Tài nguyên dạy học

Đọc báo online

Giải toán qua internet

tgt

Thi Tiếng Anh Online

Tìm với Google

Truyện cười

Bể cá

blogTrangHa

Danh lam thắng cảnh

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Thế Thảo.)

    Menu chức năng

    Chào mừng quý vị đến với website của Trương Thế Thảo

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 35,36

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: t.t.t.
    Người gửi: Trương Thế Thảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:09' 01-12-2010
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 07/12/2010
    Tiết: 35
    BÀI: ÔN TẬP HỌC KÌ I.
    I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
    1. Kiến thức: Học xong bài này, HS phải:
    - Hệ thống hóa các kiến thức học kỳ I.
    - Nắm chắc các kiến thức cơ bản đã học.
    2. Kỹ năng:Rèn kỹ năng:
    - Vận dụng kiến thức, khai thác theo chủ đề.
    - Hoạt động nhóm
    3. Thái độ: Nghiêm túc học tập bộ môn
    II/ CHUẨN BỊ:
    1. Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ.
    2. Chuẩn bị của sinh:
    - Ôn tập ở nhà.
    - Kẽ các bảng ở SGK vào vở.
    III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
    1. Ổn định tình hình lớp: (1’)
    2. Kiểm tra bài cũ: ( 0’) Không kiểm tra.
    3. Giảng bài mới:
    * Giới thiệu bài: (1’)
    GV nói lên tầm quan trọng của bài ôn tập=> Chuyển ý vào bài .
    * Tiến trình bài dạy:

    TG
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Nội dung
    
    
    Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức
    
    
    Yêu cầu HS thảo luận nhóm để hoàn thành các bảng ôn tập ở SGK.
    - Phân công cụ thể
    + Nhóm 1: bảng 35.1
    + Nhóm 2: bảng 35.2
    + Nhóm 3: bảng 35.3
    + Nhóm 4: bảng 35.4
    + Nhóm 5: bảng 35.5
    + Nhóm 6: bảng 35.6
    - GV theo dõi, hướng dẫn
    - Gọi các nhóm lần lượt nêu kết quả.
    - GV ghi lại kết quả.
    - Dùng bảng phụ để hoàn chỉnh kiến thức.
    - Các nhóm tiến hành thảo luận, thống nhất ý kiến đã học, để hoàn thành bảng ôn tập của nhóm mình.
    - Cử thư ký ghi lại kết quả thảo luận .
    - HS trình bày kết quả của nhóm mình.
    - Các nhóm khác có thể nêu nhận xét , bổ sung.
    - Ghi lại kết quả đúng.
    I. thống hóa kiến thức:

    (Xem các bảng cuối giáo án)
    
    
    Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi ôn tập
    
    
    - GV hướng dẫn lần lượt để HS trả lời 3 câu hỏi ôn tập ở SGK. (tr. 112)
    - Cần hướng dẫn HS thành lập sơ đồ về mối quan hệ về chức năng về các hệ cơ quan đã học.
    -HS nhớ lại kiến thức đã học, trả lời. Cần nêu được:
    Câu 1:
    - Mọi cơ quan đều được cấu tạo từ tế bào.
    - Các tế bào tham gia vào hoạt động chức năng của các cơ quan.
    
    
     * Phụ lục:
    Bảng 35.1 : KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI:

    Cấp độ tổ chức
    Đặc điểm đặc trưng
    
    
    Cấu tạo
    Vai trò
    
    Tế bào
    Gồm: màng, chất tế bào với các bào quan chủ yếu (như: ti thể, lưới nội chất, bộ máy gôngi và nhân )
    Là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể .
    
    Mô
    Tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu trúc giống nhau
    Tham gia cấu tạo nên các cơ quan
    
    Cơ quan
    Được tạo nên bỡi các mô khác nhau.
    Tham gia cấu tạo và thực hiện 1 chức năng nhất định của hệ cơ quan.
    
    Hệ cơ quan
    Gồm các cơ quan có mối liên hệ về chức năng
    Thực hiện 1 chức năng nhất định của cơ thể .
    
    
    Bảng 35.2: SỰ VẬN ĐỘNG CỦA CƠ THỂ:

    Hệ cơ quan thực hiện vận động
    Đặc điểm cấu tạo
    Chức năng
    Vai trò chung
    
    Bộ xương
    - Gồm nhiều xương liên kết với nhau qua các khớp
    - Có tính chất cứng rắn và đàn hồi.
    Tạo bộ khung cơ thể :
    + Bảo vệ
    + Nơi bám của cơ.
    Giúp cơ thể hoạt động để thích ứng với môi trường .
    
    Hệ cơ
    - Tế bào cơ dài.
    - Có khả năng co dãn
    Cơ co, dãn giúp các cơ quan hoạt động
    
    
    





    Bảng 35.3: TUẦN HOÀN

    Cơ quan
    Đặc điểm cấu tạo
    Chức năng
    Vai trò chung
    
    Tim
    - Có van nhĩ, thất và van vào động mạch.
    - Co bóp theo chu kì gồm ba pha .
    Bơm máu liên tục theo 1 chiều từ tâm nhĩ vào tâm thất ra động mạch
    Giúp máu tuần hoàn liên tục theo một chiều trong cơ thể , nước mô cũng được liên tục đổi mới, bạch huyết cũng liên tục được lưu thông
    
    Hệ
     
    Gửi ý kiến

    Video luyện thi đại học môn hóa