Tam Hoàng
4
Vịt Cỏ
5
Cá Chép lai
6
Bò Sind
Câu 3: (2đ) Thống kê các loại sinh vật và môi trường sống của chúng trong khu vực Đồi Ba Tháp?
Câu 4: (3đ) Đặc điểm hình thái của các loài thực vật khu vực Đồi Ba Tháp thích nghi với môi trường sống như thế nào?
Làm bài kiểm tra.
IV/. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang sau)
V. QUẢ:
Lớp
TS bài
Giỏi
Khá
TB
yếu
Kém
SL TB
% TB
9A1
9A2
VI. SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn : 21/02/2010
Tiết : 54
Thực hành: HỆ SINH THÁI
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1/ Kiến thức :
Qua bài tập thực hành nêu được các thành phần của hệ sinh thái.
2/ Kỹ năng :
Rèn kĩ năng lấy vật mẫu, quan sát & vẽ hình. So sánh, phân tích rút ra kiến thức từ thực te.á
3/ Thái độ :
Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, ý thức trách nhiệm trong hoạt động.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Địa điểm thực hành.
2. Học sinh:
- Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng
- Túi ni lông thu nhặt mẫu sinh vật - Kính lúp
- Giấy, bút chì III/ ĐỘNG DẠY – HỌC :
1/ Ổn định tổ chức (1`) : Điểm danh học sinh – Kiểm tra các dụng cụ theo yêu cầu 2/ Cách tiến hành (37’) :
TG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
37’
* HĐ 1 : Hệ sinh thái - Gv đưa Hs đến địa điểm thực hành có số loài phong phú, đảm bảo xây dựng được các chuỗi thức ăn (sườn đồi có cây rậm rạp, một đầm lầy, hồ, cánh đồng trồng nhiều loại cây, khu vườn…) - Gv lưu ý học sinh : Chú ý các yếu tố vô sinh (yếu tố tự nhiên & yếu tố do con người tạo ra) và yếu tố hữu sinh (có trong tự nhiên & do con người tạo ra)
Tiết : 53
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức:
-Nhằm kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu bài của học sinh qua các kiến thức đã học về thoái hoá, ưu thế lai, các phương pháp chọn lọc, môi trường và các nhân tố sinh thái của môi trường, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống của sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật, quần thể sinh vât, quần xã sinh vật và hệ sinh thái.
-Qua đó GV tự điều chỉnh phương pháp dạy học cho phù hợp.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng trình bày bài làm, kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải thích các vấn đề có lien quan.
Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc, trung thực trong khi làm kiểm tra.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra có đáp án, biểu điểm.
2. Chuẩn bị của HSø: Học bài và ôn lại các kiến thức đã học về thoái hoá, ưu thế lai, các phương pháp chọn lọc, môi trường và các nhân tố sinh thái của môi trường, ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống của sinh vật, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật, quần thể sinh vât, quần xã sinh vật và hệ sinh thái.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
định lớp: (1 phút)
Phát đề kiểm tra. Đề photo.
Đềbài thực hành :
Câu 1: (2đ) Mô tả các bước tiến hành phương pháp cắt vỏ trấu để lai lúa?
Câu 2: (3đ) Hoàn thiện bảng sau:
Một số thành tựu chọn giống vật nuôi:
STT
Tên giống
Hướng sử dụng
Tính trạng nổi bật
1
Bò sữa Hà Lan
2
Lợn Ỉ Móng Cái
3
Gà Tam Hoàng
4
Vịt Cỏ
5
Cá Chép lai
6
Bò Sind
Câu 3: (2đ) Thống kê các loại sinh vật và môi trường sống của chúng trong khu vực Đồi Ba Tháp?
Câu 4: (3đ) Đặc điểm hình thái của các loài thực vật khu vực Đồi Ba Tháp thích nghi với môi trường sống như thế nào?
Làm bài kiểm tra.
IV/. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: (trang sau)
V. QUẢ:
Lớp
TS bài
Giỏi
Khá
TB
yếu
Kém
SL TB
% TB
9A1
9A2
VI. SUNG – RÚT KINH NGHIỆM:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn : 21/02/2010
Tiết : 54
Thực hành: HỆ SINH THÁI
I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1/ Kiến thức :
Qua bài tập thực hành nêu được các thành phần của hệ sinh thái.
2/ Kỹ năng :
Rèn kĩ năng lấy vật mẫu, quan sát & vẽ hình. So sánh, phân tích rút ra kiến thức từ thực te.á
3/ Thái độ :
Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, ý thức trách nhiệm trong hoạt động.
II/ CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Địa điểm thực hành.
2. Học sinh:
- Dao con, dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng
- Túi ni lông thu nhặt mẫu sinh vật - Kính lúp
- Giấy, bút chì III/ ĐỘNG DẠY – HỌC :
1/ Ổn định tổ chức (1`) : Điểm danh học sinh – Kiểm tra các dụng cụ theo yêu cầu 2/ Cách tiến hành (37’) :
TG
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
37’
* HĐ 1 : Hệ sinh thái - Gv đưa Hs đến địa điểm thực hành có số loài phong phú, đảm bảo xây dựng được các chuỗi thức ăn (sườn đồi có cây rậm rạp, một đầm lầy, hồ, cánh đồng trồng nhiều loại cây, khu vườn…) - Gv lưu ý học sinh : Chú ý các yếu tố vô sinh (yếu tố tự nhiên & yếu tố do con người tạo ra) và yếu tố hữu sinh (có trong tự nhiên & do con người tạo ra)
 








Các ý kiến mới nhất